Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640170-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:24:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,845,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên-Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người phụ trách an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho làm chặt cốt liệu bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng dùng để đầm chặt bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào, xúc, phá đất đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho hàn sắt, thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho hàn nhiệt ống nước, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho khoan tường, bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 5,03 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSMT | 2,98 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 31,04 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 113,46 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSMT | 1,64 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSMT | 4,71 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSMT | 6,29 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,62 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 49,7 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,5287 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 6,24 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 11,86 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,75 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,58 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,28 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,9 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 46,65 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,47 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,22 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,7 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,92 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,43 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,35 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 8,12 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 11,37 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,76 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,49 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 110,33 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 11,47 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 9,71 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 6,05 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,29 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,56 | 100m² |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 53,82 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 124,31 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,71 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,34 | m³ |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 20,62 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 531,2 | m² |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.390,72 | m² |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 279,9 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 375,34 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.030,17 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 56,62 | m² |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 346,1 | m |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 68,53 | m² |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 123,16 | m |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 32,46 | m³ |
| 54 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 944,83 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSMT | 3.121,7 | m² |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSMT | 548,51 | m² |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,08 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,08 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Theo HSMT | 149,32 | m² |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSMT | 3,87 | 100m² |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo HSMT | 54,14 | m |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 198,55 | m² |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss; mái | Theo HSMT | 198,55 | |
| 64 | Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo HSMT | 78,1 | m² |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo HSMT | 67,68 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo HSMT | 125,28 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12: | Theo HSMT | 155,52 | m2 |
| 70 | Sản xuất. Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 16,776 | m² |
| 71 | Gia công lan can INOX 304 | Theo HSMT | 1 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSMT | 101,2 | m² |
| 73 | Trụ thép cầu thang gỗ lim | Theo HSMT | 1 | Trụ |
| 74 | Tay vịn gỗ lim KT 60x80 | Theo HSMT | 16,84 | m |
| 75 | Đắp đâu cột | Theo HSMT | 12 | cột |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 17,2 | 100m² |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSMT | 1.734 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSMT | 1.385 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSMT | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 | Theo HSMT | 1.247 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 | Theo HSMT | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSMT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 75A 22KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 50A 30KA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp aptomat 6 module | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả | Theo HSMT | 72 | hộp |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo HSMT | 63 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mm | Theo HSMT | 19 | m |
| 32 | Sứ chống dột | Theo HSMT | 8 | cái |
| 33 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Công tác đo điện trở đất | Theo HSMT | 1 | ca |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bình chữa cháy mfz4 (ABC) | Theo HSMT | 18 | bình |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSMT | 9 | bảng |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo HSMT | 9 | bình |
| 4 | Hộp tổ hợp 220x540x640mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 80 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,2307 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,6227 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,2354 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 4,0975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0341 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2753 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,8117 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2331 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,8932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,341 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 5,0341 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0213 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 0,3124 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 14,6436 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 2,7104 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSMT | 0,3294 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 90,583 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 115,143 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 38,0486 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,9936 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 206,166 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 50,0422 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 161,1852 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 90,583 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,5877 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,735 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 25,877 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 87,868 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm | Theo HSMT | 3,1 | m2 |
| 40 | Láng granitô mặt chậu rửa | Theo HSMT | 2,4623 | m2 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Theo HSMT | 2,7572 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 38,0486 | m2 |
| 43 | Dán màng chống thấm bằng khò chống nóng | Theo HSMT | 38,0486 | m2 |
| 44 | Sơn chống thấm cho mái khu WC | Theo HSMT | 38,0486 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 12,1716 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 26,3808 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo HSMT | 7,35 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 1,1788 | 100m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 12,177 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,2276 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0743 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 19,871 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,3247 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,625 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0388 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 3,575 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | Theo HSMT | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Đại học trở lên-Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác | 2 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người phụ trách an toàn lao động | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt và gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Loại chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Loại chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Ô tô | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Loại chuyên dùng cho làm chặt cốt liệu bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Loại chuyên dụng dùng để đầm chặt bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đào | Loại chuyên dùng cho đào, xúc, phá đất đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho hàn sắt, thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Loại chuyên dùng cho hàn nhiệt ống nước, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Loại chuyên dùng cho khoan tường, bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi