Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624252-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cung cấp VTTB, xây lắp, TNHC
Số hiệu KHLCNT 20210566580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:22:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,472,094,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG NHẤT THỨ
1 Cung cấp Tủ điều khiển MBA T1 Chi tiết theo chương V 1 Bộ
2 Cung cấp Tủ AC Chi tiết theo chương V 2 Bộ
3 Cung cấp Bộ thu thập và xử lý dữ liệu BCU Chi tiết theo chương V 2 Bộ
4 Cung cấp Hợp bộ Rơ le bảo vệ lộ 372, 373, 374 (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, 50BF, 74, 27/59, BCU) Chi tiết theo chương V 3 Bộ
5 Cung cấp TI Xuyến 10 -20/1A Chi tiết theo chương V 7 Bộ
6 Cung cấp Điều hòa 220V-12000BTU/1h Chi tiết theo chương V 10 Bộ
7 Cung cấp Rơ le F90 tại Tủ điều khiển xa MBA Chi tiết theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-400A Chi tiết theo chương V 3 Cái
9 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-200A Chi tiết theo chương V 3 Cái
10 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-63A Chi tiết theo chương V 3 Cái
11 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-50A Chi tiết theo chương V 8 Cái
12 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-32A Chi tiết theo chương V 4 Cái
13 Cung cấp MCCB 220VAC-3P-30A Chi tiết theo chương V 11 Cái
14 Cung cấpMCCB 220VAC-2P-20A Chi tiết theo chương V 15 Cái
15 Cung cấp Thanh cái cứng 300V-200A (10m/ thanh) Chi tiết theo chương V 20 Thanh
16 Cung cấp Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại MBA Chi tiết theo chương V 4 Bộ
17 Cung cấp Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại Tủ AVR1, AVR2 MBA T1, T2 Chi tiết theo chương V 19 Bộ
18 Cung cấp Đồng hồ đa năng 472, 474 Chi tiết theo chương V 2 Bộ
19 Cung cấp Vỏ tủ chiếu sáng TĐT Chi tiết theo chương V 8 Cái
20 Cung cấp Contactor/KĐT 380 VAC 3P 50A Chi tiết theo chương V 8 Cái
21 Cung cấp Rơ le thời gian 24/7- timer Chi tiết theo chương V 8 Cái
22 Cung cấp Khóa chuyển chế độ 2 vị trí Chi tiết theo chương V 8 Cái
23 Cung cấp Khóa ON/OFF Chi tiết theo chương V 8 Cái
24 Cung cấp Hàng kẹp áp 4x6 mm, lắp đặt Chi tiết theo chương V 24 Hàng
25 Cung cấp Hàng kẹp áp đến 2,5 mm2 Chi tiết theo chương V 384 Cái
26 Cung cấp Thanh Din 35mm, Dài 30cm Chi tiết theo chương V 16 Thanh
27 Cung cấp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC-S 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 150 m
28 Cung cấp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC -S 19x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 250 m
29 Cung cấp Dây 0,6/1kV CU/PVC/Fr - PVC - S 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 285 m
30 Cung cấp Dây 0,6/1kV CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo chương V 120 m
31 Cung cấp Dây 0,6/1kV CU/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 320 m
32 Cung cấp Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 Chi tiết theo chương V 1.329 m
33 Cung cấp ống nhựa Φ21 Chi tiết theo chương V 315 m
34 Cung cấp Băng dính cách điện Chi tiết theo chương V 98 Cuộn
35 Cung cấp Dây thít bó dây L=300 Chi tiết theo chương V 49
36 Cung cấp Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chi tiết theo chương V 97 Bình
37 Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chi tiết theo chương V 97 Bình
38 Cung cấp Hàng kẹp bổ sung Chi tiết theo chương V 550 Cái
39 Cung cấp Gen chỉ danh cáp Chi tiết theo chương V 52 m
40 Lắp đặt Tủ điều khiển MBA T1 Chi tiết theo chương V 1 Bộ
41 Lắp đặt Tủ AC Chi tiết theo chương V 2 Bộ
42 Lắp đặt Bộ thu thập và xử lý dữ liệu BCU Chi tiết theo chương V 2 Bộ
43 Lắp đặt Hợp bộ Rơ le bảo vệ lộ 372, 373, 374 (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, 50BF, 74, 27/59, BCU) Chi tiết theo chương V 3 Bộ
44 Lắp đặt TI Xuyến 10 -20/1A Chi tiết theo chương V 7 Bộ
45 Lắp đặt Điều hòa 220V-12000BTU/1h Chi tiết theo chương V 10 Bộ
46 Lắp đặt Rơ le F90 tại Tủ điều khiển xa MBA Chi tiết theo chương V 2 Cái
47 Cải tạo tủ DKBV (Đấu nối, khai báo tín hiệu reset LED rơle các phía, F87L vào vận hành (tín hiệu trip gửi, nhận và mất kênh rơle F87L...). Đấu nối, khai báo tín hiệu dừng khẩn cấp OLTC, Trạng thái - điều khiển quạt làm mát MBAT2, chuyển chế độ làm việc quạt làm mát và OLTC, khóa F87L.) ( 3 công 4,5/7/ngăn x 50 ngăn ) Chi tiết theo chương V 150 công
48 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-400A Chi tiết theo chương V 3 Cái
49 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-200A Chi tiết theo chương V 3 Cái
50 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-63A Chi tiết theo chương V 3 Cái
51 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-50A Chi tiết theo chương V 8 Cái
52 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-32A Chi tiết theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt MCCB 220VAC-3P-30A Chi tiết theo chương V 11 Cái
54 Lắp đặt MCCB 220VAC-2P-20A Chi tiết theo chương V 15 Cái
55 Lắp đặt Thanh cái cứng 300V-200A (10m/ thanh) Chi tiết theo chương V 20 Thanh
56 Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại MBA Chi tiết theo chương V 4 Bộ
57 Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại Tủ AVR1, AVR2 MBA T1, T2 Chi tiết theo chương V 19 Bộ
58 Lắp đặt Đồng hồ đa năng 472, 474 Chi tiết theo chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt Tủ chiếu sáng TĐT Chi tiết theo chương V 8 Cái
60 Lắp đặt Contactor/KĐT 380 VAC 3P 50A Chi tiết theo chương V 8 Cái
61 Lắp đặt Rơ le thời gian 24/7- timer Chi tiết theo chương V 8 Cái
62 Lắp đặt Khóa chuyển chế độ 2 vị trí Chi tiết theo chương V 8 Cái
63 Lắp đặt Khóa ON/OFF Chi tiết theo chương V 8 Cái
64 Lắp đặt Hàng kẹp áp đến 2,5 mm2 Chi tiết theo chương V 384 Cái
65 Lắp đặt Thanh Din 35mm, Dài 30cm Chi tiết theo chương V 0,48 10m
66 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC-S 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 150 m
67 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC -S 19x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 250 m
68 Lắp đặt Dây 0,6/1kV CU/PVC/Fr - PVC - S 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 285 m
69 Lắp đặt Dây 0,6/1kV CU/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo chương V 120 m
70 Lắp đặt Dây 0,6/1kV CU/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 320 m
71 Lắp đặt Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 Chi tiết theo chương V 1.500 m
72 Lắp đặt ống nhựa Φ21 Chi tiết theo chương V 315 m
73 Lắp đặt Hàng kẹp bổ sung Chi tiết theo chương V 550 Cái
74 Tháo và lắp lại các MCB hiện Hữu Vật tư - thu hồi 144 cái
75 Tháo dỡ thu hồi Tủ AC Vật tư - thu hồi 2 Tủ
76 Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển MBA Vật tư - thu hồi 1 Tủ
77 Tháo dỡ thu hồi thanh cái Tủ AC Vật tư - thu hồi 1 thanh
78 Tháo dỡ thu hồi Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây Vật tư - thu hồi 23 Cái
79 Tháo dỡ thu hồi Đồng hồ đa năng Vật tư - thu hồi 2 Cái
80 Tháo dỡ thu hồi Hợp bộ Rơ le bảo vệ lộ 372, 373, 374 Vật tư - thu hồi 3 Cái
81 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-400A Vật tư - thu hồi 3 Cái
82 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-200A Vật tư - thu hồi 3 Cái
83 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-63A Vật tư - thu hồi 3 Cái
84 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-50A Vật tư - thu hồi 8 Cái
85 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-32A Vật tư - thu hồi 4 Cái
86 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-4P-30A Vật tư - thu hồi 11 Cái
87 Tháo dỡ thu hồi MCCB 220VAC-2P-300A Vật tư - thu hồi 15 Cái
88 Tháo dỡ thu hồi Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Vật tư - thu hồi 150 m
89 Tháo dỡ thu hồi Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-19x2,5mm2 Vật tư - thu hồi 250 m
90 Tháo dỡ, thu hồi Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x2,5 mm2 Vật tư - thu hồi 1.000 m
91 Thí nghiệm Tủ điều khiển MBA T1 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 1 Bộ
92 Thí nghiệm Tủ AC Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
93 Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 23 Bộ
94 Thí nghiệm Đồng hồ đa năng Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 2 Bộ
95 Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năng Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
96 Thí nghiệm Đồng hồ ampemet AC Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
97 Thí nghiệm Bộ thu thập và xử lý dữ liệu BCU Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 4 bộ
98 Thí nghiệm TI 372, 373, 374 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
99 Thí nghiệm TI 671, 672, 673, 674 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 4 Bộ
100 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-400A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 6 Bộ
101 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-320A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
102 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-200A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 3 Bộ
103 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-100A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 4 Bộ
104 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-80A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 1 Bộ
105 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-63A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 10 Bộ
106 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-50A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 17 Bộ
107 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-40A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 1 Bộ
108 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-32A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 17 Bộ
109 Thí nghiệm MCCB 220VAC-3P-30A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 2 Bộ
110 Thí nghiệm MCCB 220VAC-2P-20A Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 45 Bộ
111 Thí nghiệm rơ le trung gian Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 48 Bộ
112 Thí nghiệm rơ le F59/27 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 4 Bộ
113 Thí nghiệm rơ le F90 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (Thí nghiệm chức năng bảo vệ điều chỉnh điện áp F90; Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp/cao; Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng điện; Thí nghiệm chức năng đo lường) 3 Bộ
114 Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ lộ 372, 373, 374 Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L; Truyền cắt đầu đối diện; Quá dòng có hướng cắt nhanh và có thời gian; Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian; Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian; Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian; Chống dao động công suất; Chống đóng vào điểm sự cố; Đo lường; Ghi sự cố 3 Bộ
115 Mạch dòng điện Thí nghiệm mạch nhị thứ 16 Bộ
116 Mạch điện áp Thí nghiệm mạch nhị thứ 16 Cái
117 Mạch bảo vệ Thí nghiệm mạch nhị thứ 16 Cái
118 Mạch Tín hiệu Thí nghiệm mạch nhị thứ 16 Cái
119 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Thí nghiệm mạch nhị thứ 16 Cái
120 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Thí nghiệm mạch nhị thứ 3 Cái
121 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 11 Tín hiệu
122 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 948 Tín hiệu
123 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 11 Tín hiệu
124 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 31 Tín hiệu
125 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 11 Tín hiệu
126 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 3.666 Tín hiệu
127 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 11 Tín hiệu
128 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada / KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) 639 Tín hiệu
129 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 11 Tín hiệu
130 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 948 Tín hiệu
131 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 11 Tín hiệu
132 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 31 Tín hiệu
133 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 11 Tín hiệu
134 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 3.666 Tín hiệu
135 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 11 Tín hiệu
136 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa 639 Tín hiệu
137 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 11 Tín hiệu
138 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 171 Tín hiệu
139 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 11 Tín hiệu
140 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 177 Tín hiệu
141 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 11 Tín hiệu
142 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 536 Tín hiệu
143 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 11 Tín hiệu
144 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( chia sẻ dữ liệu từ B2 ) 82 Tín hiệu
145 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 11 Tín hiệu
146 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 171 Tín hiệu
147 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 11 Tín hiệu
148 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 177 Tín hiệu
149 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 11 Tín hiệu
150 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 536 Tín hiệu
151 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 11 Tín hiệu
152 Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end): ( kết nối dữ liệu tại TBA ) 82 Tín hiệu
153 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 11 Tín hiệu
154 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 1.099 Tín hiệu
155 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 11 Tín hiệu
156 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 539 Tín hiệu
157 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 11 Tín hiệu
158 Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada KTTN T/H từ RTU đến NPC(20 Trần Nguyên Hãn) 2.154 Tín hiệu
159 Ngăn đường dây 110kV ( Ngăn lộ đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 1 Ngăn
160 Ngăn đường dây 110kV ( Ngăn lộ thứ 2 trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 13 Ngăn
161 Ngăn lộ tổng MBA 110kV ( Ngăn lộ đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 1 Ngăn
162 Ngăn lộ tổng MBA 110kV ( Ngăn lộ thứ hai ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 5 Ngăn
163 Ngăn phân đoạn 110kV ( Ngăn lộ đầu tiên) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 1 Ngăn
164 Ngăn phân đoạn 110kV ( Ngăn lộ thứ hai trở đi) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 9 Ngăn
165 Ngăn lộ 22,35kV ( Ngăn lộ đầu tiên ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 1 Ngăn
166 Ngăn lộ 22,35kV ( Ngăn lộ thứ hai trở đi ) Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada/ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị ( 20 trần Nguyên Hãn )/ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển 104 Ngăn
B HỆ THỐNG SCADA
1 Cung cấp GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh) Chi tiết theo chương V 6 Bộ
2 Cung cấp Xác thực chương trình Local HMI Chi tiết theo chương V 6 Gói
3 Cung cấp Máy tính chủ Máy chủ Server/Gateway Chi tiết theo chương V 4 Bộ
4 Cung cấp Màn hình LCD 27 inch Chi tiết theo chương V 4 Bộ
5 Cung cấp Vỏ tủ máy tính kết hợp tủ nguồn lắp đặt máy tính Communication & Gateway Chi tiết theo chương V 6 Bộ
6 Cung cấp Áp tô mát 3P 50A Chi tiết theo chương V 14 cái
7 Cung cấp Áp tô mát 2P 10A Chi tiết theo chương V 14 cái
8 Cung cấp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC-2x6mm2 Chi tiết theo chương V 490 m
9 Cung cấp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/Fr - PVC-2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 1.600 m
10 Cung cấp Hàng kẹp áp Chi tiết theo chương V 840 hàng
11 Cung cấp Thanh DIN 35 Chi tiết theo chương V 70 thanh
12 Cung cấp Dây đồng bọc PVC M25 Chi tiết theo chương V 140 m
13 Cung cấp Đầu cốt đồng M2,5 Chi tiết theo chương V 1.400 cái
14 Cung cấp Đầu cốt đồng M6 Chi tiết theo chương V 350 cái
15 Cung cấp Đầu cốt đồng M25 Chi tiết theo chương V 42 cái
16 Cung cấp Số hiệu cáp Chi tiết theo chương V 700 cái
17 Cung cấp Cáp mạng/cáp quang Chi tiết theo chương V 3.500 m
18 Cung cấp Hộp đầu nối 100 cái/hộp Chi tiết theo chương V 7 hộp
19 Cung cấp Dây thít gói 100 dây Chi tiết theo chương V 35 gói
20 Cung cấp Dây nhảy quang 10m/dây Chi tiết theo chương V 28 dây
21 Cung cấp Đầu nối LC Chi tiết theo chương V 56 cái
22 Cung cấp Máng dẫn cáp PVC 100x55mm Chi tiết theo chương V 210 m
23 Lắp đặt thiết bị thu tín hiệu GPS Chi tiết theo chương V 6 Tủ
24 Lắp máy tính gateway/HMI Chi tiết theo chương V 4 bộ
25 Lắp màn hình máy tính, bàn phim chuột Chi tiết theo chương V 4 Bộ
26 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy chủ ( Server ) Chi tiết theo chương V 4 1 t.bị
27 Chuyển phần mềm từ máy tính Gateway cũ đang vận hành tại trạm sang máy tính Gateway mới (máy tính Gateway mới thuộc dự án khác), chuyển máy tính hiện trạng thành máy HMI, phân bổ lại nguồn cấp cho các thiết bị SCADA và thiết bị truyền dẫn sang nguồn Inverter DC/AC của trạm Cài đặt lại phần mềm hiện trạng. ( 20c x5,0/8) Chi tiết theo chương V 6 Gói
28 Cải tạo tủ AC, lắp đặt bổ sung BCU đưa tín hiệu về TTĐKX ( 30c 4,5/7 ) Chi tiết theo chương V 2 Tủ
29 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Chi tiết theo chương V 4 thiết bị
30 Cài đặt phần mềm Virus Chi tiết theo chương V 4 thiết bị
31 Khai báo cấu hình máy tính chủ Chi tiết theo chương V 4 thiết bị
32 Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS Chi tiết theo chương V 6 thiết bị
33 Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ Chi tiết theo chương V 4 thiết bị
34 Lắp đặt Áp tô mát 3P 50A Chi tiết theo chương V 14 Cái
35 Lắp đặt Áp tô mát 2P 10A Chi tiết theo chương V 14 Cái
36 Lắp đặt cáp cấp nguồn Chi tiết theo chương V 209 10m
37 Lắp đặt dây đồng bọc 25mm2 Chi tiết theo chương V 14 10m
38 Ép đầu cốt M2.5 Chi tiết theo chương V 140 10cái
39 Ép đầu cốt M6 Chi tiết theo chương V 35 10cái
40 Ép đầu cốt M25 Chi tiết theo chương V 4,2 10cái
41 Lắp đặt cáp tín hiệu Chi tiết theo chương V 350 10m
42 Đấu nối cáp vào đầu nối LC Chi tiết theo chương V 56 đầu
43 Đấu nối dây nhảy quang vào TB Chi tiết theo chương V 28 đôi đd
44 Máng cáp PVC 100x50 Chi tiết theo chương V 210 m
45 Thí nghiệm hiệu chỉnh Áp tô mát 3P 50A Chi tiết theo chương V 14 Cái
46 Thí nghiệm hiệu chỉnh Áp tô mát 2P 10A Chi tiết theo chương V 14 Cái
C HỆ THỐNG PCCC
1 Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chi tiết theo chương V 1 Tủ
2 Cung cấp Đầu báo khói địa chỉ - kèm đế Chi tiết theo chương V 136 Cái
3 Cung cấp Đầu báo nhiệt chống nước, ngoài trời, 90 độ - lắp cho TBA Chi tiết theo chương V 20 Cái
4 Cung cấpTổ hợp điều nút ấn chuông đèn báo cháy Chi tiết theo chương V 17 Chiếc
5 Cung cấp Điện trở cuối kênh Chi tiết theo chương V 21 Chiếc
6 Cung cấp Dây tín hiệu 2x1 mm2 Chi tiết theo chương V 1.600 m
7 Cung cấp Ống nhựa D20 bảo vệ dây Chi tiết theo chương V 1.600 m
8 Cung cấp Hộp đấu dây Chi tiết theo chương V 5 Hộp
9 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chi tiết theo chương V 1 Tủ
10 Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ - kèm đế Chi tiết theo chương V 136 Cái
11 Lắp đặt Đầu báo nhiệt chống nước, ngoài trời, 90 độ - lắp cho TBA Chi tiết theo chương V 20 Cái
12 Lắp đặt Tổ hợp điều nút ấn chuông đèn báo cháy Chi tiết theo chương V 17 Chiếc
13 Lắp đặt Điện trở cuối kênh Chi tiết theo chương V 21 Chiếc
14 Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Chi tiết theo chương V 1.600 m
15 Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Chi tiết theo chương V 1.600 m
16 Lắp đặt Thu hồi Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ (0,7) Chi tiết theo chương V 1 Tủ
D Chi phí thí nghiệm mẫu cáp
1 Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
2 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
3 Cáp Cu/PVC 1x6mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
4 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
5 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
6 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 1 mẫu
7 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 2 mẫu
E Chi phí cáp mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
2 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
3 Cáp Cu/PVC 1x6mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
4 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
5 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x6mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
6 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-2x4mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
7 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC/S-19x2,5mm2-0,6/1kV Chi tiết theo chương V 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->