Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641446-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210641321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:17:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,648,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 gốc
5 Phá dỡ nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1496 100m3
6 Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,145 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,7628 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4072 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50,871 100m2
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,5945 100m2
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,3988 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3077 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1861 100m3
14 Trải tấm cao su ( ĐMVD ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 55,815 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,6763 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,2817 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8282 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 634,4869 m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 118,612 100m
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất nhân công 75%) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,858 100m
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,02 100m
22 Rải vải địa Kỹ thuật HD15C Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,274 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1371 tấn
24 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,063 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4591 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,792 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,256 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,864 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0576 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 Cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 Cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 Cái
33 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 Cái
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0014 tấn
35 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36 cái
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8403 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0184 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0868 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỐNG TRÒN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,736 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,356 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,197 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,273 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,59 100m
6 Lót nilon phía trong hàng cừ ( ĐMVD ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,651 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0142 tấn
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I ,đắp đê quai Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3196 100m3
9 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,327 100m
10 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,03 100m
11 Đào xúc đất bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3196 100M3
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1211 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2 100m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3465 100m2
15 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5313 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1742 100m3
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 45,3776 100m
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,952 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,952 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1404 100m2
21 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4924 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1718 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1251 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0363 tấn
25 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2162 tấn
26 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 08mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1198 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,856 m3
28 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,954 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy (ống cống) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3348 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,2 m2
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5607 100m2
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2524 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1523 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0044 tấn
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,9572 m3
37 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,88 100m
38 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,08 100m
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0007 tấn
40 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3067 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0145 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0031 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.108972306E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.21794461E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông nông thôn bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.450.853.742 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.853.742 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.352.561.226 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->