Gói thầu: Mua thiết bị CNTT vận hành cơ sở dữ liệu địa chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640695-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9
Tên gói thầu Mua thiết bị CNTT vận hành cơ sở dữ liệu địa chính
Số hiệu KHLCNT 20210579467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021 ( tại Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:32:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy in A3 độ phân giải cao 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Máy đo đạc điện tử 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Máy hút ẩm công nghiệp cao 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Địa bàn 2 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Thước thép 4 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay 8 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay 8 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Bộ máy chủ CSDL dự phòng 2 Bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ 24 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Bản quyền truy cập vào máy chủ 10 CAL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Phần mềm CSDL 2 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Bản quyền truy cập vào máy chủ CSDL 10 CAL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay 2 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay 2 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Máy chủ cơ sở dữ liệu dự phòng 1 Bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Ổ lưu dữ liệu di động 6 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Máy in A3 độ phân giải cao 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Máy in A4, in 2 mặt 6 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Máy Scan A3 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Máy đọc mã vạch 2 chiều cầm tay 3 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Máy đo đạc điện tử 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Máy GPS cầm tay di động 6 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Máy hút ẩm công nghiệp cao 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Địa bàn 2 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Thước thép 4 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay 10 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay 10 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Bản quyền hệ điều hành cho máy chủ 1 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Bản quyền truy cập vào máy chủ 5 CAL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Bản quyền phần mềm CSDL 1 License Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Bản quyền truy cập vào máy chủ CSDL 5 CAL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Ổ lưu dữ liệu di động 1 Chiếc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay 1 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Phần mềm diệt virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay 1 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Ổ lưu dữ liệu di động 23 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Máy in A4, in 2 mặt 23 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Địa bàn 23 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Thước thép 23 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay 18 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Phần mềm diệt virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay 18 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Tủ Rack 42U 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Thiết bị chuyển mạch kết nối các máy chủ CSDL 1 Cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Bản quyền hệ điều hành cho máy tính chuyên dụng 2 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Phần mềm diet virus cho các máy chuyên dụng 2 Bản quyền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 trong đó hợp đồng có giá trị ≥1.726.000.000 triệu VNĐ. + Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.452.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư - Thời gian sửa chữa bảo hành không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. khi có yêu cầu bảo hành TB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo(Qua điện thoại hoặc Email, văn bản...) đề nghị nhà thầu phải có phương án bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. trường hợp nhà thầu xử lý chậm hơn thời gian nói trên, chủ đầu tư có quyền tự sửa chữa hoặc thuê một đơn vị sửa chữa các sai sót này trên cơ sở giá giao tại công trình. mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu đông thời không thay đổi các nghĩa vụ hoặc quyền lợi của 2 bên đã được quy định trong hợp đồng. Thời gian bảo hành đối với các thiết bị được sửa chữa được tính từ ngày chủ đầu tư chấp nhận các thiết bị được sửa chữa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->