Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ thường xuyên phòng thí nghiệm cơ khí chính xác và tự động hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nhiệm vụ thường xuyên phòng thí nghiệm cơ khí chính xác và tự động hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:31:00 đến ngày 2021-06-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ Maxon EC 90 flat Ø90 mm, brushless, 260 W | 6 | cái | Đông cơ EC dạng Flat; 24V, 260W | ||
| 2 | Giảm tốc Harmonic, ratio:100 | 6 | cái | Hộp giảm tốc có tỉ số truyển 1:100 | ||
| 3 | Bộ điều khiển lập trình nhúng NI myRio | 1 | bộ | Bộ vi xử lý, lập trình FPGA & Real-time | ||
| 4 | Driver EPOS4 Module 50/15, digital positioning controller | 6 | bộ | Driver điều khiển phù hợp với đông cơ EC 90 Flat | ||
| 5 | EPOS4 CB Power CAN | 5 | bộ | Bảng mạch kết nối EPOS4 Nguồn với giao diện CAN Có thể được kết hợp với Mô-đun EPOS4 50/8 hoặc 50/15 để tạo thành một giải pháp nhỏ gọn, | ||
| 6 | Nguồn pin Lithium 24V/20Ah | 2 | bộ | Pin Lithium 24V/20Ah | ||
| 7 | Dụng cụ cắt gọt CNC | 1 | bộ | danh sách chi tiết trong phần yêu cầu về kỹ thuật ( bộ dụng cụ gồm 24 món) | ||
| 8 | Thép hợp kim | 140 | kg | SUS 304 = 60kg; SKS11 = 40kg; Nhôm 6061= 40kg | ||
| 9 | In 3D | 8 | lần | In mẫu nhanh cho các ốp bao che kiểu dáng bên ngoài thiết bị. | ||
| 10 | Dây điện lõi 3 dây, D=6mm | 300 | met | Dây điện lõi 3 dây, D=6mm | ||
| 11 | CB50A | 10 | cái | CB loại 50A | ||
| 12 | Bộ điều khiển nhúng Latte Panda Alpha 864S có vỏ bảo vệ | 2 | bộ | CPU:Intel 8th m3--8100y • Core:1.1-3.4GHz Dual-Core,Four-Thread • Benchmark (PassMark): Up to 4128, double computing power compared with same price range products in the market • Graphics:Intel HD Graphics 615, 300-900MHz • RAM:8G LPDDR3 OS Support: Windows 10 Pro Linux Ubuntu Dimension: 115mm * 78mm * 14 mm | ||
| 13 | Bạc đạn | 60 | cái | Loại 6003 = 20 cái; Loại 6203= 20 cái; Loại 3202=20 cái | ||
| 14 | Bộ mạch điều khiển hệ thống | 2 | bộ | đặt gia công sau khi thiết kế riêng | ||
| 15 | PLC SIEMENS CPU224XP-CN-DCDCDC | 2 | bộ | Bộ lập trình PLC Siemens S7-200 - CPU 224XP CN DC/DC/DC (6ES7214-2AD23-0XB8) – Nguồn cấp 24VDC, tích hợp nhỏ gọn với 14 ngõ vào VDC (+/-) và 10 ngõ ra transitor | ||
| 16 | Cần điều khiển Joystick | 1 | cái | Giá trị chiết áp: 5KΩ; Điện trở hệ số nhiệt độ: ± 400 ppm / °C; Độ mịn: lên tới 0,5%; Góc điện trục X & Y: ± 25 °; Góc điện trục Z: ± 45 °. Mô-men hoạt động: Trục X & Y 90gf và 250gf, trục Z 330gf. Kiểu tín hiệu: Digital (hai trục X,Y), mức tín hiệu theo nguồn cấp vào. | ||
| 17 | Mạch điều khiển động cơ | 2 | bộ | đặt gia công sau khi thiết kế riêng | ||
| 18 | Ampe kềm đo dòng điện | 1 | cái | Đo dòng điện AC (A): 600A ; Đo điện áp AC (V): 600V; Đo điện áp DC (V): 600V; Đo điện trở R (Ohm): 20MΩ; Đo nhiệt độ: -20℃ - 750℃ ; Đo điện dung: 200µF | ||
| 19 | Bộ đọc tín hiệu não Ultracortex Mark III "Supernova" | 1 | bộ | Tai nghe EEG Ultracortex ; đo sóng điện não, 16 kênh kết nối | ||
| 20 | Màn hình HDMI | 2 | cái | Màn hình LCD 7inch HDMI (H) (with case), 1024x600, IPS, Waveshare |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.783E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9566E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ủa đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi