Gói thầu: Gói Thầu số 1: Xây dựng các hạng mục (Trừ hạng mục PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637145-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói Thầu số 1: Xây dựng các hạng mục (Trừ hạng mục PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210120306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:37:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,848,072,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 10
12-Cây chống tăng (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI 05 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp ITheo E-HSMT10,8979100m3
2Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,345m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,345m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương449,32100m
5Đắp đất nền móng công trình8,356100m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.150,4733m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương22,3552m3
8Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,6683m3
9Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,242m3
10Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,382m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương14,802m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7819100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7949100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,806100m2
15Trát đà kiềng biên, vữa XM M7530,405m2
16Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.42,61m3
17Trải tấm nilongViệt Nam4,1698100m2
18Đắp cát tôn nềnCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.250,607m3
19Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.29,0577m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương33,5585m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,852m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.47,2946m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.67,3776m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương6,3424m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,9371100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,8415100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5764100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%8,793100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, cột chống thép ống , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,6686100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5525100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8408tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,154tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0498tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7911tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0384tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7325tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,2813tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8868tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0075tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0785tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2922tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4757tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,6517tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,9028tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,06tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,0061tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,6453tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3393tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7382tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2968tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3584tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,171tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0184tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5394tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4737tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8382tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5821tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 7,8448tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0638tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1436tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8457tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1235tấn
63Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,9694m3
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1298m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.40,4m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,6193m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4083m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương74,4022m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31,8866m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .947,595m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.798,8206m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .420,45m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .641,79m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.879,3m2
75Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .766,86m2
76Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,25m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .89,18m2
78Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.83,9m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.83,9m2
80Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.920,5156m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2.390,715m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.746,767m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2.564,4636m2
84Ốp tường gạch 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương690,2m2
85Ốp gạch giả đá chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương49,32m2
86Ốp gạch 200x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,485m2
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5808m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9152m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.71,792m2
90Lát gạch 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,32m2
91Láng đá mài cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61,6m2
92Lát nền wc gạch men nhám 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương85,32m2
93Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.145,315m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡĐá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,7112m3
95Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36,72m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.36,72m2
97Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,2721tấn
98Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam2,2721tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.192,961m2
100Trần prima khung tole dập (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương462,6m2
101Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,7034100m2
102Lắp dựng cửa đi khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53,76m2
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,96m2
104Lắp dựng cửa khung nhôm Lamri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7m2
105Lắp dựng cửa ĐX inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,8m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương116,4m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương108,9m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.325,321m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương82,06m2
110Lắp Lam xiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương472cái
111Lắp Lam ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương270cái
112Lắp dựng vách ngăn khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,02m2
113Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .2,464100m
114Lắp đặt cầu chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
115Lắp dựng lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương143,6m2
116Lắp tay vịn inox D60 dày 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,4m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .608,8m
118Chỉ âm tường sâu 15 rộng 12PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.60m
119Đắp phào đơn, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .197,175m
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .12,272100m2
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
124Lắp đặt công tắc đơn 220V8cái
125Lắp đặt công tắc đôi 220V16cái
126Lắp đặt ô cắm ba24cái
127Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-125A1cái
128Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-75A1cái
129Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-63A1cái
130Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A8cái
131Lắp đặt các cầu dao tự động 1P-6A2cái
132Lắp đặt tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,5m2hộp
133Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiển32cái
134Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200 domino 14 ân tường cao 1,4m2hộp
135Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 112bảng
136Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 48bảng
137Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2800m
138Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 + E1,5mm2200m
139Lắp đặt dây điện CV 1x8mm2 + E2,5mm2100m
140Lắp đặt dây điện CV 1x16mm270m
141Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20700m
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x40120m
143Cáp đồng trần 11m240m
144Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16 dài 2,4m-Irico4cọc
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm2m
146Bu lông liên kết cáp vào cọc4cái
147Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D2mm2,2100m
148Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, D1.8mm1,8100m
149Lắp đặt ống PVC, ĐK 60mm, D2.8mm1,85100m
150Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, D2.9mm1,2100m
151Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm1,35100m
152Lắp đặt van 1 chiều3cái
153Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm5cái
154Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen8bộ
155Lắp đặt xí bệt dùng cho trẻ em32bộ
156Lắp đặt xí bệt cho giáo viên9bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh41bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi40bộ
160Lắp đặt phễu thu33cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em16bộ
162Lắp đặt bể nước Inox 1m3 +chân2bể
163Lắp máy bơm 2HP2cái
164Lắp đặt co ĐK 114mm14cái
165Lắp đặt co ĐK 90mm32cái
166Lắp đặt co, ĐK 34mm14cái
167Lắp đặt co ĐK 27mm154cái
168Lắp đặt tê , ĐK 114mm26cái
169Lắp đặt tê ,ĐK 34mm114cái
170Lắp đặt tê ,ĐK 27mm2cái
171Lắp đặt cút, ĐK 114mm22cái
172Lắp đặt cút , ĐK 90mm16cái
173Lắp đặt cút , ĐK 34mm26cái
174Lắp đặt cút , ĐK 27mm2cái
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1491100m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C0,0497100m3
177Bê tông lót đáy HTH, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,855m3
178Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0146100m2
179Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,3694m3
180Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0418tấn
181Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0327100m2
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
184Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 , 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3252m3
185Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,568m3
186Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2632m3
187Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1128m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,3614m2
189Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương4,77m2
190Than cũi dày 300Loại 10,3m3
191Lớp đá 4x6 dày 200Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,2m3
B HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ + NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I210,899m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I50,3194m3
3Đóng cọc tràm L=3,8m, phi ngọn >4,0, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I66,6045100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,612m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,646m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương20,4575m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,062m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,833m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường205,1579m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,584m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương25,1939m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0518100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7828100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,5325100m2
15Đắp cát bù vào chân hàng ràoCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.111,27m3
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,111m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,0476m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,7772m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,1902m3
20Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.486,716m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.90,5787m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .201,861m2
23Miết mạch tường gạch loại lõmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .75,2m
25Đắp vữa đầu cột, dày 5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,236m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.396,3497m2
27Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương55,1935m2
28Lắp dựng hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương55,1935m2
29Gia công cửa song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,4m2
30Lắp dựng cửa cổng khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,4m2
31Ốp đá granit tự nhiên dày 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,05m2
32Chữ đồng (Bảng tên trường)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
33Khung nhôm đặt trên đầu cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
34Hộp đèn mica đục (Trang trí)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.139,1871m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,045tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7757tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2687tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2481tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0604tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5197tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5568tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2972tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6554tấn
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I17,576m3
46Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,676m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,676m3
48Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,472100m
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,344m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,656m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,224m3
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,064m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,672m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0592100m2
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0576100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0672100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,448m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương1,8176m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0896100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3264100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0137tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0511tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0599tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0176tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0657tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0149tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,059tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0544tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0118tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0533tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1061tấn
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,352m3
73Bê tông nền, M150, đá 4x6Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,814m3
74Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1726m3
75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,074m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,9m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,263m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9698m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2688m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1152m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,76m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,76m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .8,96m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,36m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,64m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .6,02m2
87Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,02m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,02m2
89Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,1m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.44,96m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.59,88m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.28,18m2
93Ốp gạch chỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,54m2
94Láng đá màiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,69m2
95Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,98m2
96Thép C40x80x1,5 - kèo thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,5936kg
97Thép hộp 30x30x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2717kg
98Gia công xà gồ thép C 40x80x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0603tấn
99Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0209tấn
100Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,0603tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn : Việt Nam0,0209tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.13,6761m2
103Trần prima khung tole dập (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,84m2
104Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,144100m2
105Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4m2
106Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,2m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,6m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,21m2
109Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,124100m
110Lắp đặt cầu chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
111Kẻ ron chìm27,6m
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 220V2cái
114Lắp đặt ô cắm ba1cái
115Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A1cái
116Lắp đặt cầu chì1cái
117Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiển1cái
118Lắp đặt đế nổi đơn1bảng
119Lắp đặt đế nổi đôi1bảng
120Mặt CB1cái
121Mặt 31cái
122Mặt 41cái
123Lắp đặt dây điện CV 20/1015m
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x2010m
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I23,8953m3
126Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,527m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,879m3
128Đóng cừ tràm L=2,7m, phi ngọn >=3,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,478100m
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,6865m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,5598m3
131Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,243m3
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,9508m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,184100m2
134Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0648100m2
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2601100m2
136Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,7601m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương3,5479m3
138Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4874100m2
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6698100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0055tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1246tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0185tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,055tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0702tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,131tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0635tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3033tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1084tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,256tấn
150Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,07m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,035m3
152Trải tấm nilongNilong : Việt Nam0,4188100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,2109m3
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,9475m3
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2295m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .166,775m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.164,48m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .48,74m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,67m2
160Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.66,98m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .4,085m2
162Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,085m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,085m2
164Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.296,16m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.98,3825m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.214,1225m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.180,42m2
168Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40,35m2
169Lát đá bậc tam cấp gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,06m2
170Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2289tấn
171Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,2289tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,441m2
173Trần prima khung tole dập (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40,35m2
174Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4544100m2
175Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,04m2
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,081m2
177Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,256100m
178Lắp đặt cầu chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg40cái
180Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
181Lắp đặt công tắc đôi2cái
182Lắp đặt ô cắm ba1cái
183Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A2cái
184Lắp bảng nhựa lộ ra 42bảng
185Lắp hộp nối dây PVC 200x2002hộp
186Lắp đặt dây đơn 6mm230m
187Lắp đặt dây điện 1,5mm270m
188Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x2040m
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I7,5816m3
2Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,486m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,486m3
4Đóng cừ tràm L=2,7m, phi ngọn >=3,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,592100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,6683m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,8468m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,0945m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,054m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,8085m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0504100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0015100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1262100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,3983m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương1,9021m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1062100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4368100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0562tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0303tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0252tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0956tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0226tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0755tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,076tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,036tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0219tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0412tấn
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,05m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,05m3
29Trải tấm nhựaTấm nhựa : Việt Nam0,135100m2
30Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2458m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1054m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương5,415m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,2816m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4064m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,87m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.74,33m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .10,62m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .43,68m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .8,0655m2
40Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,3055m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,3055m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.91,965m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.49,59m2
44Ốp tường gạch 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35,36m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,126m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,26m2
47Lát gạch cerramic nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,86m2
48Lát nền gạch men nhám 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,84m2
49Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,076tấn
50Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,076tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,9121m2
52Trần prima khung nhôm nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,2m2
53Lợp mái tole mạ màu sóng vuông d0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2304100m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,2m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,44m2
56Lắp Lam xiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1491100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C0,0497100m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,855m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0146100m2
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,8479m3
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0189tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0189100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 , 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,706m3
66Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7312m3
67Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0497m3
68Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0213m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,1443m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,61m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6bộ
72Lắp đặt công tắc đơn 220V2cái
73Lắp đặt công tắc đôi 220V2cái
74Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-10A2cái
75Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x2001hộp
76Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 42bảng
77Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm280m
78Lắp đặt dây điện CV 1x6mm230m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x2040m
80Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D2mm0,6100m
81Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, D1.8mm0,6100m
82Lắp đặt ống PVC, ĐK 60mm, D2.8mm0,6100m
83Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm0,6100m
84Lắp đặt van 1 chiều1cái
85Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm2cái
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
87Lắp đặt xí bệt4bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
91Lắp đặt phễu thu6cái
92Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
93Lắp đặt co ĐK 114mm6cái
94Lắp đặt co, ĐK 34mm6cái
95Lắp đặt co ĐK 27mm30cái
96Lắp đặt tê , ĐK 114mm12cái
97Lắp đặt tê ,ĐK 34mm20cái
98Lắp đặt cút, ĐK 114mm10cái
99Lắp đặt cút , ĐK 34mm10cái
D XÂY DỰNG KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I59,5322m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,271m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,271m3
4Đóng cừ tràm L=4m, phi ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,44100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường44,8189m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,5953m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,576m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,504m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.4,1018m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2532100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,08100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4687100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,3754m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương5,126m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,9828m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6071100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6903100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3078100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2424tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,203tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1003tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3704tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1054tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3106tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1054tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3106tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,235tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1486tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2066tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0866tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1087tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0366tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1175tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,076tấn
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.79,8176m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,7845m3
38Trải tấm nhựaTấm nhựa : Việt Nam1,4333100m2
39Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5746m3
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,532m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương56,3312m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9412m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4034m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,4813m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,0634m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .138,35m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.215,2096m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .60,71m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .69,03m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.130,78m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .14,912m2
52Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,312m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,912m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.288,1908m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.199,524m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.310,6812m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.173,9936m2
58Ốp tường gạch 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương84,4m2
59Ốp đá chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,36m2
60Ốp gạch 20x25 trên đà lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45,737m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,702m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,38m2
63Lát gạch cerramic nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,38m2
64Lát nền wc gạch men nhám 250x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,56m2
65Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương117,74m2
66Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3482tấn
67Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,3482tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.31,681m2
69Trần prima khung nhôm nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương107,02m2
70Lợp mái tole mạ màu sóng vuông d 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3332100m2
71Lắp dựng cửa đi khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,36m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,42m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,6m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,6m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,56m2
76Lắp Lam xiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48cái
77Lắp Lam ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48cái
78Lắp gạch gốm lan can KT 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60cái
79Lắp dựng vách ngăn Lamri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4m2
80Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,336100m
81Cầu chắn rác D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
82Lắp dựng lan can InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,4m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.67,041m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .13,6m
85Đắp phào kép, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30m
86Thép hộp STK 60x120x1,8 làm khung đỡ bồn nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương89,5277kg
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1491100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C0,0497100m3
89Bê tông lót đáy HTH, M150, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,855m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0146100m2
91Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,3694m3
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0505tấn
93Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0327100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
96Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 , 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3252m3
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,568m3
98Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2632m3
99Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1128m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,3614m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,77m2
102Than củi dày 300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3m3
103Lớp đá 4x6 dày 200Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,2m3
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
107Lắp đặt công tắc đơn 220V2cái
108Lắp đặt công tắc đôi 220V2cái
109Lắp đặt ô cắm ba3cái
110Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-30A1cái
111Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A1cái
112Lắp đặt các cầu dao tự động 1P-6A1cái
113Lắp đặt tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,4m1hộp
114Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiển4cái
115Lắp đặt hộp nối1hộp
116Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 11bảng
117Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 41bảng
118Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2200m
119Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 + E1,5mm260m
120Lắp đặt dây điện CV 1x10mm230m
121Lắp đặt dây điện CV 1x16mm280m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20150m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x4074m
124Cáp đồng trần 11mm220m
125Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4cọc
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm + kẹp đỡ ống2m
127Bu lông liên kết cáp vào cọc4cái
128Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D2mm0,8100m
129Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, D1.8mm0,4100m
130Lắp đặt ống PVC, ĐK 60mm, D2.8mm0,4100m
131Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, D2.9mm0,3100m
132Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm0,3100m
133Lắp đặt van 1 chiều1cái
134Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm2cái
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
136Lắp đặt xí bệt dùng cho trẻ em4bộ
137Lắp đặt xí bệt cho giáo viên1bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
141Lắp đặt phễu thu4cái
142Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em2bộ
143Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
144Lắp đặt co ĐK 114mm3cái
145Lắp đặt co ĐK 90mm8cái
146Lắp đặt co, ĐK 34mm3cái
147Lắp đặt co ĐK 27mm38cái
148Lắp đặt tê , ĐK 114mm6cái
149Lắp đặt tê ,ĐK 34mm28cái
150Lắp đặt cút, ĐK 114mm5cái
151Lắp đặt cút , ĐK 90mm4cái
152Lắp đặt cút , ĐK 34mm5cái
E HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I60,5904m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I11,791m3
3Đóng cọc tràm L=3,8m, phi ngọn >4,0, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,381100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,884m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,884m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương7,1481m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,7068m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường52,7903m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,5908m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương8,5697m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3456100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,73100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3866100m2
14Đắp cát bù vào chân hàng ràoCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,65m3
15Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,1612m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,7834m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,6495m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,1355m3
19Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .406,834m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.43,42m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .70,672m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .65,36m
23Đắp vữa đầu cột, dày 5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,3858m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.449,6737m2
25Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44,325m2
26Lắp dựng hàng rào song sắt.Que hàn : Việt Nam44,325m2
27Gia công cửa song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,68m2
28Lắp dựng cửa cổng khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,68m2
29Ốp tường gạch gốm 70x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8823m2
30Ốp đá granit tự nhiên dày 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4m2
31Chữ đồng (Bảng tên trường)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.116,011m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2886tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,109tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4219tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0631tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,239tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1329tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,7472tấn
F XÂY DỰNG KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I59,5322m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,271m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,271m3
4Đóng cừ tràm L=4m, phi ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,44100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường44,8189m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,5953m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,576m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,504m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.4,1018m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2532100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,08100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4687100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,3754m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương5,126m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,1353m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6071100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6903100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2007100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2424tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,203tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1003tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3704tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1054tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3106tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1054tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3106tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,235tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1486tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2066tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0866tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1087tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0366tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1175tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,076tấn
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.69,578m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,916m3
38Trải tấm nhựaTấm nhựa : Việt Nam1,1787100m2
39Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,0593m3
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3111m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,2912m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9412m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4034m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,4813m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,0634m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .138,35m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.215,2096m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .60,71m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .69,03m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.120,07m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .14,912m2
52Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,312m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,912m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.285,1508m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.175,914m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.287,0712m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.173,9936m2
58Ốp tường gạch 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương84,4m2
59Ốp đá chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,36m2
60Ốp gạch 20x25 trên đà lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45,065m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1814m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,08m2
63Lát gạch cerramic nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,08m2
64Lát nền wc gạch men nhám 250x250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,56m2
65Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110,78m2
66Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3482tấn
67Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,3482tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.31,681m2
69Trần prima khung nhôm nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương107,02m2
70Lợp mái tole mạ màu sóng vuông d 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3332100m2
71Lắp dựng cửa đi khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,36m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,42m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,6m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,6m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,56m2
76Lắp Lam xiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48cái
77Lắp Lam ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48cái
78Lắp gạch gốm lan can KT 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60cái
79Lắp dựng vách ngăn Lamri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4m2
80Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,336100m
81Cầu chắn rác D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,041m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,6m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .30m
85Thép hộp STK 60x120x1,8 làm khung đỡ bồn nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương89,5277kg
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1491100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C0,0497100m3
88Bê tông lót đáy HTH, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,855m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0146100m2
90Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,3694m3
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0505tấn
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0327100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
95Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 , 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3252m3
96Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, 30%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,568m3
97Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2632m3
98Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1128m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,3614m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,77m2
101Than cũi dày 300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3m3
102Lớp đá 4x6 dày 200Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,2m3
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
106Lắp đặt công tắc đơn 220V2cái
107Lắp đặt công tắc đôi 220V2cái
108Lắp đặt ô cắm ba3cái
109Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-30A1cái
110Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A1cái
111Lắp đặt các cầu dao tự động 1P-6A1cái
112Lắp đặt tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,4m1hộp
113Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiển4cái
114Lắp đặt hộp nối1hộp
115Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 11bảng
116Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 41bảng
117Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2200m
118Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 + E1,5mm260m
119Lắp đặt dây điện CV 1x10mm230m
120Lắp đặt dây điện CV 1x16mm230m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20150m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x4074m
123Cáp đồng trần 11mm220m
124Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4cọc
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm + kẹp đỡ ống2m
126Bu lông liên kết cáp vào cọc4cái
127Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D2mm0,8100m
128Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, D1.8mm0,4100m
129Lắp đặt ống PVC, ĐK 60mm, D2.8mm0,4100m
130Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, D2.9mm0,3100m
131Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm0,3100m
132Lắp đặt van 1 chiều1cái
133Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm2cái
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
135Lắp đặt xí bệt dùng cho trẻ em4bộ
136Lắp đặt xí bệt cho giáo viên1bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
140Lắp đặt phễu thu4cái
141Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em2bộ
142Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
143Lắp đặt co ĐK 114mm3cái
144Lắp đặt co ĐK 90mm8cái
145Lắp đặt co, ĐK 34mm3cái
146Lắp đặt co ĐK 27mm38cái
147Lắp đặt tê , ĐK 114mm6cái
148Lắp đặt tê ,ĐK 34mm28cái
149Lắp đặt cút, ĐK 114mm5cái
150Lắp đặt cút , ĐK 90mm4cái
151Lắp đặt cút , ĐK 34mm5cái
G HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I90,8154m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I16,8851m3
3Đóng cọc tràm L=3,8m, phi ngọn >4,0, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,4100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,978m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,49m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương10,053m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,896m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,936m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường82,5254m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,768m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương8,8709m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5766100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8864100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,526100m2
15Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,2619m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6837m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 70%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,1427m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,7755m3
19Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .517,229m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.53,024m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .72,271m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,4m
23Đắp vữa đầu cột, dày 5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,56m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.523,249m2
25Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53,6275m2
26Lắp dựng hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53,6275m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.107,2551m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại19,095m2
29Cạo rỉ các kết cấu thép19,095m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột17,5865m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,0951m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,5865m2
33Cạo sơn bộ chữ bảng tên1bộ
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0404tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3759tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1367tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,132tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5703tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2866tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1541tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5691tấn
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Trải nilon chống mất nước11,04100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chỉnh MH)110,4m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110,410m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I6,5814m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I64,6329m3
6Khoan dẫn ống qua lộĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,628m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,7381m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,585m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,585m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,23100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,9627m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,5928100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,8763m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2325100m2
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,25m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1131cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 315mm, dày 3,5mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm, dày 3,5mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,49100m
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1615tấn
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0314tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,103tấn
I NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I9,724M3
2Đóng Cừ tràm L=3,8 m; N>4,5 cm; 25 cây/m2, đất cấp I,Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,59100M
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,856,4827M3
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,896M3
5Bê tông lót, đá 4x6 mác 150 chiều rộng Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,68M3
6Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,04M3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,26m3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,445M3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0133tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0454tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0445tấn
12Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,065100M2
13Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5976M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,14M2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,44M2
16Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .57,2M2
17Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,45Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,663100M2
18Sản xuất cột bằng thép D114x3,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0977Tấn
19Sản xuất cột bằng thép tấm D10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,036Tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam0,1337Tấn
21Sản xuất vì kèo thép D90x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1551Tấn
22Sản xuất vì kèo thép D60x2,3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1178Tấn
23Sản xuất vì kèo thép U150x75x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0109Tấn
24Sản xuất vì kèo thép tấm D5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0023Tấn
25Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Que hàn : Việt Nam0,2861Tấn
26Bulong M18x400Việt Nam16Cái
27Đệm cao su dày 3Việt Nam16Cái
28Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2532Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,2532Tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.41,76641m2
J CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I3,7349m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,169m3
3Cát lótCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,169m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,5083m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,288m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,7126m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,65m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,1272m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,0283m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0108tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0484100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,004tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0361tấn
14Gia công cột bằng thép hình inox D114 x 2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5m
15Gia công vì kèo thép hình inox D90 x 2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9m
16Gia công vì kèo thép hình inox D60 x 2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4m
17Gia công vì kèo thép hình inox D3,4 x 2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5m
18Bulong D18Việt Nam3Cái
19Ròng rọc D42Việt Nam1Cái
20Lắp cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam0,0521tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,8361m2
K BỂ CHỨA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7203100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2401100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L>=4,7m Fi gốc >= 8cm, Fi ngọn >= 4,2cm - đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương34,263100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,832m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,832m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương5,368m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,832m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,872m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9232100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2102100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1045tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3226tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5753tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8189tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0479tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4875tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,0252m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0017100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.61,824m2
22Gia công, lắp dựng cầu thang thép ống STK D50x1,5 (1,72 kg/m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0095tấn
23Gia công, lắp dựng cầu thang thép ống STK D27x1,4 (0,93 kg/m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0041tấn
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Trải nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam3,72100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chỉnh MH)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.37,2m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37,210m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,4512m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I18,616m3
6Khoan dẫn ống qua lộĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,471m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,0224m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,914m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,914m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0704100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,0721m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4145100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương1,0028m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0686100m2
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương9,3m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu341cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 315mm, dày 3,5mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm, dày 3,5mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,2100m
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0464tấn
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0035tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0138tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0412tấn
M NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I13,26m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,1947m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,706m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,51m3
5Đóng cừ tràm, L=3,8m, ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,42100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,0453m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,15100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0133tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0454tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0445tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,6767m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,18m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4536m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,56m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,33m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .36m2
17Ống thép D114x3,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương97,669Kg
18Ống thép D90x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương155,103Kg
19Ống thép D60x2,3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương117,827Kg
20Thép bản dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,26Kg
21Thép bản dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35,968Kg
22Bulong fi 18Việt Nam16Cái
23Thép U150x75x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,883Kg
24Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1337tấn
25Lắp cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam0,1337tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2861tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn : Việt Nam0,2861tấn
28Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1741tấn
29Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,1741tấn
30Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,459100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,27941m2
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Trải nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam4,0113100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chỉnh MH)Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,113m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40,11310m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I3,5465m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I15,9127m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4864m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,761m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương2,061m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0724100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương1,7375m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3475100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,1728m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0708100m2
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4939m3
15Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0998m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,984m2
17Láng hè dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,69m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu34,71cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 250mm, dày 3,5mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm, dày 3,2mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,26100m
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0462tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008tấn
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0069tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0206tấn
O NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I13,26m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,1947m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,706m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,51m3
5Đóng cừ tràm, L=3,8m, ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,42100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,0453m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,15100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0133tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0454tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0445tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,6767m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương0,18m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4536m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,56m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,33m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .36m2
17Ống thép D114x3,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương97,669Kg
18Ống thép D90x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương155,103Kg
19Ống thép D60x2,3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương117,827Kg
20Thép bản dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,26Kg
21Thép bản dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35,968Kg
22Bulong fi 18Việt Nam16Cái
23Thép U150x75x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,883Kg
24Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1337tấn
25Lắp cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam0,1337tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2861tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn : Việt Nam0,2861tấn
28Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1741tấn
29Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,1741tấn
30Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,459100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,27941m2
P SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.106,97m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,8685100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn>=4,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,82100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn các loại Kèm theo hóa đơn2
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn2
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn1000
11 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định10
12 Cây chống tăng (Cây) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->