Gói thầu: Đường Dương Văn Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635135-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Dương Văn Quang
Số hiệu KHLCNT 20210632572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:35:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,441,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BTCT MAC 250
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 100m
2 Cừ tràm đk gốc >=70, ngọn >=3,5cm chiều dài L=3m, gia cố chân đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.250 m
3 Thép buộc đầu cừ Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6554 Kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (kể cả khai thác đất để đắp lề, gia cố cừ)(xem diễn giải bảng khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,932 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường: 28,4*80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7242 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả đào lòng khai thác đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5887 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đoạn mở rộng từ K0+000 đến K0+417, mở rộng nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m3
9 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6261 tấn
11 Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng toàn tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,584 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0289 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,208 m3
14 Cắt khe co 1*4 của nền đường (tính 50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,171 10m
15 Cung cấp cột biển báo L=3,4m đk 76 mm dày 3,2mm sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0592 kg
16 Cung cấp cột biển báo L=3,0m đk 76 mm dày 3,2mm sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,392 kg
17 Nắp chụp nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Biển báo phảng quang hình tròn đk 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Biển báo phảng quang hình chữ nhật cạnh 50*30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Biển báo phảng quang hình tam giác cạnh 87,5*87,5*87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG D1200
C CỐNG SỐ 1 TẠI LÝ TRÌNH K0+303
1 Đóng cừ tràm, cừ xiên đê quai L= 4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
2 Cừ tràm L= 4,0m, Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,4 m
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4255 kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m2
5 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m3
6 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m3
7 Đào móng cống D1200, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m3
8 Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,126 m3
9 Đóng cừ tràm đáy cống L= 4m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,592 100m
10 Nạo vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
11 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
15 Gối cống BTĐS D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,716 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4599 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, khe phai đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4348 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,644 m3
27 Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m3
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
30 Gỗ Sao khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
31 Nhổ cừ tràm + cừ xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m
32 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m
33 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
34 Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,86 m3
35 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m
36 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
37 Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 m3
D CỐNG SỐ 2 TẠI LÝ TRÌNH K0+632
1 Đóng cừ tràm đê quai L=4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 100m
2 Cừ tràm L= 4,0m, Đ.kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 m
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,091 kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m2
5 Đắp đất đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
6 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
7 Đào móng cống D1200, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m3
8 Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 m3
9 Đóng cừ tràm đáy cống L= 4m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,742 100m
10 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 m3
11 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
15 Gối cống BTĐS D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,092 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, khe phai đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 m3
27 Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m3
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m3
30 Gỗ Sao khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
31 Nhổ cừ tràm thẳng + xiên của đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m
32 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 100m
33 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
34 Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
E CẦU NHỊP 9M, RỘNG 3,5M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,096 100m
4 Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.909,6 m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cừ nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,638 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Mố cầu, tường mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1735 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,595 m3
16 Gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dầm BTCT DUL I400 L= 9M (Cấp tải H8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
25 Thép dẹp 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 kg
26 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,782 kg
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
28 Thép L 50*50*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,752 kg
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,461 m3
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
31 Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,034 kg
32 Ống STK D114 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,85 kg
33 Ống STK D88 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 kg
34 Ống STK D76 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,3 kg
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,166 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
37 Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
39 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 m3
41 Gia công trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
42 Ống STK D76mm dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,696 kg
43 Sơn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,623 m2
44 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
46 Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Nắp chụp nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
50 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố hành lang mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
51 Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,4 m
52 Thép neo đầu cừ fi 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,195 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường ≥ 3,0m kết cấu bằng bê tông cốt thép; cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.950.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->