Gói thầu: Đường Dương Văn Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Đường Dương Văn Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:35:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,441,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BTCT MAC 250 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 100m |
| 2 | Cừ tràm đk gốc >=70, ngọn >=3,5cm chiều dài L=3m, gia cố chân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.250 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6554 | Kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (kể cả khai thác đất để đắp lề, gia cố cừ)(xem diễn giải bảng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,932 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường: 28,4*80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7242 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả đào lòng khai thác đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5887 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đoạn mở rộng từ K0+000 đến K0+417, mở rộng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6261 | tấn |
| 11 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng toàn tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0289 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,208 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của nền đường (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,171 | 10m |
| 15 | Cung cấp cột biển báo L=3,4m đk 76 mm dày 3,2mm sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0592 | kg |
| 16 | Cung cấp cột biển báo L=3,0m đk 76 mm dày 3,2mm sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,392 | kg |
| 17 | Nắp chụp nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Biển báo phảng quang hình tròn đk 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo phảng quang hình chữ nhật cạnh 50*30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo phảng quang hình tam giác cạnh 87,5*87,5*87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG D1200 | |||
| C | CỐNG SỐ 1 TẠI LÝ TRÌNH K0+303 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, cừ xiên đê quai L= 4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L= 4,0m, Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,4 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4255 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 5 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m3 |
| 6 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m3 |
| 7 | Đào móng cống D1200, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đáy cống L= 4m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,592 | 100m |
| 10 | Nạo vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 11 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Gối cống BTĐS D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4599 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, khe phai đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4348 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,644 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 30 | Gỗ Sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 31 | Nhổ cừ tràm + cừ xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m |
| 33 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 36 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 37 | Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m3 |
| D | CỐNG SỐ 2 TẠI LÝ TRÌNH K0+632 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai L=4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L= 4,0m, Đ.kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,091 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 6 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 7 | Đào móng cống D1200, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tường cánh chân khai bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đáy cống L= 4m, Đ.kính gốc 8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,742 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 11 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Gối cống BTĐS D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe phai, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tường ngực, tường cánh, khe phai đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 30 | Gỗ Sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 31 | Nhổ cừ tràm thẳng + xiên của đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m |
| 33 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Đắp đất gia cố cừ đầu cống tận dụng 80% đất đê quai để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| E | CẦU NHỊP 9M, RỘNG 3,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,096 | 100m |
| 4 | Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.909,6 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cừ nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Mố cầu, tường mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,595 | m3 |
| 16 | Gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Dầm BTCT DUL I400 L= 9M (Cấp tải H8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, dầm ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, lan can đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Thép dẹp 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | kg |
| 26 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,782 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Thép L 50*50*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,752 | kg |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,461 | m3 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 31 | Ống thoát nước STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,034 | kg |
| 32 | Ống STK D114 Dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,85 | kg |
| 33 | Ống STK D88 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8 | kg |
| 34 | Ống STK D76 Dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,3 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,166 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả phần đào mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 41 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Ống STK D76mm dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,696 | kg |
| 43 | Sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | m2 |
| 44 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 46 | Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nắp chụp nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 50 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố hành lang mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 51 | Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,4 | m |
| 52 | Thép neo đầu cừ fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường ≥ 3,0m kết cấu bằng bê tông cốt thép; cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.950.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi