Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDT bán trú THCS xã Hang Chú và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDT bán trú THCS xã Hang Chú và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:35:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,656,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 42,0948 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,0852 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60,18 | |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60,18 | |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 0.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60,18 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,0852 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 192,016 | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng ( tôn xốp giấy) chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,9202 | |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 39,42 | |
| 10 | tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 157,461 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 118,0958 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,3653 | |
| 13 | tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 460,391 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 345,2933 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 115,0978 | |
| 16 | Diện tích tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,1605 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,8704 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6,2901 | |
| 19 | Diện tích xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,5048 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 14,6286 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,8762 | |
| 22 | DT xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 9,36 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 7,02 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,34 | |
| 25 | DT xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 51,9344 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 38,9508 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 12,9836 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 118,0958 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60,18 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,8704 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 14,6286 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45,9708 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 166,821 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 591,0563 | |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 28,791 | |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 28,791 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 46,8 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 46,8 | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công 3.0/7 | 2 | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 42 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 43 | Tủ điện phòng KT 202x150x55 (tủ nhựa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 47 | Đế nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 142 | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 142 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 160 | |
| 51 | Máng nhựa 14x24mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 124 | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2701 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1235 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,142 | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 69 | |
| 56 | Láng hè dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,8696 | |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,1762 | |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 62,0152 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 136,1914 | |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 136,1914 | |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 0.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 136,1914 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 62,0152 | |
| 63 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công 3.0/7 | 3 | |
| 64 | Rọ chắn rác inox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 65 | Ống lồng PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 66 | Hộp giảm tốc bằng nhựa pVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 67 | Đai giữ hộp giảm tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 69 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,155 | |
| 71 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 70 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,35 | |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,92 | |
| 74 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,1692 | |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 379,9372 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,7994 | |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 54,88 | |
| 78 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,5952 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,5952 | |
| 80 | Tháo dỡ thống thu sét cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 41,5 | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 5 | |
| 84 | Thép chữ C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 85 | Cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 86 | Quả hồ lô thu sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 87 | Miếng chì đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 88 | Bu lông M12x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 89 | Thép dẹt 40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,36 | |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,36 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,1525 | |
| 94 | Phá dỡ lan can tầng 2 (vận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,3024 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,5237 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,5284 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,5284 | |
| 98 | Lan can sắt hộp trang trí sơn tĩnh điện (gia công + sơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 1.109,104 | |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45,3598 | |
| 100 | Phá dỡ lan can cầu thang (vận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 9,3005 | |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,3382 | |
| 102 | DT Thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 38,7983 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,3992 | |
| 104 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,3992 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 38,7983 | |
| 106 | Lan can thép inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 421,6631 | |
| 107 | Vít thép đk 6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 684 | |
| 108 | Lắp dựng lan can thép inox (vận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,601 | |
| 109 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 68,8752 | |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 68,8752 | |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 622,8032 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 622,8032 | |
| 113 | Cánh ô thoáng cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3 | |
| 114 | Ô kính cửa sổ (kính trắng trung quốc 5li) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,5617 | |
| 115 | Tay nắm cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 116 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp 2 lớp 6.38ly (hoặc vật liệu tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6,72 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 30 | |
| 118 | tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 363,493 | |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 181,7465 | |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 181,7465 | |
| 121 | tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 477,335 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 238,6675 | |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 238,6675 | |
| 124 | cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,4532 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,2266 | |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,2266 | |
| 127 | Dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 106,4928 | |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 53,2464 | |
| 129 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 53,2464 | |
| 130 | Trần phía ngoài: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 133,033 | |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 66,5165 | |
| 132 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 66,5165 | |
| 133 | Trần trong: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 543,8148 | |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 271,9074 | |
| 135 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 271,9074 | |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,528 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 184,1465 | |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 241,5955 | |
| 139 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 338,4239 | |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 53,2464 | |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,2266 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1.127,6426 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 570,9792 | |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 30 | |
| 145 | Tháo dỡ nắp đan hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 7 | |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,4216 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3278 | |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,214 | |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 104 | |
| 150 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 94,937 | |
| 151 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 94,937 | |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 94,937 | |
| 153 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 670 | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 810 | |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 48 | |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 168 | Công tắc đơn đảo chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 171 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 MODULE | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 172 | Hộp nối dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | hộp | 6 | |
| 173 | Hộp để bình cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 174 | bình cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bình | 4 | |
| 175 | Bảng tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bảng | 1 | |
| 176 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | xe | 1 | |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 6,7856 | |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5876 | |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,1752 | |
| 180 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7139 | |
| 181 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 59,081 | |
| 182 | Tháo dỡ lan can sứ (vận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 66,77 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,5851 | |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,1441 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0657 | |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,491 | |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,491 | |
| 188 | lan can sắt hộp sơn tĩnh điện (gia công + sơn ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 778,8702 | |
| 189 | Bu lông thép M12x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 192 | |
| 190 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 57,64 | |
| 191 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | xe | 5 | |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 42 | |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 357.796.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 357.796.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi