Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp nấu ăn cho trẻ mầm non trường mầm non Bình Minh xã Hang Chú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641601-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp nấu ăn cho trẻ mầm non trường mầm non Bình Minh xã Hang Chú
Số hiệu KHLCNT 20210637511
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:34:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,220,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 14,525
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 1,66
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 8,016
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,141
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0709
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2205
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,1946
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,1002
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,9403
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,5148
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,7207
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,9168
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,484
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 8,28
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 11,179
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,5689
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0101
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,063
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,1034
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,7046
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0776
22 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2384
23 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2384
24 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp 1 mặt, tôn dày 0,35mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,5429
25 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 21,18
26 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT kg 115,5
27 Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT md 36,76
28 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 10,854
29 Khóa cửa + chốt ngang Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 2
30 Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 1,35
31 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 12,7
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 70,236
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 1,3
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 1,3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 59,76
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 45,324
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 33,7504
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 8,952
39 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 14,73
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 70,236
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 45,324
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0
43 Giá đón điện thép góc L=900 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
44 Tủ điện tổng 300x200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
45 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT hộp 3
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 105
48 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 60
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
51 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 35
52 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 70
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 3
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
55 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 6
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 3
57 Đế âm công tắc, ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 7
58 Mặt công tắc, ổ cắm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 7
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,12
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 2
61 Lắp đặt cút PPR/D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 6
62 Lắp đặt tê PPR/D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
63 Lắp đặt ren trong PPR/D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC-D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,04
65 Lắp đặt cút PVC/D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 63.066.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 63.066.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->