Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà lớp học và hạng mục phụ trợ điểm trường Lừm Thượng, Trường tiểu học xã Pắc Ngà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà lớp học và hạng mục phụ trợ điểm trường Lừm Thượng, Trường tiểu học xã Pắc Ngà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637483 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 11:33:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 773,458,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 119,483 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,6852 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,5565 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép (vận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 10,14 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 12,734 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 110,111 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,0836 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,996 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 126,747 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 453,8506 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40,7004 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6,3 | |
| 16 | Ngói 11v/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,7273 | |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 38,5278 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,6852 | |
| 19 | Trần tôn khung xương thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 119,483 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,45 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,5565 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 72,5836 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 34,996 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 513,097 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 166,747 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 122,845 | |
| 28 | Vít thép đk 6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 72 | |
| 29 | Lan can hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 126,9196 | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,14 | |
| 31 | Cửa đi khuôn nhôm kính 5li màu trà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6,3 | |
| 32 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 33 | Qủa cầu chắn rác D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 34 | Ống lồng D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,0233 | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 25 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 140 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 320 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 25 | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 485 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 45 | đèn led đơn đui xoáy 15w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 46 | đèn led đơn đui xoáy 7w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 17 | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 52 | Đế nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,4 | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 60 | Cút nhựa ren trong D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 61 | Te ren trong D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 62 | Côn nhựa D50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 63 | Côn nhựa D32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 64 | Côn nhựa D32/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 65 | Côn nhựa D25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 66 | Tê nhựa D32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 67 | Tê nhựa D25/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 68 | Tê nhựa D25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 69 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 70 | Tê nhựa D20/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 73 | Rắc co nhựa D50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 74 | Rắc co nhựa D20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,05 | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,12 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 83 | y kiểm tra PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Vòi đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 88 | Van phao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 98 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0628 | |
| 99 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0628 | |
| 100 | Bu lông M16x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,7945 | |
| 102 | Thu gom vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | chuyến | 2 | |
| 103 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,125 | |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,552 | |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,11 | |
| 106 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,384 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 229,262 | |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 79,253 | |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24,024 | |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 43,368 | |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 124,0992 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,384 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 145,4544 | |
| 114 | Phá dỡ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 116 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,07 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,07 | |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,125 | |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,552 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,11 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,384 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 415,2812 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 193,155 | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 145,4544 | |
| 126 | khóa quả chùy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 127 | Kính trắng 5li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10 | |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2178 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2178 | |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3939 | |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 12,87 | |
| 132 | tháo dỡ + Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 40 | |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,6334 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3266 | |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3068 | |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,236 | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 15 | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 25 | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 220 | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 15 | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 25 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 260 | |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 148 | Đế nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 149 | Thu gom vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 150 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 151 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 51,4324 | |
| 152 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 6,525 | |
| 153 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40 | |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 136,6119 | |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 329,415 | |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,96 | |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,9046 | |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 238,5286 | |
| 159 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3 | |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 196,9402 | |
| 161 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 162 | Tháo dỡ tấm đan bị hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 163 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 2,2 | |
| 164 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 77,1486 | |
| 165 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 51,4324 | |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40 | |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 624,8082 | |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 176,6119 | |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 196,9402 | |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3 | |
| 171 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,206 | |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,0329 | |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0016 | |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0021 | |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 350 | |
| 179 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 180 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 410 | |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 14 | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 185 | Hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 186 | Mặt 4 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 188 | Qủa cầu chắn rác D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 189 | Ống lồng D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,344 | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,0708 | |
| 193 | Thu gom vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 194 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 12,28 | |
| 195 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,768 | |
| 196 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,956 | |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,728 | |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 371,12 | |
| 199 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 26,4 | |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 95,5165 | |
| 201 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 202 | Tôn úp nóc khổ 0.4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 12,28 | |
| 203 | bắn vít mái tôn, bắn keo silicon vào toàn bộ đinh vít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 319,28 | |
| 204 | Trần tôn vân gỗ, khung xương thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 222,75 | |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,768 | |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10 | |
| 207 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 21,956 | |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 429,476 | |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 168,496 | |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 95,5165 | |
| 211 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 10 | |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 214 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,3679 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,9097 | |
| 216 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,7291 | |
| 217 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 42,23 | |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,3105 | |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,385 | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 223 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 224 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 310 | |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 229 | Hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 231 | đế nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 232 | Thu gom vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.17E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 232.037.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.170.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 232.037.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 542.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi