Gói thầu: Nền, trần, rèm vải, ghế ngồi và âm thanh phòng họp E2 cơ sở chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIÊN LỘC GIA |
| Tên gói thầu | Nền, trần, rèm vải, ghế ngồi và âm thanh phòng họp E2 cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 12:24:00 đến ngày 2021-07-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.552E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất hoặc thiết bị trường học bao gồm (bàn ghế, …)Kèm theo:+ Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.116.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...- Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng Hạng III còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng Hạng III còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân bao gồm:> 02 công nhân điện hoặc điện tử;> 03 công nhân cơ khí;> 03 công nhân mộc;> 02 công nhân sơn;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần thạch cao giựt cấp | 126 | m2 | Trần thạch cao Vĩnh Tường - Gyproc 9mm;Khung xương trần Vĩnh Tường; | ||
| 2 | Vách gỗ trang trí | 32,705 | m2 | Ván MDF chống ẩm ruột xanh An Cường, phủ melamine 2 mặt | ||
| 3 | Vách gỗ trang trí | 38,14 | m2 | Ván MDF chống ẩm, ruột xanh Mộc Phát, phủ melamine 2 mặt | ||
| 4 | Ván sàn morser MF112 kt 8700x13580mm | 126 | m2 | Kích thước thanh: 1223x115x12mm/Thanh; Tiêu chuẩn: E1 (hàm lượng Formandehyde), cốt gỗ HDF Laminate Flooring; Độ mài mòn: AC4; Khóa liên kết (hèm): R-Click / Interlock, có phủ sáp nến chống ẩm. | ||
| 5 | Len chân tường bằng nhựa giả gỗ | 19,8 | md | Len chân tường bằng nhựa giả gỗ | ||
| 6 | Sơn nước nội thất cao cấp (1 nước lót, 2 nước phủ) - Trần | 126 | m2 | Loại sơn: nội thất cao cấp Dulux Easy Clean. | ||
| 7 | Sơn nước nội thất cao cấp (1 nước lót, 2 nước phủ) - Tường | 60,7 | m2 | Loại sơn: nội thất cao cấp Dulux Easy Clean. | ||
| 8 | Cửa, Vách nhôm kính Xingfa hệ 1000 | 34,6 | m2 | Nhôm: Xingfa | ||
| 9 | Bàn họp chính kt 8000x2000x750mm | 1 | bộ | Chất liệu chính: Ván MDF chống ẩm, ruột xanh, phủ melamine 2 mặt; bề mặt bàn ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 25mm, khung chịu lực bề mặt bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm đan chịu lực, mặt bàn bên dưới cạp ván dày 18mm; chân bàn bằng ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 18mm, bên trong khung chịu lực bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm phân bố vòng quanh chân bàn và các đợt ngang; bên dưới chân đế bằng cao su thiên nhiên chống ồn khi dịch chuyển; Hộp điện âm bàn, nắp đậy bằng nhôm: RJ45, 3 ổ cắm 3 lỗ. Kích thước nắp đậy 266x130x68mm. Kích thước mặt đáy 225x110x66mm phân bố đều. | ||
| 10 | Bàn họp kt 3600x700x750mm | 4 | bộ | Chất liệu chính: Ván MDF chống ẩm, ruột xanh, phủ melamine 2 mặt; bề mặt bàn ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 25mm, khung chịu lực bề mặt bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm đan chịu lực, mặt bàn bên dưới cạp ván viền quanh dày 25mm; chân bàn bằng ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 25mm, bên trong khung chịu lực bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm phân bố vòng quanh chân bàn và các đợt ngang; bên dưới chân đế bằng cao su thiên nhiên chống ồn khi dịch chuyển. | ||
| 11 | Bàn họp kt 4400x700x750mm | 1 | bộ | Chất liệu chính: Ván MDF chống ẩm, ruột xanh, phủ melamine 2 mặt; bề mặt bàn ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 25mm, khung chịu lực bề mặt bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm đan chịu lực, mặt bàn bên dưới cạp ván viền quanh dày 25mm; chân bàn bằng ván MDF chống ẩm, ruột xanh dày 25mm, bên trong khung chịu lực bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kt 30x30mm phân bố vòng quanh chân bàn và các đợt ngang; bên dưới chân đế bằng cao su thiên nhiên chống ồn khi dịch chuyển. | ||
| 12 | Ghế phòng họp kt 550x580x1100mm | 51 | cái | Loại ghế: chân quỳ, khung inox, tay vịn, lưng tựa và chỗ ngồi moussse, bọc simili giả da liền khối, kt: 550x580x1100mm. | ||
| 13 | Rèm cửa khổ 3,2m | 82 | m | Chất liệu chính: nhung, lớp phụ voan trắng; Màu: xám; Giá đỡ: thanh ray trượt ngang bằng inox; Kích thước: khổ rèm cao 3,2m | ||
| 14 | Bộ chữ nổi cắt CNC nội dung "BỘ CÔNG THƯƠNG - TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH" | 1 | bộ | Nội dung in hoa, tiếng Việt: "BỘ CÔNG THƯƠNG - TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH"; Kích thước liền khối: 1000x3000mm; Chất liệu: inox sướt xi vàng; Cố định vách bằng móc treo chuyên dụng. | ||
| 15 | Bộ logo IUH | 1 | bộ | Kích thước: 400x1000mm; | ||
| 16 | Bộ đèn led downlight đôi âm trần | 36 | bộ | Loại: led đôi âm trần; Loại ánh sáng: trắng - 6500K; Hiệu suất: 100Lm/w; Kích thước: 230x120x75mm (khoét lỗ: 205x95mm); Công suất: 20w; Điện áp: AC100-240V/50-60Hz; Quang thông: 2000Lm. | ||
| 17 | Đèn led downlight tròn âm trần | 18 | bộ | Loại: led âm trần; Chip led: Bridgelux/Samsung; Loại ánh sáng: trắng - 6500K; Hiệu suất: 110Lm/w; Kích thước: 178x36mm (khoét lỗ: 155mm); Công suất: 12w; Điện áp: AC100-240V/50-60Hz; Quang thông: 1320Lm. | ||
| 18 | Bộ đèn led downlight âm trần | 10 | bộ | Loại: led âm trần; Chip led: Bridgelux/Epistar; Loại ánh sáng: trắng - 6500K; Hiệu suất: 90Lm/w; Kích thước: 90x58mm (khoét lỗ: 75mm); Công suất: 5w; Điện áp: AC100-240V/50-60Hz; Quang thông: 450Lm. | ||
| 19 | Led tuýp 1,2m | 62 | bộ | Loại: led; Công suất: 16w. | ||
| 20 | Led thanh nhôm | 12 | md | Chất liệu: nhôm Agasi lighting; Điểm led 120 d/m; Ánh sáng trung tính; Rãnh khoét : 17,7 x 5,5mm; Nguồn: 12V-10A | ||
| 21 | Ổ cắm đôi âm sàn Panasonic DUMF 3200LT-1 | 12 | bộ | Chất liệu: mặt bằng nhôm đúc, thân đế thép sơn tĩnh điện; Kích thước đế: 54x120x120mm; Kích thước mặt: 130x130mm; 2 ổ cắm đôi 3 chấu Panasonic | ||
| 22 | Ổ cắm ba 2 chấu Panasonics | 10 | bộ | Cường độ dòng điện: 16A. | ||
| 23 | Mặt công tắc 3 Panasonic WEVH68030 | 7 | cái | Chất liệu: Plastic; Kích thước: 70x120mm Loại: mặt nạ dùng 3 công tắc; Màu: trắng. | ||
| 24 | Hạt công tắc Panasonic | 21 | cái | Cường độ dòng điện: 16A; Điện áp:250V | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt quạt hút âm trần Panasonic Panasonic FV - 24CH7 / FV-24CH8 | 2 | bộ | Loại: quạt hút âm trần có ống dẫn; Công suất: 20w; Lưu lượng gió: 200CMH; Độ ồn: 35dB; Kích thước khoét lỗ vuông: 24cm; Dùng với ống dẫn đk 100mm. | ||
| 26 | MCB 3 P/63A 6 kA Panasonic | 1 | cái | Loại: MCB; Số cực: 3P; Dòng định mức: 63A; Dòng cắt: 6kA; Điện áp: 415V AC; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 27 | MCB 3P/32A | 2 | cái | Loại: MCB; Số cực: 3P; Dòng định mức: 32A; Dòng cắt: 6kA; Điện áp: 415V AC; Tiêu chuẩn: IEC | ||
| 28 | MCB 1P/40A | 1 | cái | Loại: MCB; Số cực: 1P; Cường độ dòng điện: 40A; Điện áp định mức: 240VAC/415VAC; Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. | ||
| 29 | Dây cáp điện CV 6.0 | 100 | m | Chất liệu: đồng nguyên chất, vỏ pvc; Kết cấu: 1x7/1,04mm; | ||
| 30 | Dây cáp điện CV 2.5 | 200 | m | Chất liệu: đồng nguyên chất, vỏ pvc; Kết cấu: 1x7/0,67mm; | ||
| 31 | Dây cáp điện CV 1.5 | 600 | m | Chất liệu: đồng nguyên chất, vỏ pvc; Kết cấu: 1x7/0,52mm; | ||
| 32 | Dây cáp mạng Cat5e SFTP chống nhiễu | 150 | m | Loại: CAT5e SFTP; Vỏ lõi: HDPE; Vỏ ngoài: PVC; Khoảng cách truyền tín hiệu tối đa 120m; | ||
| 33 | Lắp đặt tủ âm tường 12 đường Sino | 2 | cái | Loại: âm tường, 12 module; Chất liệu: Thân bằng kim loại sơn tĩnh điện, nắp bằng nhựa chống cháy; Đạt tiêu chuẩn BS 5486-1, IEC439-3; | ||
| 34 | Dây cáp kết nối VGA - VGA | 100 | m | Loại: kết nối cổng VGA; | ||
| 35 | Dây cấp kết nối HDMI - HDMI 10m | 2 | bộ | Loại: kết nối cổng HDMI; Độ dài đóng gói: 10m; | ||
| 36 | Máy lạnh âm trần 1 chiều, inverter 5HP | 2 | bộ | Loại: Âm trần (Ceiling Cassette), 1 chiều, inverter; Mã hiệu: FCFC125DVM / RZFC125DY1; Công suất: 5HP; Công suất lạnh: 42.700 Btu/h (12.5Kw); Khu vực làm lạnh: 60-75m2, 200-225m3; Nguồn điện: 3P, 380V, 50Hz; Gas: R32; Đặc điểm: tiết kiệm điện, PCB phủ lớp bảo vệ, có chế độ bảo vệ tự động khi điện áp thấp, sử dụng phương pháp kháng khuẩn inon bạc; Ống đồng đk 9.5/15.9mm: 16m; Ống nước pvc đk 27mm: 8m; Bảo ôn bông khoáng: 25m; | ||
| 37 | THIẾT BỊ TRỘN ÂM THANH BFAUDIO MAX68 | 1 | Cái | SNR: MIC>100db, MUSIC>110db; Dải động: MIC>100db, MUSIC>110db; Max Output Level: MIC 200mV; MUSIC 2V; Nguồn điện đầu vào: AC 220V/50HZ; Đặc tính kỹ thuật: 4 ngõ vào micro , mỗi ngõ vào có thể điều chỉnh độc lập với 12 bands parameter EQ, kèm theo HPF và LPF, có bộ nén cho micro, chức năng boot âm trầm, chống hú rít, lọc nhiễu; Ngõ vào music có thể điều chỉnh được với 12 bands parameter EQ, lọc thông cao HPF,lọc thông thấp LPF, nén tiếng và boot âm trầm; 5 bands parameter EQ, lọc thông cao và lọc thông thấp cho echo và reverb có thể điều chỉnh riêng biệt 8 ngõ ra độc lập,mỗi ngõ ra có thể độc lập set 9 bands parameter EQ; các chứng năng như HPF,LPF, compressor, delay và Reverse Phase, có thể điều khiển chính xác với công suất ampli; chức năng chuyển đổi singing và dancing có thể set tự động hoặc bằng tay kết nối với cổng RS232 hoặc cổng usb để điều khiển online với màn hình cảm ứng set mật khẩu tùy chỉnh,có thể ngắn chặn hiệu quả những can thiệp không phép; | ||
| 38 | Kiểm soát nguồn điện | 1 | Cái | Điện áp đầu ra định mức: AC 220V, 50Hz; Dòng điện định mức: 30A; Dòng điện đầu ra định mức mỗi đầu ra: 20A; Thời gian trễ khi mở điện từng ngõ ra: 1 giây; Cung cấp điện: VAC50 / 60Hz 25A; Kiểm soát nguồn điện: 8 Lines phía sau; Đặc điểm: mỗi đầu ra có đèn chỉ thị; có dây công tắc rời hỗ trợ ngắn ngoài; ổn định nguồn điện; tắt thiệt bị không gây cháy nổ loa; | ||
| 39 | Bộ Micro không dây BFAUDIO J11 GOLD (2 micro,1 đầu xử lý tín hiệu) | 2 | Bộ | Kênh hiển thị: 500 kênh; Đặc điểm: chỉnh sóng xa sóng gần; chỉnh chống cộng hưởng ù nền khi 2 mic gần nhau hoặc chụp kín đầu lưới mic; chọn sóng siêu sạch; chức năng cắt ù dải trầm của loa; chức năng ưu tiên thay đổi cường độ phát sóng hi-low trên tay mic; 3 giây tự ngắt chuẩn; 3 phút tự tắt nguồn; chống sốc; | ||
| 40 | Cục đẩy công suất BFAUDIO VA4550i | 1 | Cái | Chuẩn: 2U; Tải 8Ω và 4Ω; Công suất (8Ω): 4 x 500W; Công suất (4Ω): 4 x 900W; Độ nhạy đầu vào (32dB / X40): 3.73V; Độ nhạy đầu vào (40dB / X100): 0.69V; S / N Ratio (A Weight): > 110dB; Đáp tuyến tần số (± 0.5dB): 20Hz-20kHz; Lọc chống sốc (63Hz): > 500; THD (1kHz): | ||
| 41 | Loa đơn BFAUDIO Pro V5+ (2 loa/bộ) | 4 | cái | Công suất danh định: 300W; Thành phần: củ bass 4x4.5" ( 25mm, Neo) + củ treble 1x4.5" (25mm, Neo); Trở kháng: 8 Ω; Góc quét (góc mở loa): 60x50°(ngang x dọc); Độ nhạy: 95dB; Độ nhạy tối đa SPL: 120dB; Đáp tuyến : 60Hz-19.5k Hz; Chất liệu vỏ thùng loa: nhôm đúc nguyên khối; Kích thước( WxDxH): 136x144.8x634mm; Trọng lượng: 6.5kg; Ứng dụng: STUDIO, SKYBAR, RẠP CHIẾU PHIM , PHÒNG HỌP CAO CẤP... Đặc tính chung: BFAudioPro V5+ là loa fullrange dạng cột với 4 củ bass 4.5 inch coil 22mm từ neo và 1 củ treble coil 25mm,thiết kế họng phóng âm góc rộng .vỏ nhôm đúc nguyên khối; Có thể treo tường, dễ dàng tùy chỉnh hướng loa ngang dọc. | ||
| 42 | Tủ âm thanh chuyên dụng BFAUDIO 8U ABS | 1 | Cái | Bề mặt Có gỗ dán rất nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Góc tủ Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân Tủ Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Xung Quanh Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Khóa Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Phần cứng Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v | ||
| 43 | Bộ điều khiển trung tâm truy nhập không dây Bosch DCNM-WAP | 1 | Cái | Wifi chuẩn IEEE 802.11n, WPA2; Băng tần: 2.4 GHz - 5 GHz; Nguồn (PSU) 100‑240 Vac 50‑60 Hz in48 Vdc out; PoE 802.3af, 802.3at - type 1 mode A (endspan), mode B (midspan); DCNM system supply 48 Vdc; Power consumption 10 W; Dải tín hiệu hồi đáp (Frequency response): 80 Hz - 20 kHz; THD at nominal level ; Dải động (Dynamic range): >98 dBA; SN: >96 dBA; Ethernet 1000Base‑T IEEE 802.3ab; Jack nominal -18 dBV; Jack maximum +18 dBV; Jack nominal -18 dBV; Jack maximum +20 dBV; Kích thước (H x W x D): 285 x 202 x 65mm; Trọng lượng: 958 g (2.11 lb)725 g (1.60 lb); Màu: xám trắng (RAL 000 7500); Nhiệt độ (Operating temperature) 5 ºC to +45 ºC(41 ºF to +113 ºF); Đặc tính chung: Hệ thống hội thảo không dây Dicenits là hệ thống âm thanh kỹ thuật số, hình thức thẩm mỹ cao, dễ dàng trong việc triển khai, chất lượng âm thanh trung thực, rõ nét, đáp ứng đồng thời các tính năng hội thảo đa dạng. Các sản phẩm là hệ thống tích hợp IP trên nền OMNEO, chất lượng âm thanh cao, độ trễ thấp (công nghệ Dante). Hệ thống được mã hóa an toàn (AES cho audio, SSL cho dữ liệu); đảm bảo chống lại những truy cập và hành động xâm phạm không mong muốnHỗ trợ điều khiển và cấu hình qua giao diện Web-based. Hỗ trợ kết nối camera Bosch (auto-tracking tự động), bổ sung tính năng với các license mở rộng; | ||
| 44 | Hộp đại biểu không dây màn hình chạm 4.3" Bosh DCNM-WDE | 24 | Cái | Đặc điểm: cho phép người tham gia phát biểu, đăng ký yêu cầu phát biểu và lắng nghe phát biểu trong suốt cuộc họp. Thiết bị có thể cấu hình dễ dàng thành sử-dụng-đơn, sử-dụng-kép hoặc chủ tọa qua giao diện trình duyệt web của bộ điều khiển trung tâm truy nhập không dây; Thiết bị âm thanh hội thảo đạt hiệu quả nâng cao với màn hình cảm ứng điện dung 4,3 inch và đầu đọc Giao Tiếp Tầm Gần (NFC) để xác định người dùng. Màn hình: cảm ứng điện dung 4,3 inch; Đầu đọc NFC tích hợp; Pin: tháo rời, dễ thay và sạc; Nguồn (battery pack): 7.5 Vdc; Nguồn tiêu thụ: 4.5 W; Operating time DCNM‑WDE > 20 hours (20% speech, 80% listening); Tần số đáp ứng: 100 Hz – 20 kHz)(-3 dB at nominal level); THD at nominal level 90 dB; SNR: > 90 dB; Trở kháng nghe: > 32 ohm; Nguồn ra tai nghe: 15 mW; Chuẩn WIFI standard IEEE 802.11n; Frequency Range 2.4 GHz and 5 GHz (ISM license free); Nominal microphone input 80 dB SPL; Maximum microphone input 110 dB SPL; Loudspeaker nominal output 72 dB SPL at 0.5 m; Loudspeaker maximum output 80 dB SPL; Headphone nominal output 0 dBV; Headphone maximum output 3 dBV; Screen size(DCNM‑WDE only) 4.3 inch; Screen type(DCNM‑WDE only) Capacitive multi‑touch; Supported contactless NFC tag(DCNM‑WDE only) According to: ISO/IEC14443 Type A (from 106 kbps to 848 kbps. MIFARE 106kbps). Mounting Tabletop; Dimensions (H x W x D) without microphone 72 x 259 x139 mm(2.8 x 10.2 x 5.5 in); Weight: DCNM‑WDE DCNM‑WDE + Battery Pack 670 g (1.47 lb)1131 g (2.49 lb); Color (top and base) Traffic black (RAL 9017); Operating temperature 5 ºC to +45 ºC(41 ºF to +113 ºF); Storage and transport temperature -20 ºC to +70 ºC(-4 ºF to +158 ºF); Relative humidity 5% | ||
| 45 | Micro định hướng cao Bosch DCNM-HDMIC | 24 | Cái | Nguồn: 5 VDC; Công suất nguồn: 0.1 W; Băng tần: 100 Hz – 15 kHz according IEC 60914; Dải động: > 96 dB; Nominal input 80 dB SPL; Maximum input 110 dB SPL; Equivalent noise 12 dB SPL; Mounting Plug and fasten into DICENTIS devices. Kích thước: 108x21.5x60 mm; Trọng lượng: 0.035 kg (0.077 lb); Màu: Traffic black RAL 9017Pearl light grey RAL 9022; Nhiệt độ: 0 ºC to +45 ºC(32 ºF to +113 ºF) | ||
| 46 | Pin cho hộp đại biểu không dây Dicentis Bosch DCNM-WLIION | 24 | Cái | Loại: pin lithium-ion; Thời lượng sử dụng liên tục: 24 giờ; Thời gian sạc đầy: 3 giờ; Tích hợp bộ vi xử lý điều khiển chu kỳ sạc pin; Tuổi thọ cao và không bị suy giảm chất lượng sạc; Nominal output Voltage 7.5 VDC; Dung lương: 12.800 mAh; Kích thước (H x W x D): 99.9 x 136.5 x 22 mm; Trọng lượng: 460g; Màu sắc: Charcoal; Hệ thống nhiệt độ: 5 ºC to +45 ºC(41 ºF to +113 ºF); | ||
| 47 | Bộ sạc cho 5 pin Bosch DCNM-WCH05 | 5 | Cái | Nguồn: 100-240 Vac +/- 10 %50/60 Hz; Maximum power consumption 300 W; Kích thước (H x W x D): 340x195x82 mm; Trọng lượng: 1.8 kg; Báo nhiệt độ: 5 ºC to +45 ºC(41 ºF to +113 ºF); Đặc điểm: sạc liên tục đầy pin trong thời gian tối đa 3 giờ; có chỉ báo dung lượng sạc, có đèn led hiển thị trạng thái; | ||
| 48 | Smart Tivi 4K 75 inch Sony | 1 | Cái | Loại: Smart Tivi; Hệ điều hành: Android 9.0; Độ phân giẢI: Ultra HD 4K; Công suất loa: 20w, 2 loa; Cổng kết nối: 4xHDMI, 2xUSB, 1xLAN, Wifi; Kích thước: ngang 167,4xcao103,4cm, dày 41cm; Trọng lượng: 32,9kg; | ||
| 49 | Máy chiếu PT-VMZ50 panasonic | 1 | Cái | Độ sáng: 5000 ANSI Lumens; Độ tương phản: 3.000.000:1; Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200). Tuổi thọ bóng đèn: 20.000 giờ; Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào. Chức năng chỉnh vuông hình ảnh. Kích thước chiếu: 30” – 300” / 16:10. Cổng tín hiệu vào: HDMI x 2, S-Video, Audio, RGB, RJ-45. Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN. Kích thước: 399 x 133 x 348mm. Trọng lượng: 7,2kg. | ||
| 50 | Màn chiếu điện 150 inch Dalite | 1 | Cái | Màn chiếu điện 150 inch 16:9; Nguồn: 220-240V; Trọng lượng: 14kg; Chiều ngang: 3000cm; Chiều cao: 1680cm; Chất liệu: matte white, sơn tĩnh điện; Hộp dài: 3300cm, bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 51 | Khung treo máy chiếu tự động Dalite (gồm remote) | 1 | Cái | Khung điều khiển bằng Remote; Chiều dài: 30cm – 150cm ~ 1m5; Tải trọng: 13Kg; Nguồn điện: 220v. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.552E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất hoặc thiết bị trường học bao gồm (bàn ghế, …)Kèm theo:+ Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.116.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...- Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng Hạng III còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng Hạng III còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu + 120 ngày.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Danh sách công nhân bao gồm:> 02 công nhân điện hoặc điện tử;> 03 công nhân cơ khí;> 03 công nhân mộc;> 02 công nhân sơn;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi