Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641597-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yết Kiêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210573551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 12:39:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,391,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong Theo HSTK được duyệt 970,664 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài Theo HSTK được duyệt 650,7058 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 682,7528 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 806,44 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 579,7918 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 70,914 m
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 105,966 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 576,7868 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ. Theo HSTK được duyệt 1.110,9728 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 650,7058 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,353 100m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km Theo HSTK được duyệt 0,317 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,317 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,317 100m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 517,0068 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 517,0068 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600*600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 517,0068 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt 11,7912 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, KT 300x600 mm. Ốp tường tầng hầm cao 2,1m Theo HSTK được duyệt 164,224 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,1551 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,1551 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,1551 100m3
23 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 2,1m Theo HSTK được duyệt 36,708 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 7,1504 m2
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 7,1504 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 47,196 m2
27 Quét dung dịch chống thấm Sika cho nền và 20cm quanh viền tường Theo HSTK được duyệt 10,6464 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch WC chống trơn Ceramic, kt 300*300mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 7,1504 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, KT 300x600 mm. Ốp tường cao 2,7m Theo HSTK được duyệt 47,196 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm dày 0.7ly, KT 600*600mm Theo HSTK được duyệt 7,1504 1m2
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm, ống tại khu vệ sinh, cấp nước cho các thiết bị WC Theo HSTK được duyệt 0,25 100m
32 Lắp đặt tê, côn, cút , tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 20mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt 2 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
36 Xi phong chậu rửa Theo HSTK được duyệt 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 2 cái
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,0153 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,0153 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,0153 100m3
44 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và các thiết bị điện cũ và điều hòa Theo HSTK được duyệt 20 công
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 850 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 800 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 160 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt 950 m
50 Lắp đặt tủ điện tổng+ tầng 350*300 Theo HSTK được duyệt 5 cái
51 Lắp đặt tủ điện trong các phòng Theo HSTK được duyệt 10 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số Theo HSTK được duyệt 10 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 20 bộ
54 Lắp đặt đèn - Đèn trang trí âm trần Led panel 600*600, 48W Theo HSTK được duyệt 8 bộ
55 Lắp đặt đèn ốp trần panel lắp nổi, công suất 12W chiếu sáng hành lang Theo HSTK được duyệt 30 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 32 hộp
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 88 cái
58 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTK được duyệt 5 bảng
59 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTK được duyệt 14 bảng
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK được duyệt 3 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được duyệt 16 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được duyệt 13 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt 2 cái
66 Bộ ổ cắm mạng đơn Cat6E Theo HSTK được duyệt 8 bộ
67 Cáp mạng Cat6 Theo HSTK được duyệt 150 mét
68 Đầu bấm mạng Cat6E Theo HSTK được duyệt 6 cái
69 Ống luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 70 m
70 Nhân công đi dây, lắp đặt hệ thống Theo HSTK được duyệt 1 công
71 Cáp mạng Cat6 Theo HSTK được duyệt 180 m
72 Ống luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 120 m
73 Nhân công đi dây, lắp đặt hệ thống Theo HSTK được duyệt 1 công
74 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 122,73 m2
75 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ(2 mặt, Sơn cửa bằng sơn PU). Theo HSTK được duyệt 192,18 1m2
76 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ(2 mặt, Sơn khuôn cửa bằng sơn PU). Theo HSTK được duyệt 150,802 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, cạo lóp sơn của hoa thép cửa sổ hiện trạng và lan can thép phía hông tầng 2 Theo HSTK được duyệt 40,8572 m2
78 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại hoa thép Theo HSTK được duyệt 40,8572 1m2
79 Sửa chữa cửa Theo HSTK được duyệt 104,97 m2
80 Thay nẹp khuôn cửa đã bị hư hỏng Theo HSTK được duyệt 361,4 md
81 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt 104,97 m2 cấu kiện
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công. Theo HSTK được duyệt 56,81 m2
83 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt 29,15 m
84 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt 8,4 m2
85 Mua thay thế cửa sắt xếp tầng hầm bằng cửa xếp Inox có thân cửa, đinh tán, tay nắm, lá gió bằng Inox 304 Theo HSTK được duyệt 9,2 m2
86 Lắp dựng cửa xếp Inox tầng hầm Theo HSTK được duyệt 9,2 m2
87 Bổ sung và lắp dựng cửa nhôm kính với kính an toàn 6,38 ly, tầng hầm Theo HSTK được duyệt 9,2 m2
88 Thay thế và lắp dựng một số cửa bị hư hỏng bằng cửa nhôm kính an toàn 6.38ly. Loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt 9,3 m2
89 Thay thế và lắp dựng một số cửa bị hư hỏng bằng cửa nhôm kính an toàn 6.38ly. Loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt 38,31 m2
90 Thay thế và lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38ly Theo HSTK được duyệt 15,72 m2
91 Lắp đặt vách nhôm kính an toàn 6.38ly, vách kính VK1 phía trước và VK2 hành lang phía sau tầng 2. Theo HSTK được duyệt 40,08 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt.Thép hộp 13*26*1,2ly làm hoa thép. Theo HSTK được duyệt 0,2086 tấn
93 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại hoa thép. Theo HSTK được duyệt 24,12 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 24,12 m2
95 Lắp đặt vách kính, kính temper dày 10mm lắp kèm với bàn phòng 1 cửa Theo HSTK được duyệt 4,8 m2
96 Lắp đặt phụ kiện, cột Inox bóng mờ lắp kính với bàn phòng 1 cửa Theo HSTK được duyệt 6 bộ
97 Tháo dỡ trần gỗ Theo HSTK được duyệt 154,9628 m2
98 Thi công trần tầng 3 bằng tấm trần nhôm dày 0.7ly, KT 600*600mm Theo HSTK được duyệt 145,3228 1m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 1,5496 100m2
100 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,0155 100m3
101 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,0155 100m3
102 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,0155 100m3
103 Tháo dỡ lan can gỗ, hoa thép, lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt 23,37 m
104 Phá dỡ bỏ lớp Ganito bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt 58,7982 m2
105 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 58,7982 m2
106 Phá tróc dỡ lớp vữa gờ viền sườn và đáy bản cầu thang Theo HSTK được duyệt 60,4758 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lại đáy và sườn bản thang Theo HSTK được duyệt 60,4758 m2
108 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn đáy và gờ sườn bản thang, sơn màu trắng. Theo HSTK được duyệt 60,4758 m2
109 Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ, ốp cổ bậc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 58,7982 m2
110 Gia công lan can Inox 201 Theo HSTK được duyệt 0,3451 tấn
111 Lắp dựng lan can Inox, cao 0,9m Theo HSTK được duyệt 26,328 m2
112 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,046 100m3
113 Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,046 100m3
114 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,046 100m3
115 Phá dỡ mặt đá bậc tam cấp phía trước Theo HSTK được duyệt 97,004 m2
116 Phá dỡ móng các loại, móng gạch. Phá dỡ lớp gạch xây bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 1,6491 m3
117 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt 8,7932 m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Theo HSTK được duyệt 1,7586 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, bê tông nền dày 10cm Theo HSTK được duyệt 5,8621 m3
120 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,6491 m3
121 Lát đá bậc tam cấp, lát mặt và cổ bậc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 104,204 m2
122 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,1238 100m3
123 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt 0,1238 100m3
124 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,1238 100m3
125 Tháo dỡ lan can thép, tháo dỡ hoa thép lan can phía sau tầng 2 Theo HSTK được duyệt 5,676 m2
126 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 0,4646 m3
127 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1,089 m3
128 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0264 m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0277 tấn
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,1452 m3
131 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 11,22 m2
132 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 13,2 m2
133 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 11,22 m2
134 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 13,2 m2
135 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 0,4752 100m2
136 Cắt, tháo dỡ tường rào hoa thép lan can phía sau tầng 3 Theo HSTK được duyệt 16,275 m2
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 0,1337 m3
138 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 4,4468 m3
139 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 0,4752 100m2
140 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt 22,2 1m
141 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,7429 m3
142 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3036 m3
143 Ván khuôn gia cố sàn, mái, bản thang Theo HSTK được duyệt 15,6135 m2
144 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 10,373 m2
145 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2077 100kg
146 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0638 100kg
147 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0221 100kg
148 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,225 100kg
149 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt 0,9762 m3
150 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt 0,3528 m3
151 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt 1,415 m3
152 Xây bậc cầu thang(8 bậc rộng 1,4m) Theo HSTK được duyệt 0,252 m3
153 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 1,4344 m3
154 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục dầm để kết nối, gia cố với dầm mới, có 4 điểm, mỗi điểm đục dài 1,0m Theo HSTK được duyệt 0,352 m3
155 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200. Hoàn trả bê tông dầm bị phá dỡ Theo HSTK được duyệt 0,352 m3
156 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao. Phá dỡ tường thạch cao phòng văn hóa phía trước Theo HSTK được duyệt 2,4829 m2
157 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây hoàn trả phần tường bị phá dỡ phía trên Theo HSTK được duyệt 1,4344 m3
158 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK được duyệt 106 1 lỗ khoan
159 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây tường phòng văn hóa mới Theo HSTK được duyệt 2,5515 m3
160 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 3,4119 m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0484 tấn
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,1472 m3
163 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 53,71 m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 0,4752 100m2
165 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,0947 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,0947 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV. Tổng vận chuyển 15km Theo HSTK được duyệt 0,0947 100m3
168 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 1,98 m2
169 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1,4 m2
170 Xây bịt tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1,914 m3
171 Tháo dỡ mái tôn nửa sau nhà để sửa máng nước, chiều cao Theo HSTK được duyệt 77 m2
172 Đục bỏ lớp vữa bê tông hiện trạng Theo HSTK được duyệt 2,1216 m3
173 Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 42,432 m2
174 Quét nước dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt 42,432 1m2
175 Đục rãnh xung quanh cổ ống thoát nước mái, rộng và sâu 10*10mm(4 ống thoát nước trên mái) Theo HSTK được duyệt 1 m2
176 Bơm Sika chống co ngót xung quanh cổ ống thoát nước Theo HSTK được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
179 Mua và lắp đặt rọ chắn rác: Theo HSTK được duyệt 4 cái
180 Lợp thay thế đoạn mái tôn dày 0,45mm, rộng 5m cho 2 bên phía đầu hồi bên trái nhà, hiện trạng đã ọp ẹp, cong vênh Theo HSTK được duyệt 38,5 m2
181 Lợp lại mái tôn phía sau hoàn trả lại Theo HSTK được duyệt 77 m2
182 Quét lớp dung dịch chống thấm Sika cho nền và 1m chiều cao tường tầng hầm Theo HSTK được duyệt 199,552 m2
183 Lắp đặt giá để bình chữa cháy. Mỗi tầng 1 giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 12 cái
184 Lắp đặt bình chữa cháy khí C02 loại 3kg/1 bình Theo HSTK được duyệt 4 cái
185 Lắp đặt bình chữa cháy loại 2 bình bột MFZ8 Theo HSTK được duyệt 8 cái
186 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 4 bộ
B THIẾT BỊ
1 Kệ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
2 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
3 Ghế nhân viên, ghế xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
4 Bàn làm việc rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
5 Tủ sắt để hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
6 Ghế rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
7 Ghế nhân viên, ghế xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
8 Ghế liền 5 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Bàn làm việc rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chiếc
10 Tủ sắt để hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
11 Ghế nhân viên, ghế xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
12 Ghế liền 5 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
13 Bàn làm việc rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
14 Tủ sắt để hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
15 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
16 Bục tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
17 Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
18 Biểu tượng búa liềm và sao vàng 5 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
19 Hoa sen trang trí tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
20 Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng,độ chun 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,68 m2
21 Vải cờ đỏ, độ chun 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
22 Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
23 Ghế gấp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Về thiết bị có cùng chủng loại hoặc tương đương với thiết bị yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Có giá trị nội thất bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc biểu mẫu 08b Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hóa đơn tài chính cho phần việc đã hoàn thành. Ngoài ra Nhà thầu phải có Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 là cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là: 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 320.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->