Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yết Kiêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 12:39:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong | Theo HSTK được duyệt | 970,664 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 650,7058 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 682,7528 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 806,44 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 579,7918 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 70,914 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 105,966 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 576,7868 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo HSTK được duyệt | 1.110,9728 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 650,7058 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,353 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 517,0068 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 517,0068 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600*600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 517,0068 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 11,7912 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, KT 300x600 mm. Ốp tường tầng hầm cao 2,1m | Theo HSTK được duyệt | 164,224 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1551 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,1551 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,1551 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 2,1m | Theo HSTK được duyệt | 36,708 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 7,1504 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 7,1504 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 47,196 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm Sika cho nền và 20cm quanh viền tường | Theo HSTK được duyệt | 10,6464 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch WC chống trơn Ceramic, kt 300*300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,1504 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, KT 300x600 mm. Ốp tường cao 2,7m | Theo HSTK được duyệt | 47,196 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm dày 0.7ly, KT 600*600mm | Theo HSTK được duyệt | 7,1504 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm, ống tại khu vệ sinh, cấp nước cho các thiết bị WC | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê, côn, cút , tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Xi phong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0153 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,0153 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,0153 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và các thiết bị điện cũ và điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 20 | công |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt | 950 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng+ tầng 350*300 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện trong các phòng | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần và hộp số | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn - Đèn trang trí âm trần Led panel 600*600, 48W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần panel lắp nổi, công suất 12W chiếu sáng hành lang | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 32 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 5 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 14 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Bộ ổ cắm mạng đơn Cat6E | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Cáp mạng Cat6 | Theo HSTK được duyệt | 150 | mét |
| 68 | Đầu bấm mạng Cat6E | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 70 | Nhân công đi dây, lắp đặt hệ thống | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 71 | Cáp mạng Cat6 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 72 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 73 | Nhân công đi dây, lắp đặt hệ thống | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 122,73 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ(2 mặt, Sơn cửa bằng sơn PU). | Theo HSTK được duyệt | 192,18 | 1m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ(2 mặt, Sơn khuôn cửa bằng sơn PU). | Theo HSTK được duyệt | 150,802 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, cạo lóp sơn của hoa thép cửa sổ hiện trạng và lan can thép phía hông tầng 2 | Theo HSTK được duyệt | 40,8572 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại hoa thép | Theo HSTK được duyệt | 40,8572 | 1m2 |
| 79 | Sửa chữa cửa | Theo HSTK được duyệt | 104,97 | m2 |
| 80 | Thay nẹp khuôn cửa đã bị hư hỏng | Theo HSTK được duyệt | 361,4 | md |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 104,97 | m2 cấu kiện |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo HSTK được duyệt | 56,81 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt | 29,15 | m |
| 84 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 85 | Mua thay thế cửa sắt xếp tầng hầm bằng cửa xếp Inox có thân cửa, đinh tán, tay nắm, lá gió bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa xếp Inox tầng hầm | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 87 | Bổ sung và lắp dựng cửa nhôm kính với kính an toàn 6,38 ly, tầng hầm | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 88 | Thay thế và lắp dựng một số cửa bị hư hỏng bằng cửa nhôm kính an toàn 6.38ly. Loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 9,3 | m2 |
| 89 | Thay thế và lắp dựng một số cửa bị hư hỏng bằng cửa nhôm kính an toàn 6.38ly. Loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt | 38,31 | m2 |
| 90 | Thay thế và lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38ly | Theo HSTK được duyệt | 15,72 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vách nhôm kính an toàn 6.38ly, vách kính VK1 phía trước và VK2 hành lang phía sau tầng 2. | Theo HSTK được duyệt | 40,08 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt.Thép hộp 13*26*1,2ly làm hoa thép. | Theo HSTK được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại hoa thép. | Theo HSTK được duyệt | 24,12 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 24,12 | m2 |
| 95 | Lắp đặt vách kính, kính temper dày 10mm lắp kèm với bàn phòng 1 cửa | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 96 | Lắp đặt phụ kiện, cột Inox bóng mờ lắp kính với bàn phòng 1 cửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo HSTK được duyệt | 154,9628 | m2 |
| 98 | Thi công trần tầng 3 bằng tấm trần nhôm dày 0.7ly, KT 600*600mm | Theo HSTK được duyệt | 145,3228 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5496 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 103 | Tháo dỡ lan can gỗ, hoa thép, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 23,37 | m |
| 104 | Phá dỡ bỏ lớp Ganito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 58,7982 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 58,7982 | m2 |
| 106 | Phá tróc dỡ lớp vữa gờ viền sườn và đáy bản cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 60,4758 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lại đáy và sườn bản thang | Theo HSTK được duyệt | 60,4758 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn đáy và gờ sườn bản thang, sơn màu trắng. | Theo HSTK được duyệt | 60,4758 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ, ốp cổ bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,7982 | m2 |
| 110 | Gia công lan can Inox 201 | Theo HSTK được duyệt | 0,3451 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can Inox, cao 0,9m | Theo HSTK được duyệt | 26,328 | m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ mặt đá bậc tam cấp phía trước | Theo HSTK được duyệt | 97,004 | m2 |
| 116 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch. Phá dỡ lớp gạch xây bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 1,6491 | m3 |
| 117 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 8,7932 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Theo HSTK được duyệt | 1,7586 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, bê tông nền dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,8621 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6491 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, lát mặt và cổ bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 104,204 | m2 |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 125 | Tháo dỡ lan can thép, tháo dỡ hoa thép lan can phía sau tầng 2 | Theo HSTK được duyệt | 5,676 | m2 |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,4646 | m3 |
| 127 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,089 | m3 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 136 | Cắt, tháo dỡ tường rào hoa thép lan can phía sau tầng 3 | Theo HSTK được duyệt | 16,275 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,1337 | m3 |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 4,4468 | m3 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 140 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt | 22,2 | 1m |
| 141 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7429 | m3 |
| 142 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3036 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gia cố sàn, mái, bản thang | Theo HSTK được duyệt | 15,6135 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 10,373 | m2 |
| 145 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2077 | 100kg |
| 146 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | 100kg |
| 147 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0221 | 100kg |
| 148 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 100kg |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9762 | m3 |
| 150 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3528 | m3 |
| 151 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,415 | m3 |
| 152 | Xây bậc cầu thang(8 bậc rộng 1,4m) | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,4344 | m3 |
| 154 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục dầm để kết nối, gia cố với dầm mới, có 4 điểm, mỗi điểm đục dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200. Hoàn trả bê tông dầm bị phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 156 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao. Phá dỡ tường thạch cao phòng văn hóa phía trước | Theo HSTK được duyệt | 2,4829 | m2 |
| 157 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây hoàn trả phần tường bị phá dỡ phía trên | Theo HSTK được duyệt | 1,4344 | m3 |
| 158 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt | 106 | 1 lỗ khoan |
| 159 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây tường phòng văn hóa mới | Theo HSTK được duyệt | 2,5515 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,4119 | m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 53,71 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV. Tổng vận chuyển 15km | Theo HSTK được duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 168 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 169 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 170 | Xây bịt tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,914 | m3 |
| 171 | Tháo dỡ mái tôn nửa sau nhà để sửa máng nước, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 172 | Đục bỏ lớp vữa bê tông hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 2,1216 | m3 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 42,432 | m2 |
| 174 | Quét nước dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 42,432 | 1m2 |
| 175 | Đục rãnh xung quanh cổ ống thoát nước mái, rộng và sâu 10*10mm(4 ống thoát nước trên mái) | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 176 | Bơm Sika chống co ngót xung quanh cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 179 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác: | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lợp thay thế đoạn mái tôn dày 0,45mm, rộng 5m cho 2 bên phía đầu hồi bên trái nhà, hiện trạng đã ọp ẹp, cong vênh | Theo HSTK được duyệt | 38,5 | m2 |
| 181 | Lợp lại mái tôn phía sau hoàn trả lại | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 182 | Quét lớp dung dịch chống thấm Sika cho nền và 1m chiều cao tường tầng hầm | Theo HSTK được duyệt | 199,552 | m2 |
| 183 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy. Mỗi tầng 1 giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt bình chữa cháy khí C02 loại 3kg/1 bình | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt bình chữa cháy loại 2 bình bột MFZ8 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên, ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Tủ sắt để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Ghế rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 7 | Ghế nhân viên, ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 8 | Ghế liền 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 10 | Tủ sắt để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Ghế nhân viên, ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 12 | Ghế liền 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Bàn làm việc rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | Tủ sắt để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Hoa sen trang trí tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng,độ chun 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 21 | Vải cờ đỏ, độ chun 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 22 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 23 | Ghế gấp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Về thiết bị có cùng chủng loại hoặc tương đương với thiết bị yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Có giá trị nội thất bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc biểu mẫu 08b Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hóa đơn tài chính cho phần việc đã hoàn thành. Ngoài ra Nhà thầu phải có Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 là cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là: 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 320.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi