Gói thầu: Làm nhà để công cụ, dụng cụ, nhà vệ sinh của Tổ xà lan kho A, tại công gần cầu 4A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu Làm nhà để công cụ, dụng cụ, nhà vệ sinh của Tổ xà lan kho A, tại công gần cầu 4A
Số hiệu KHLCNT 20210620488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty XDKV2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 12:59:00 đến ngày 2021-06-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 607,229,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí bảo hành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2 : LÀM NHÀ ĐỂ CÔNG CỤ, DUNG CỤ, NHÀ VỆ SINH CỦA TỔ XÀ LAN KHO A, TẠI CỔNG GẦN CẦU 4A
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,725 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 Tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
4 Tháo dỡ trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9974 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
9 Tháo dỡ diềm mái nhà chứa phuy để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,555 m2
10 Vận chuyển xà bần đi đổ , nhân công bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3 - đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I, bằng máy đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3109 100m3
13 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1025 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
18 SXLD, tháo dở ván khuôn gổ cho bê tông đổ tại chổ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3561 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,269 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 Tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 Tấn
34 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4383 Tấn
35 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
36 Lắp đặt khung alu diềm mái , tấm alu dày 3ly, làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 m2
37 Lắp đặt khung alu diềm mái , tấm alu dày 3ly, tận dụng khung sườn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,304 m2
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4383 Tấn
40 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,912 m2
42 Xây tường bằng gạch đinh 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,802 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,31 m2
45 Trát tường hầm phân dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (vật tư+ nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0497 100m2
51 Lắp dựng máng Xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 md
52 Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
54 Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa , kính dày 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,271 m2
55 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,09 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,11 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,09 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,11 m2
59 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
66 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M
67 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
68 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmx3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
84 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmx1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmx 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC 3 : XÂY CỔNG PHỤ RỘNG 6M TẠI KHO A.
1 Tháo dỡ kết cấu sắt ống thép PCCC bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5148 Tấn
2 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 Tấn
3 Đập phá nền bê tông vĩa hè cạnh hàng rào bằng máy khoan bê tông 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Đào cát nền vĩa hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
5 Lắp đặt hàng rào tạm cao 2,5m để thi công cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
6 Vận chuyển ống thép PCCC về xưởng cơ khí để gia công bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5148 Tấn
7 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng máy đào 0,4m3 -đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào đất , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 100m3
9 Đắp cát móng công trình bằng máy đầm 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5003 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 m3
13 SXLD, tháo dở ván khuôn gổ cho bê tông đổ tại chổ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
19 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đậy hào công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Ván khuôn gỗ tấm đan đậy hào công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
21 Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng máy đậy mương công nghệ, trọng lượng 600 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 SXLD cốt thép tấm đan BTCT đậy mương công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 Tấn
23 Gia công K/C thép tấm đan vĩ thép đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
24 Lắp đặt K/C thép tấm đan vĩ thép đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
25 SX Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, mương hào công nghệ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 Tấn
26 SX, Lắp dựng cốt thép móng, thành hầm thu, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
27 SX, Lắp dựng cốt thép khuôn nắp hầm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 Tấn
28 SX, Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 Tấn
29 Đắp đá 4-6 nền đường công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
33 Sơn trụ cổng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
34 Gia công kết cấu thép cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 Tấn
35 Lắp dựng cửa cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
36 Sơn dầu 3 nước kết cấu thép cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4544 m2
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, loại H30 chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
38 Lắp đặt gối đở ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
40 Lắp đặt ống thép đi ngầm ĐK 219x8,18mm, quấn 3 lớp vải thủy tinh và nhựa đường ( sử dụng ống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 100m
41 Lắp đặt ống thép đi ngầm, ĐK 273 x 9,27mm, quấn 3 lớp vải thủy tinh và nhựa đường ( sử dụng ống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m
42 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 273mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống thép đi nổi D 273x9,27mm, sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn lót ( sử dụng ống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m
45 Cung cấp ống thép D273x9,27mm, ống thép Hòa phát ( 60,31kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M
46 Lắp đặt ống thép đi nổi D 219x 8,28mm, sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn lót( sử dụng ống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
47 Cung cấp ống thép D219x 8,28mm, ống thép Hòa phát( 42,52kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M
48 Thử áp lực đường ống thép D219 x8,18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
49 Thử áp lực đường ống thép D273 x 9,27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
50 Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm, ống nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.82E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
SỐ LƯỢNG HĐ LÀ 02 HĐ TRONG ĐÓ CÓ ÍT NHẤT 01 HĐ CÓ GIÁ TRỊ TỐI THIỂU LÀ 304 TRIỆU VÀ TỔNG GIÁ TRỊ 02 HĐ >= 608 TRIỆU. ( phải có HĐ thi công xây lắp trong kho xăng dâu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->