Gói thầu: Làm nhà để công cụ, dụng cụ, nhà vệ sinh của Tổ xà lan kho A, tại công gần cầu 4A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Làm nhà để công cụ, dụng cụ, nhà vệ sinh của Tổ xà lan kho A, tại công gần cầu 4A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty XDKV2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 12:59:00 đến ngày 2021-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,229,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2 : LÀM NHÀ ĐỂ CÔNG CỤ, DUNG CỤ, NHÀ VỆ SINH CỦA TỔ XÀ LAN KHO A, TẠI CỔNG GẦN CẦU 4A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9974 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ diềm mái nhà chứa phuy để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ , nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3 - đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I, bằng máy đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1025 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dở ván khuôn gổ cho bê tông đổ tại chổ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,269 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | Tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | Tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt khung alu diềm mái , tấm alu dày 3ly, làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khung alu diềm mái , tấm alu dày 3ly, tận dụng khung sườn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m2 |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | Tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,912 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đinh 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,31 | m2 |
| 45 | Trát tường hầm phân dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (vật tư+ nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0497 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng máng Xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | md |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa , kính dày 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,09 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,11 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,09 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,11 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmx1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmx2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmx3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmx1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmx 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3 : XÂY CỔNG PHỤ RỘNG 6M TẠI KHO A. | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt ống thép PCCC bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5148 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | Tấn |
| 3 | Đập phá nền bê tông vĩa hè cạnh hàng rào bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Đào cát nền vĩa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hàng rào tạm cao 2,5m để thi công cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 6 | Vận chuyển ống thép PCCC về xưởng cơ khí để gia công bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5148 | Tấn |
| 7 | Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng máy đào 0,4m3 -đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào đất , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5003 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dở ván khuôn gổ cho bê tông đổ tại chổ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đậy hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan đậy hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 21 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng máy đậy mương công nghệ, trọng lượng 600 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan BTCT đậy mương công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | Tấn |
| 23 | Gia công K/C thép tấm đan vĩ thép đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt K/C thép tấm đan vĩ thép đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 25 | SX Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, mương hào công nghệ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | Tấn |
| 26 | SX, Lắp dựng cốt thép móng, thành hầm thu, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 27 | SX, Lắp dựng cốt thép khuôn nắp hầm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | Tấn |
| 28 | SX, Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | Tấn |
| 29 | Đắp đá 4-6 nền đường công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 33 | Sơn trụ cổng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 34 | Gia công kết cấu thép cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầu 3 nước kết cấu thép cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, loại H30 chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt gối đở ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống thép đi ngầm ĐK 219x8,18mm, quấn 3 lớp vải thủy tinh và nhựa đường ( sử dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đi ngầm, ĐK 273 x 9,27mm, quấn 3 lớp vải thủy tinh và nhựa đường ( sử dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 273mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép đi nổi D 273x9,27mm, sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn lót ( sử dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m |
| 45 | Cung cấp ống thép D273x9,27mm, ống thép Hòa phát ( 60,31kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 46 | Lắp đặt ống thép đi nổi D 219x 8,28mm, sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn lót( sử dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 47 | Cung cấp ống thép D219x 8,28mm, ống thép Hòa phát( 42,52kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép D219 x8,18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép D273 x 9,27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9mm, ống nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): SỐ LƯỢNG HĐ LÀ 02 HĐ TRONG ĐÓ CÓ ÍT NHẤT 01 HĐ CÓ GIÁ TRỊ TỐI THIỂU LÀ 304 TRIỆU VÀ TỔNG GIÁ TRỊ 02 HĐ >= 608 TRIỆU. ( phải có HĐ thi công xây lắp trong kho xăng dâu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 425.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi