Gói thầu: Gói thầu số 35DH: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35DH: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 13:26:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồng;-Tính chất tương tự: hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng thang máy.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về năng lực:(i)Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ/điện(ii)Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa lắp đặt hệ thống thang máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về năng lực:(i)Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ/điện(ii)Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa lắp đặt hệ thống thang máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính kỹ thuật (bao gồm cáp kết nối) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lapop có cài phần mềm Thyssen diagnostic unit VI (WINDIAG software), cấu hình CPU Core I3 trở lên, ram ≥ 4Gb, ổ cứng ≥ 100Gb |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tool kiểm tra lỗi thang máy Lò DH1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: SM-08C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ampe kiềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dãy đo từ 0.1A đến 700A, còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo điện trở : ≥ 0.7MΩ- Đo tụ: ≥ 1000uF- Đo voltS DC: ≥ 500VDC- Đo volts AC: ≥ 1000VAC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì Thang máy lò DH1 | Thực hiện bảo trì thang máy lò DH1:+ Hãng sx: Changzhou Elevator Factory Co.,Ltd. + Loại: JXW-VVVF;+ Động cơ : TORINDRIVEGTN2 - 201P6 , SN: 13MR00157;+ Thiết bị điều khiển: Mainboard: STEP F5021+ Bộ chống vượt tốc: LOGO3SN: 13CB0113+ Tốc độ 1.5m/s;+ Tải trọng : 2000kg+ Chiều cao : 90m | Lần | 24 | Thực hiện bảo trì 2 thang máy, mỗi tháng 1 lần. Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
| 2 | Bảo trì Thang máy lò DH3 | Thực hiện bảo trì thang máy lò DH3:+ Hãng sx: Shanghai Building Equipment Co.,Ltd+ Loại: THJ200/1.5-JXW(VVVF)+ Động cơ : Gearless Traction Machine , TYPE: WYT-U , SN: 1510046+ Thiết bị điều khiển: Mainboard: MC1C-MCB-C2+ Bộ chống vượt tốc: LOGO2SN: 14CC0904+ Tốc độ : 1.5m/s+ Tải trọng : 2000kg+ Chiều cao : 90m | Lần | 24 | Thực hiện bảo trì 2 thang máy, mỗi tháng 1 lần.Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
| 3 | Bảo trì Thang máy ống khói DH1 | Thực hiện bảo trì thang máy ống khói DH1:+ Hãng sx: Langfang Cabr Construction Machinery Technology Co.,Ltd+ Loại: SC50+ Động cơ : TYPE YZEJ132M-4-11+ Thiết bị điều khiển: PLC MITSUBISHI FX2N-48MR+ Bộ chống vượt tốc: không sử dụng+ Tốc độ : 40m/min+ Tải trọng : 500kg+ Chiều cao : 200m | Lần | 12 | Thực hiện bảo trì 1 thang máy, mỗi tháng 1 lần.Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
| 4 | Bảo trì Thang máy ống khói DH3 | Thực hiện bảo trì thang máy ống khói DH3:+ Hãng sx: Stros Sedlcanske Strojirny A.S+ Loại: NOV 412 UP F4+ Động cơ : SK9032.1.VZ-112M/4BRE60HLRGTFKKV+ Thiết bị điều khiển: PLC UNITRONICS, V-130-33-TR34+ Bộ chống vượt tốc: không sử dụng+ Tốc độ : 41m/min+ Tải trọng : 400kg+ Chiều cao : 197.2m | Lần | 12 | Thực hiện bảo trì 1 thang máy, mỗi tháng 1 lần. Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
| 5 | Bảo trì Thang máy nhà Admin (nhà Hành chính) | Thực hiện bảo trì thang máy nhà Admin:+ Hãng sx: Thyssenkrupp Elevator+ Loại: E/30034796.001+ Động cơ : TYPE: UOP1600Mfg.No: SJTM15070159+ Thiết bị điều khiển: Mainboard:TCM-MC2-V89.80MC2-MZ-19.00+ Bộ chống vượt tốc: XS3SN:15065082 Thyssenkrupp Elevator+ Tốc độ : 1.5m/s+ Tải trọng : 1000kg+ Chiều cao : 18m | Lần | 12 | Thực hiện bảo trì 1 thang máy, mỗi tháng 1 lần.Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
| 6 | Bảo trì Thang máy GSU (Cảng số 2) | Thực hiện bảo trì thang máy GSU:+ Hãng sx: ZPMC Shanghai Zhenhua Heavy Industry (Group)Shenyang Elevator Co.,Ldt+ Loại: TKC40B+ Động cơ : -+ Thiết bị điều khiển: PLC SIEMENS S7-200CN+ Bộ chống vượt tốc: + Tốc độ : 0.55m/s+ Tải trọng : 400kg+ Chiều cao : 40m | Lần | 24 | Thực hiện bảo trì 2 thang máy, mỗi tháng 1 lần.Công tác bảo trì như yêu cầu tại Mục II Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 330.000.000 đồng;-Tính chất tương tự: hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng thang máy.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công: | 1 | Yêu cầu về năng lực:(i)Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ/điện(ii)Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa lắp đặt hệ thống thang máy | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | Yêu cầu về năng lực:(i)Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ/điện(ii)Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa lắp đặt hệ thống thang máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính kỹ thuật (bao gồm cáp kết nối) | Lapop có cài phần mềm Thyssen diagnostic unit VI (WINDIAG software), cấu hình CPU Core I3 trở lên, ram ≥ 4Gb, ổ cứng ≥ 100Gb | 1 |
| 2 | Bộ tool kiểm tra lỗi thang máy Lò DH1 | Loại: SM-08C | 1 |
| 3 | Ampe kiềm | Dãy đo từ 0.1A đến 700A, còn thời gian kiểm định | 1 |
| 4 | Đồng hồ VOM | - Đo điện trở : ≥ 0.7MΩ- Đo tụ: ≥ 1000uF- Đo voltS DC: ≥ 500VDC- Đo volts AC: ≥ 1000VAC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi