Gói thầu: Cung cấp vật tư bảo quản, bảo dưỡng phụ tùng TBKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641751-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Cung cấp vật tư bảo quản, bảo dưỡng phụ tùng TBKT
Số hiệu KHLCNT 20210641747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 13:32:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,655,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sơn chống gỉ AD AD 528 Lít - Mã số: AD - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Nâu đỏ. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
2 Sơn đen AD 200 AD 200 163 Lít - Mã số: AD 200 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Đen. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
3 Sơn rêu AD 50 AD 50 380 Lít - Mã số: AD 50 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Xanh rêu. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
4 Sơn đỏ AD 15 AD 15 15 Lít - Mã số: AD 15 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Đỏ. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
5 Sơn trắng AD AD 15 Lít - Mã số: AD - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Trắng. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
6 Sơn ghi AD30 AD 30 66 Lít - Mã số: AD 30 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Ghi sáng. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
7 Dầu pha sơn C6H12O2 235,5 Lít - Công thức phân tử: C6H12O2. - Khối lượng mol: 116,16 g/mol - Bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi trái cây. - Khối lượng riêng: 0,88 g/cm3 lỏng. - Điểm nóng chảy: -740C (199K, -1100F). - Điểm sôi: 1260C (399K, 2560F. - Độ hòa tan trong nước: 0,7 g/100ml (20,00C). - Đặc tính: Dễ cháy. - Điểm bắt lửa: 240C (297K). - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
8 Giấy tráng nến Việt Nam 141,6 Kg - Kích thước bản: 1 m - Đặc tính: Chịu dầu, dai. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
9 Vỉ bút sơn Việt Nam 10 Vỉ - Quy cách: 12 chiếc/vỉ. - Màu sắc: Nâu. - Chất liệu: Gỗ, đuôi ngựa. - Đặc tính: Dùng trong sơn các chi tiết có khe hở nhỏ. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
10 Con chỉ gai Φ1, Polyme 26 Con - Vật liệu: Polyme. - Đường kính lõi: Φ1 - Số sợi xoắn: 04 - Trọng lượng riêng: 1,15 g/cm3. - Độ dẫn điện: 10-12 S/m. - Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m K). - Điểm nóng chảy: 463 ÷ 624 K, 190 ÷ 3500C, 374 ÷ 6630F. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
11 Sơn cách điện Việt Nam 3 Lít - Vật liệu: Sơn dầu. - Đặc tính kỹ thuật: Chịu nước tốt, bám dính trên bề mặt tốt, chịu hóa chất tốt, chịu kiềm rất tốt, chịu va chạm cơ khí lớn, tính bền cao. - Chịu nhiệt độ lên đến 1200C. - Cường độ dòng điện cho phép qua dây: Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
12 Chổi sơn 2'', Việt Ý 130 Cái - Kích thước: 2’’. - Chiều dài: 180 cm. - Xuất xứ: Việt Ý. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
13 Con lăn sơn Ф50x100, Việt Ý 125 Cái - KT: Ф50x100 - Chiều dài cán: 250 cm - Xuất xứ: Việt Ý Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
14 Bàn chải đồng Ct34 70 Cái - Đường kính bát: 80 mm - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
15 Giấy ráp A200 Nhật A200, Nhật 190 Tờ - Ký hiệu: A200 - Kích thước khổ: A4 - Hạt: 200 - Vật liệu: Giấy ráp - Xuất xứ: Nhật Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
16 Ống cao su áp lực Φ18/10 Φ18/10, ΠMƂ 82 M - Kích thước ống: Φ18/10 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
17 Đai siết 14-24 INOX SUS304, 14-24 17 Cái - Vật liệu: SUS304 - Kích thước tăng: 14-24 mm - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
18 Gioăng vuông Φ169/150 Φ169/150, ΠMƂ 1 Cái - Kích thước Dlòng : Φ169/150 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
19 Gioăng vuông Φ161/152 Φ161/152, ΠMƂ 1 Cái - Kích thước Dlòng : Φ161/152 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
20 Gioăng vuông Φ116/108 Φ116/108, ΠMƂ 1 Cái - Kích thước Dlòng : Φ116/108 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
21 Cao su chịu dầu 4mm ΠMƂ 241 Kg - Độ dày: δ = 4 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
22 Đệm da Da bò 586 Cái - Vật liệu: Da bò - Độ dày: δ = 4 mm - Đặc tính: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. Dẻo, dai, chịu mài mòn tốt, chịu dầu mỡ. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
23 Keo 502 (to) 502 29 Hộp - Ký hiệu: 502. - Loại: Keo dán. - Đặc tính: Gồm nhiều chất Cynoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate, ... được pha thêm một số chất cải tính và chất ổn định khác làm tăng độ kết dính, thời gian khô nhanh 3s, 5s, 10s; có tính bám chắc cao. - Xuất xứ: Việt Nam. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
24 Pin D Panasonic 1,5 V LR20XWA 987 Viên - Kích cỡ pin: D. - Mã pin: LR20XWA. - Điện áp đầu ra: 1,5 V. - Hóa tính pin: Alkaline-Zinc/Manganese Dioxide (Zn/MnO2). - Sự chỉ định: ANSI-13A, IEC-LR20. - Chiều dài: 61,5 mm. - Chiều rộng: 34,2 mm. - Sê-ri: LR. - Nhãn hiệu: Panasonic Battery. - Thời gian bảo vệ công suất: 7 năm (80% sức chứa) - Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 540C (-40F đến 1300F). - Thiết bị đầu cuối: Flat. - Khối lượng điển hình: 55,9 cm3. - Khối lượng tịnh: 141 gam. - Nhà sản xuất: Panasonic - Xuất xứ: Belgique. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
25 Pin AA Panasonic LR6T/2B 724 Đôi - Kích cỡ pin: AA. - Mã pin: LR6T/2B. - Điện áp đầu ra: 1,5 V. - Nhà sản xuất: Panasonic - Xuất xứ: Thái Lan. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
26 Giẻ lau Việt Nam 1.000 Kg - Chất liệu: Vải cốt tông - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
27 Khẩu trang 3 lớp Việt Nam 740 Cái - Sản phẩm: Khẩu trang hoạt tính chống bụi bẩn 3 lớp. - Chất liệu: Vải Cottong - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
28 Găng tay len GTS06, Việt Nam 800 Đôi - Mã số: GTS06. - Màu sắc: Trắng. - Chất liệu: Sợi len. - Tiêu chuẩn: 50 gam/đôi. - Đóng gói: 10 đôi/gói. - Đặc tính: Bảo vệ tay. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
29 Vải phin trắng Việt Nam 200 M - Kích thước khổ: 1000 mm - Màu sắc: Trắng. - Sợi: Filament polyester. - Đặc tính: Chống thấm nước, độ dai và cho phép sử dụng đa dạng. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
30 Chổi đót Việt Nam 64 Cái - Vật liệu: Bông lúa - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
31 Chổi rễ Việt Nam 70 Cái - Vật liệu: Xơ lá dừa - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
32 Khóa hòm inox SUS304 247 Cái - Vật liệu: SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
33 Đai nẹp hòm Ct34 166 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
34 Vít vàng M4x30 M4x30, C35 3 Gói - Vật liệu: C35 - Kích thước: M4x30 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
35 Hòm KT 655x455x130 GM2 21 Cái - Chất liệu: Gỗ thông. - Kích thước bao: 655x455x130 mm. - Đặc tính: Gỗ nhóm 2. - Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh). - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
36 Tai xách hòm C35 21 Cái - Vật liệu: C35 - Đường kính tai: Ф10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
37 Bản lề 100 inox SUS304 21 Cái - Vật liệu: SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
38 Bạt xanh KT5x18m Việt Nam 540 M - Kích thước: 5x18 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 4x15 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
39 Bạt xanh KT4x15m Việt Nam 120 M - Kích thước: 4x15 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
40 Khuy bạt C35 2 Gói - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
41 Chốt đồng đỏ Φ1,7 Cu Л63 3 M - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính lõi: Φ1,7 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt, độ tinh khiết không dưới 99,5% (MOO, MI, M3). - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
42 Dây ni lông Φ10 Φ10, Polyme 25 Kg - Vật liệu: Polyme. - Đường kính lõi: Φ10 - Số sợi xoắn: 04 - Trọng lượng riêng: 1,15 g/cm3. - Độ dẫn điện: 10-12 S/m. - Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m K). - Điểm nóng chảy: 463 ÷ 624 K, 190 ÷ 3500C, 374 ÷ 6630F. Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
43 Dây thép Φ3 Φ3, C35 6 Kg - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
44 Dây thép 0,6 Φ0,6, C35 4 Kg - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ0,6 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
45 Dây hoãn chậm Φ3, C35 12 Sợi - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
46 Dây cáp Φ8 LD Φ8, C35 220 M - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
47 Dây cáp Φ10 LD Φ10, C35 738 M - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 01 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->