Gói thầu: Cung cấp vật tư bảo quản, bảo dưỡng phụ tùng TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư bảo quản, bảo dưỡng phụ tùng TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 13:32:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,655,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống gỉ AD | AD | 528 | Lít | - Mã số: AD - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Nâu đỏ. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 2 | Sơn đen AD 200 | AD 200 | 163 | Lít | - Mã số: AD 200 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Đen. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 3 | Sơn rêu AD 50 | AD 50 | 380 | Lít | - Mã số: AD 50 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Xanh rêu. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 4 | Sơn đỏ AD 15 | AD 15 | 15 | Lít | - Mã số: AD 15 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Đỏ. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 5 | Sơn trắng AD | AD | 15 | Lít | - Mã số: AD - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Trắng. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 6 | Sơn ghi AD30 | AD 30 | 66 | Lít | - Mã số: AD 30 - Thùng: 05 lít. - Màu sắc: Ghi sáng. - Gốc: ALKYD, AD - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 7 | Dầu pha sơn | C6H12O2 | 235,5 | Lít | - Công thức phân tử: C6H12O2. - Khối lượng mol: 116,16 g/mol - Bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi trái cây. - Khối lượng riêng: 0,88 g/cm3 lỏng. - Điểm nóng chảy: -740C (199K, -1100F). - Điểm sôi: 1260C (399K, 2560F. - Độ hòa tan trong nước: 0,7 g/100ml (20,00C). - Đặc tính: Dễ cháy. - Điểm bắt lửa: 240C (297K). - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 8 | Giấy tráng nến | Việt Nam | 141,6 | Kg | - Kích thước bản: 1 m - Đặc tính: Chịu dầu, dai. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 9 | Vỉ bút sơn | Việt Nam | 10 | Vỉ | - Quy cách: 12 chiếc/vỉ. - Màu sắc: Nâu. - Chất liệu: Gỗ, đuôi ngựa. - Đặc tính: Dùng trong sơn các chi tiết có khe hở nhỏ. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 10 | Con chỉ gai | Φ1, Polyme | 26 | Con | - Vật liệu: Polyme. - Đường kính lõi: Φ1 - Số sợi xoắn: 04 - Trọng lượng riêng: 1,15 g/cm3. - Độ dẫn điện: 10-12 S/m. - Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m K). - Điểm nóng chảy: 463 ÷ 624 K, 190 ÷ 3500C, 374 ÷ 6630F. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 11 | Sơn cách điện | Việt Nam | 3 | Lít | - Vật liệu: Sơn dầu. - Đặc tính kỹ thuật: Chịu nước tốt, bám dính trên bề mặt tốt, chịu hóa chất tốt, chịu kiềm rất tốt, chịu va chạm cơ khí lớn, tính bền cao. - Chịu nhiệt độ lên đến 1200C. - Cường độ dòng điện cho phép qua dây: | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 12 | Chổi sơn | 2'', Việt Ý | 130 | Cái | - Kích thước: 2’’. - Chiều dài: 180 cm. - Xuất xứ: Việt Ý. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 13 | Con lăn sơn | Ф50x100, Việt Ý | 125 | Cái | - KT: Ф50x100 - Chiều dài cán: 250 cm - Xuất xứ: Việt Ý | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 14 | Bàn chải đồng | Ct34 | 70 | Cái | - Đường kính bát: 80 mm - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 15 | Giấy ráp A200 Nhật | A200, Nhật | 190 | Tờ | - Ký hiệu: A200 - Kích thước khổ: A4 - Hạt: 200 - Vật liệu: Giấy ráp - Xuất xứ: Nhật | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 16 | Ống cao su áp lực Φ18/10 | Φ18/10, ΠMƂ | 82 | M | - Kích thước ống: Φ18/10 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 17 | Đai siết 14-24 INOX | SUS304, 14-24 | 17 | Cái | - Vật liệu: SUS304 - Kích thước tăng: 14-24 mm - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 18 | Gioăng vuông Φ169/150 | Φ169/150, ΠMƂ | 1 | Cái | - Kích thước Dlòng : Φ169/150 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 19 | Gioăng vuông Φ161/152 | Φ161/152, ΠMƂ | 1 | Cái | - Kích thước Dlòng : Φ161/152 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 20 | Gioăng vuông Φ116/108 | Φ116/108, ΠMƂ | 1 | Cái | - Kích thước Dlòng : Φ116/108 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 21 | Cao su chịu dầu 4mm | ΠMƂ | 241 | Kg | - Độ dày: δ = 4 mm - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 22 | Đệm da | Da bò | 586 | Cái | - Vật liệu: Da bò - Độ dày: δ = 4 mm - Đặc tính: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. Dẻo, dai, chịu mài mòn tốt, chịu dầu mỡ. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 23 | Keo 502 (to) | 502 | 29 | Hộp | - Ký hiệu: 502. - Loại: Keo dán. - Đặc tính: Gồm nhiều chất Cynoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate, ... được pha thêm một số chất cải tính và chất ổn định khác làm tăng độ kết dính, thời gian khô nhanh 3s, 5s, 10s; có tính bám chắc cao. - Xuất xứ: Việt Nam. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 24 | Pin D Panasonic 1,5 V | LR20XWA | 987 | Viên | - Kích cỡ pin: D. - Mã pin: LR20XWA. - Điện áp đầu ra: 1,5 V. - Hóa tính pin: Alkaline-Zinc/Manganese Dioxide (Zn/MnO2). - Sự chỉ định: ANSI-13A, IEC-LR20. - Chiều dài: 61,5 mm. - Chiều rộng: 34,2 mm. - Sê-ri: LR. - Nhãn hiệu: Panasonic Battery. - Thời gian bảo vệ công suất: 7 năm (80% sức chứa) - Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 540C (-40F đến 1300F). - Thiết bị đầu cuối: Flat. - Khối lượng điển hình: 55,9 cm3. - Khối lượng tịnh: 141 gam. - Nhà sản xuất: Panasonic - Xuất xứ: Belgique. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 25 | Pin AA Panasonic | LR6T/2B | 724 | Đôi | - Kích cỡ pin: AA. - Mã pin: LR6T/2B. - Điện áp đầu ra: 1,5 V. - Nhà sản xuất: Panasonic - Xuất xứ: Thái Lan. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 26 | Giẻ lau | Việt Nam | 1.000 | Kg | - Chất liệu: Vải cốt tông - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 27 | Khẩu trang 3 lớp | Việt Nam | 740 | Cái | - Sản phẩm: Khẩu trang hoạt tính chống bụi bẩn 3 lớp. - Chất liệu: Vải Cottong - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 28 | Găng tay len | GTS06, Việt Nam | 800 | Đôi | - Mã số: GTS06. - Màu sắc: Trắng. - Chất liệu: Sợi len. - Tiêu chuẩn: 50 gam/đôi. - Đóng gói: 10 đôi/gói. - Đặc tính: Bảo vệ tay. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 29 | Vải phin trắng | Việt Nam | 200 | M | - Kích thước khổ: 1000 mm - Màu sắc: Trắng. - Sợi: Filament polyester. - Đặc tính: Chống thấm nước, độ dai và cho phép sử dụng đa dạng. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 30 | Chổi đót | Việt Nam | 64 | Cái | - Vật liệu: Bông lúa - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 31 | Chổi rễ | Việt Nam | 70 | Cái | - Vật liệu: Xơ lá dừa - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 32 | Khóa hòm inox | SUS304 | 247 | Cái | - Vật liệu: SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 33 | Đai nẹp hòm | Ct34 | 166 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 34 | Vít vàng M4x30 | M4x30, C35 | 3 | Gói | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M4x30 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 35 | Hòm KT 655x455x130 | GM2 | 21 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông. - Kích thước bao: 655x455x130 mm. - Đặc tính: Gỗ nhóm 2. - Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh). - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 36 | Tai xách hòm | C35 | 21 | Cái | - Vật liệu: C35 - Đường kính tai: Ф10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 37 | Bản lề 100 inox | SUS304 | 21 | Cái | - Vật liệu: SUS304 - Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa. - Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C. - Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C. - Ứng suất bền: 515 Mpa min. - Giới hạn chảy: 205 Mpa min. - Độ dãn dài: 40% min. - Độ cứng Brinell: 201 HB max. - Độ cứng Rockwell: 92 HRB max. - Độ cứng Vickers: 210 HV max. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 38 | Bạt xanh KT5x18m | Việt Nam | 540 | M | - Kích thước: 5x18 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 4x15 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 39 | Bạt xanh KT4x15m | Việt Nam | 120 | M | - Kích thước: 4x15 m - Màu sắc: Xanh - Cam - Đặc tính: Chống nắng, mưa, nước. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 40 | Khuy bạt | C35 | 2 | Gói | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 41 | Chốt đồng đỏ Φ1,7 | Cu Л63 | 3 | M | - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính lõi: Φ1,7 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt, độ tinh khiết không dưới 99,5% (MOO, MI, M3). - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 42 | Dây ni lông Φ10 | Φ10, Polyme | 25 | Kg | - Vật liệu: Polyme. - Đường kính lõi: Φ10 - Số sợi xoắn: 04 - Trọng lượng riêng: 1,15 g/cm3. - Độ dẫn điện: 10-12 S/m. - Độ dẫn nhiệt: 0,25 W/(m K). - Điểm nóng chảy: 463 ÷ 624 K, 190 ÷ 3500C, 374 ÷ 6630F. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 43 | Dây thép Φ3 | Φ3, C35 | 6 | Kg | - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 44 | Dây thép 0,6 | Φ0,6, C35 | 4 | Kg | - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ0,6 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 45 | Dây hoãn chậm | Φ3, C35 | 12 | Sợi | - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 46 | Dây cáp Φ8 LD | Φ8, C35 | 220 | M | - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 47 | Dây cáp Φ10 LD | Φ10, C35 | 738 | M | - Vật liệu: C35 - Đường kính lõi: Φ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 01 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi