Gói thầu: Gói 86: Vật tư dùng trong kiểm nghiệm vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 86: Vật tư dùng trong kiểm nghiệm vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 13:54:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,744,650 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm bốn mươi bốn nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Petri nhựa 90mm | 175.000 | Cái | Quy cách: 700 cái/ thùng (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 175.000 cái và các đĩa petri được đóng gói trong các túi vô trùng với số lượng = | Chi tiết tại Chương V | |
| 2 | Que cấy nhựa 10 µl | 2.700 | Gói | Quy cách: 20 que/gói (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 54.000 que và các que được đóng trong các gói vô trùng với số lượng = | Chi tiết tại Chương V | |
| 3 | Que cấy nhựa 1µl | 2.700 | Gói | Quy cách: 20 que/gói (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 54.000 que và và các que được đóng trong các gói vô trùng với số lượng = | Chi tiết tại Chương V | |
| 4 | Chai trung tính cổ rộng GLS 80; 3500ml | 2 | Chai | 1 chai/hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 5 | Bao nylon 400ml, 18x30cm cho máy dập mẫu | 90 | Hộp | Quy cách: 500 cái/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 45.000 cái và chia đóng từng túi vô trùng = | Chi tiết tại Chương V | |
| 6 | Cryobank (CRYO/Y) | 3 | Hộp | Quy cách: >= 64 lọ/hộp | Chi tiết tại Chương V | |
| 7 | Đầu côn 100-1000ul không filter (dùng cho phân tích vi sinh) | 10 | Gói | Quy cách: 100 cái/gói (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 1.000 cái) | Chi tiết tại Chương V | |
| 8 | Đầu tip lấy mẫu (pipette tip) 0.5-5 ml | 10 | Gói | Quy cách: 200 cái/gói (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 2.000 cái) | Chi tiết tại Chương V | |
| 9 | Chai trung tính 1000ml | 20 | Chai | Quy cách: 10 chai/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 20 chai) | Chi tiết tại Chương V | |
| 10 | Ống nghiệm không vành 16x100mm | 1.000 | Ống | Quy cách: 100 ống/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 1.000 ống) | Chi tiết tại Chương V | |
| 11 | Màng lọc vi sinh Mixed cellulose ester | 4 | Hộp | Quy cách: 1000 cái/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 4.000 cái. Trường hợp nhà thầu chào khác quy cách dẫn đến khối lượng chào thầu khác với khối lượng mời thầu nhưng không điều chỉnh được cột này do hệ thống trích xuất tự động thì nhà thầu phải ghi chú làm rõ hoặc có văn bản cam kết ghi chú rõ ràng) | Chi tiết tại Chương V | |
| 12 | Chai trung tính 500ml | 30 | Chai | Quy cách: 10 chai/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ tổng số lượng >= 30 chai) | Chi tiết tại Chương V | |
| 13 | Dispensette (phân phối ống cầm tay 1-10ml) | 1 | Cái | 1 cái/hộp | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.074465E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.790775E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 501.417.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi