Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633713-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ PHÚ NHUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 13:52:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,156,770,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 11,4818 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 12,3277 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 2,1429 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 11,6155 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 0,6944 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 23,9592 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1081 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,5881 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7929 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 104,7613 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 6,6554 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1618 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 7,8593 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3295 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8741 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,9414 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ đã được duyệt 17,7016 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 42,975 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 42,975 m2
B Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1587 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 7,4026 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,1878 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 1,8467 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ đã được duyệt 2,3595 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 22,704 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9916 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,3696 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 2,3546 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ đã được duyệt 3,9493 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 46,4776 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 4,1752 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ đã được duyệt 0,731 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 4,8293 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,2522 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,3288 tấn
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ đã được duyệt 0,318 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 2,8934 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,0549 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ đã được duyệt 0,7053 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 94,8401 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 305,8302 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 509,905 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 202,8552 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 235,95 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 426,73 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 57,66 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 32,58 m
9 Đắp con bọ trang trí giữa lam Theo bản vẽ đã được duyệt 14 bộ
10 Đắp đế côt, bát cột Theo bản vẽ đã được duyệt 12 bộ
11 Trụ cầu thang inoc Theo bản vẽ đã được duyệt 1 bộ
12 Tay vịn cầu thang inoc D80 Theo bản vẽ đã được duyệt 9,66 m
13 Sản xuất hoa inoc lan can cầu thang Theo bản vẽ đã được duyệt 8,694 m2
14 Sản xuất hoa inoc lan can hành lang Theo bản vẽ đã được duyệt 20,13 m2
15 ống inoc D80 vịn lan can Theo bản vẽ đã được duyệt 34,76 m
16 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2837 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đã được duyệt 1,2837 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ đã được duyệt 109,0163 m2
19 Ke chống bão Theo bản vẽ đã được duyệt 84 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ đã được duyệt 2,496 100m2
21 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo bản vẽ đã được duyệt 32,4 m
22 Thang sắt và cửa tôn đậy nắp lên mái Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 305,8302 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 1.375,4402 m2
25 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 411,548 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,9688 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 29,79 m2
D Tam cấp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 2,3256 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 1,1628 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 5,5982 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 21,441 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ đã được duyệt 15,181 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 6,26 m2
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 22,896 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo bản vẽ đã được duyệt 46,9728 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ đã được duyệt 0,8437 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ đã được duyệt 35,8272 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ đã được duyệt 59,04 m2
6 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm khung nhựa lõi thép gia cường Theo bản vẽ đã được duyệt 27,835 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 75 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 80 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 250 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 500 m
9 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ đã được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ đã được duyệt 24 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ đã được duyệt 10 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ đã được duyệt 350 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 3 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ đã được duyệt 24 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều Theo bản vẽ đã được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ đã được duyệt 20 hộp
18 Sản xuất hộp điện tổng Theo bản vẽ đã được duyệt 1 cái
G Hệ thống chống sét
1 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ đã được duyệt 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ đã được duyệt 50 m
4 Dây tiếp địa thép 40x4 Theo bản vẽ đã được duyệt 18 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ đã được duyệt 7,2 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ đã được duyệt 0,072 100m3
H Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo bản vẽ đã được duyệt 0,318 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ đã được duyệt 8 cái
3 Cẩu chắn rác Theo bản vẽ đã được duyệt 4 cái
I Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x400x180mm, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ đã được duyệt 2 Hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 Theo bản vẽ đã được duyệt 4 Bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Theo bản vẽ đã được duyệt 2 Bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy Theo bản vẽ đã được duyệt 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.235156E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47031168E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.401.901.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->