Gói thầu: Cống ngầm kênh Lô 600 - ranh Thạnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629563-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Cống ngầm kênh Lô 600 - ranh Thạnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210581378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 13:52:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,72 m3
2 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,096 100m2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,62 m3
4 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,02 100m2
5 Bê tông tường thân cống đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,81 m3
6 Ván khuôn gỗ Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,819 100m2
7 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,61 m3
8 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,117 100m2
9 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,43 m3
10 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,017 100m2
11 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,4 m3
12 Ván khuôn gỗ Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,44 100m2
13 Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,44 m3
14 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,302 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,81 m3
16 Ván khuôn cột Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,102 100m2
17 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,13 m3
18 Ván khuôn dầm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,015 100m2
19 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,11 m3
20 Ván khuôn sàn Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,017 100m2
21 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,11 m3
22 Ván khuôn dầm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,015 100m2
23 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, mác 250 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,57 m3
24 Ván khuôn mặt đường Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,203 100m2
25 Bê tông ốp ống cống đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,72 m3
26 Ván khuôn Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,074 100m2
27 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8 m3
28 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,123 100m2
29 Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8 m3
30 bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,76 m3
31 ván khuôn cọc tiêu Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,263 100m2
32 Bê tông mái, dày ≤20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35,63 m3
33 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,212 100m2
34 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,95 m3
35 Ván khuôn Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,172 100m2
36 Bê tông bậc thang đá 1x2, mác 200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,39 m3
37 Ván khuôn cầu thang Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,128 100m2
38 Bê tông chèn cống đá 1x2, mác 150 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,75 m3
39 Ván khuôn thép Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,014 100m2
40 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,25 m3
41 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,74 m3
42 Đắp cát lót Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,86 m3
B CÔNG TÁC THÉP
1 SXLD cốt thép bản đáy thân cống , đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,921 tấn
2 SXLD cốt thép tường, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,595 tấn
3 SXLD cốt thép tường, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,498 tấn
4 SXLD cốt thép khe van, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,015 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,292 tấn
6 Thép hình Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,292 tấn
7 SXLD cốt thép bản đáy sân tiêu năng , đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,31 tấn
8 SXLD cốt thép tường, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,429 tấn
9 SXLD cốt thép tường, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,515 tấn
10 SXLD cốt thép ống cống đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,725 tấn
11 SXLD cốt thép cột, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
12 SXLD cốt thép cột, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,114 tấn
13 SXLD cốt thép cột, đường kính > 18mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,041 tấn
14 SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,002 tấn
15 SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,015 tấn
16 SXLD cốt thép dầm treo, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,002 tấn
17 SXLD cốt thép dầm treo, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,02 tấn
18 SXLD cốt thép sàn công tác, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 tấn
19 Gia công lan can Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,035 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,98 m2
21 Thép ống mạ kẽm D42,2 dày 2,5mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,4 kg
22 SXLD cốt thép ốp cống, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,072 tấn
23 SXLD cốt thép sân nối tiếp, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,322 tấn
24 SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,176 tấn
25 SXLD cốt thép lát mái, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,407 tấn
26 SXLD cốt thép tường răng, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,142 tấn
C CÔNG TÁC KHÁC
1 Trải vải địa kỹ thuật TS40 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,604 100m2
2 Trải cấp phối đá 0*4 qua thân cống Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,109 100m3
3 Trải cấp phối đá 0*4 dưới tấm đan Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,225 100m3
4 Khớp nối O200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 m
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 m2
6 Bả bằng ma tít vào dàn van Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,96 m2
7 Sơn vào dàn van, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,96 m2
8 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28,76 m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,261 100m
10 Sơn khe van 3 lớp chống sét màu xám Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,58 m2
11 Trải nilong đen dưới đan Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,684 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7 đoạn ống
13 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,0m, đất cấp II Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 68,85 100m
14 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,7m, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 34,74 100m
15 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,7m, đất cấp I (phần không ngập đất NC&M*0,75) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,106 100m
16 Mua cừ tràm L=3m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 68,85 100m
17 Mua cừ tràm L=3,7m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 42,846 100m
D CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG-đê quay 1
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5 100m
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,5 100m
3 Mua cừ tràm L = 4,5 m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,5 100m
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,82 100m
5 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,82 100m
6 Mua cừ bạch đàn L = 7,0 m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,64 100m
7 Trải vải địa kỹ thuật Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,75 100m2
8 Trải tấm cà tăng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,75 100m2
9 Trải tấm PP Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 100m2
10 Cáp neo đk 14 mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 125 m
11 Ốc xiếc cáp Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 50 bộ
12 Thép buộc, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,011 tấn
13 Bơm cát vào đê quay (Vbơm=1,22Vđắp) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,378 100m3
14 Đắp đất sử dụng tại chỗ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,75 100m3
15 Mua cát Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 237,754 m3
E CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG-đê quay 2
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,2 100m
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,2 100m
3 Mua cừ tràm L = 4,5 m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,4 100m
4 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần ngập đất) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,19 100m
5 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,19 100m
6 Mua cừ bạch đàn L = 7,0 m Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,38 100m
7 Trải vải địa kỹ thuật Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,76 100m2
8 Trải tấm cà tăng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,12 100m2
9 Trải tấm PP Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,64 100m2
10 Cáp neo đk 14 mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80 m
11 Ốc xiếc cáp Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 32 bộ
12 Thép buộc, đường kính Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,007 tấn
13 Bơm cát vào đê quay (Vbơm=1,22Vđắp) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,556 100m3
14 Đắp đất sử dụng tại chỗ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,75 100m3
15 Mua cát Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 155,574 m3
F CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,291 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,954 100m3
3 Đào đất dời về vị trí trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,245 100m3
4 Đào đất móng chân khay Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,48 m3
5 Đào đất móng tường răng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,95 m3
6 Đào móng cọc tiêu Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,98 m3
7 Đắp đất móng đến cao trình +0,5m bằng đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V1) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,595 100m3
8 Đắp đất lên cao trình +2,6m bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,507 100m3
9 Bơm cát 1 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,208 100m3
10 Mua cát 1 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 220,783 m3
11 Đắp đất lên cao trình +3,3m bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,533 100m3
12 Bơm cát 2 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,326 100m3
13 Mua cát 2 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 32,611 m3
14 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V4) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,075 100m3
15 Đắp đất nền đê trái bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,633 100m3
16 Bơm cát 3 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,49 100m3
17 Mua cát 3 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 48,995 m3
18 Đắp đất nền đê phải bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,017 100m3
19 Bơm cát 4 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,322 100m3
20 Mua cát 4 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 132,163 m3
21 Đào khai thác đất đủ để đắp cống , đất cấp I Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,301 100m3
22 Đào dời 1 lần đất khai thác lại để đắp Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,301 100m3
23 Bơm cát trả lại hiện trạng Vbơm=1,22*Vđào Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,688 100m3
24 Mua cát (Vmua=Vbơm - V8) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 572,1 m3
25 Nhổ cừ tràm (đơn giá nhổ = 60%đơn giá đóng) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,2 100m
26 Nhổ cừ bạch đàn (đơn giá nhổ = 60%đơn giá đóng) Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,01 100m
27 Đào phá đê quay bằng máy trả lại hiện trang Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5 100m3
G CỬA VAN COMPOSITE
1 Sản xuất cửa van phẳng Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,38 tấn
2 Composite Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 455,12 kg
3 Thép tấm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 279,39 kg
4 Thép hình Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 93,34 kg
5 Cao su lá dày 6mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,03 m2
6 Cao su lá dày 10mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,53 m2
7 Cao su củ tỏi P40 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,66 m2
8 Bulong inox M10x50 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 38 bộ
9 Bulong inox M10x60 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 68 bộ
10 Bulong inox M14x60 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 bộ
11 Bulong inox M16x60 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10 bộ
12 Bulong tráng mạ kẽm M30x200 Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
13 Tol 10mm Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,17 kg
14 Sơn gelcoast Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,23 m2
15 Lắp dựng dàn van phẳng, cao độ đóng mở Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,835 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đnag xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công cống ngầm thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->