Gói thầu: Cống ngầm kênh Lô 600 - ranh Thạnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Cống ngầm kênh Lô 600 - ranh Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 13:52:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân cống đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,819 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, mác 250 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,57 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,203 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ốp ống cống đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,123 | 100m2 |
| 29 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8 | m3 |
| 30 | bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,76 | m3 |
| 31 | ván khuôn cọc tiêu | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,263 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mái, dày ≤20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35,63 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,95 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,172 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bậc thang đá 1x2, mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,39 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,128 | 100m2 |
| 38 | Bê tông chèn cống đá 1x2, mác 150 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,25 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,74 | m3 |
| 42 | Đắp cát lót | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,86 | m3 |
| B | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy thân cống , đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,921 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,595 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,498 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép khe van, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,292 | tấn |
| 6 | Thép hình | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,292 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bản đáy sân tiêu năng , đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,31 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,429 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,515 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,725 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,018 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,114 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính > 18mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,041 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,002 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,015 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm treo, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,002 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm treo, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,02 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn công tác, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,009 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,98 | m2 |
| 21 | Thép ống mạ kẽm D42,2 dày 2,5mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,4 | kg |
| 22 | SXLD cốt thép ốp cống, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,072 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sân nối tiếp, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,322 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,176 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lát mái, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,407 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,142 | tấn |
| C | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật TS40 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,604 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá 0*4 qua thân cống | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá 0*4 dưới tấm đan | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Khớp nối O200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào dàn van | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,96 | m2 |
| 7 | Sơn vào dàn van, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,96 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,76 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,261 | 100m |
| 10 | Sơn khe van 3 lớp chống sét màu xám | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,58 | m2 |
| 11 | Trải nilong đen dưới đan | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,684 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | đoạn ống |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,0m, đất cấp II | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,85 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,7m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,74 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,7m, đất cấp I (phần không ngập đất NC&M*0,75) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,106 | 100m |
| 16 | Mua cừ tràm L=3m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,85 | 100m |
| 17 | Mua cừ tràm L=3,7m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,846 | 100m |
| D | CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG-đê quay 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,5 | 100m |
| 3 | Mua cừ tràm L = 4,5 m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,5 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,82 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,82 | 100m |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L = 7,0 m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,64 | 100m |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,75 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm cà tăng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,75 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm PP | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 100m2 |
| 10 | Cáp neo đk 14 mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 125 | m |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | bộ |
| 12 | Thép buộc, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,011 | tấn |
| 13 | Bơm cát vào đê quay (Vbơm=1,22Vđắp) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,378 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất sử dụng tại chỗ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,75 | 100m3 |
| 15 | Mua cát | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 237,754 | m3 |
| E | CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG-đê quay 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,2 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,2 | 100m |
| 3 | Mua cừ tràm L = 4,5 m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,4 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần ngập đất) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,19 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 7m, đất cấp II (phần không ngập đất NC&M*0,75) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,19 | 100m |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L = 7,0 m | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,38 | 100m |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,76 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm cà tăng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm PP | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Cáp neo đk 14 mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | m |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32 | bộ |
| 12 | Thép buộc, đường kính | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,007 | tấn |
| 13 | Bơm cát vào đê quay (Vbơm=1,22Vđắp) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,556 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất sử dụng tại chỗ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,75 | 100m3 |
| 15 | Mua cát | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 155,574 | m3 |
| F | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đào đất dời về vị trí trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,245 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng chân khay | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,48 | m3 |
| 5 | Đào đất móng tường răng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,95 | m3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đến cao trình +0,5m bằng đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V1) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,595 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lên cao trình +2,6m bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,507 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát 1 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,208 | 100m3 |
| 10 | Mua cát 1 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 220,783 | m3 |
| 11 | Đắp đất lên cao trình +3,3m bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,533 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát 2 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,326 | 100m3 |
| 13 | Mua cát 2 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32,611 | m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V4) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,075 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đê trái bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,633 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát 3 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,49 | 100m3 |
| 17 | Mua cát 3 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48,995 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đê phải bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,017 | 100m3 |
| 19 | Bơm cát 4 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,322 | 100m3 |
| 20 | Mua cát 4 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 132,163 | m3 |
| 21 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống , đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,301 | 100m3 |
| 22 | Đào dời 1 lần đất khai thác lại để đắp | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,301 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát trả lại hiện trạng Vbơm=1,22*Vđào | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,688 | 100m3 |
| 24 | Mua cát (Vmua=Vbơm - V8) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 572,1 | m3 |
| 25 | Nhổ cừ tràm (đơn giá nhổ = 60%đơn giá đóng) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,2 | 100m |
| 26 | Nhổ cừ bạch đàn (đơn giá nhổ = 60%đơn giá đóng) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,01 | 100m |
| 27 | Đào phá đê quay bằng máy trả lại hiện trang | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5 | 100m3 |
| G | CỬA VAN COMPOSITE | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,38 | tấn |
| 2 | Composite | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 455,12 | kg |
| 3 | Thép tấm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 279,39 | kg |
| 4 | Thép hình | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,34 | kg |
| 5 | Cao su lá dày 6mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,03 | m2 |
| 6 | Cao su lá dày 10mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,53 | m2 |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,66 | m2 |
| 8 | Bulong inox M10x50 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38 | bộ |
| 9 | Bulong inox M10x60 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68 | bộ |
| 10 | Bulong inox M14x60 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | bộ |
| 11 | Bulong inox M16x60 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | bộ |
| 12 | Bulong tráng mạ kẽm M30x200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 13 | Tol 10mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,17 | kg |
| 14 | Sơn gelcoast | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,23 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn van phẳng, cao độ đóng mở | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,835 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đnag xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công cống ngầm thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.970.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi