Gói thầu: (Gói 1) Mua vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641776-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẢO LỘC
Tên gói thầu (Gói 1) Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20210550577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm y tế thành phố Bảo Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:07:00 đến ngày 2021-06-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acid acetic 3% 14 chai 500ml 500 ml/chai 5
2 Alcool 700 dùng trong y tế 210 lít 10 lít/can 5
3 Alcool 900 dùng trong y tế 100 lít 10 lít/can 5
4 Bộ Nhuộm gram 1 bộ 4 chai x 100ml 5
5 Chloramin B 58% 180 kg thùng 25kg 6
6 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 30 Can 3,78 lít Chai 3,78 lít dung dịch chứa 0,55% Ortho - Phthaledehyde 3
7 Cidezyme 30 chai 1 lít Chai 1 lít, dung dịch 5% Protease 3
8 Cồn tuyệt đối 5 lít lít 5
9 Dung dịch xịt khuẩn bề mặt 5 chai 709ml 6
10 Chlorhexidine Gluconate 2,5 % trong Ethanol 70% 270 chai 500ml 500ml 5
11 Giấy sát khuẩn 6 hộp 160 tờ 6
12 Javen 10% 200 lít 10 lít/can 5
13 Nước cất tiệt trùng 2.000 lít 10lít/can 5
14 Papanicolaous 1a Harris 1 chai 500ml/chai 6
15 Papanicolaous 2a OG6 1 chai 500ml/chai 6
16 Papanicolaous 3b EA 50 1 chai 500ml/chai 6
17 Presept 2,5g 5.000 viên 100 viên/ lọ 3
18 Bao cao su 2.000 Cái 144 cái /hộp 5
19 Băng cuộn 0,09m x 2,5m 1.500 cuộn 0,09m x 2,5m 5
20 Băng dính chỉ thị nhiệt ướt 15 cuộn 1,9cm x 50m 6
21 Băng keo 2,5cm x 5m 130 cuộn 2,5cm x 5m 6
22 Băng thun 2 móc 20 cuộn 7,5 x 1m 5
23 Băng thun 3 móc 20 cuộn 10cm x 1m 5
24 Bao tóc 100 cái 100 cái/ gói 5
25 Bơm tiêm 10cc + kim 23G x 1'' 100 cái 100cái/hộp 5
26 Bơm tiêm 1cc + kim 26Gx1/2" 20.000 cái 100cái/hộp 5
27 Bơm tiêm 3ml + Kim 25Gx1" 1.000 cái 100cái/hộp 5
28 Bơm tiêm 20cc + kim 23G x1" 1.000 cái 50cái/hộp 5
29 Bơm tiêm 50cc + kim 100 cái 100cái/hộp 5
30 Bơm tiêm nhựa 5cc Kim 23Gx1" 35.000 cái 100cái/hộp 5
31 Bông ráy tai người lớn 100 gói/100 que 100 que /gói 5
32 Bông y tế thấm nước 50 gam 1.300 gói 100gói/thùng 5
33 Bông y tế thấm nước 500gam 400 gói 500g/ gói 5
34 Chỉ Black Silk 3/0 kim tròn 1/2 CR26 50 tép Sợi dài 75cm, kim tròn 26mm, độ cong 1/2 vòng 5
35 Chỉ Carelon (Nylon) 3/0 kim tam giác 3/8 CR20 100 tép Sợi dài 75cm, kim tam giác 20mm, độ cong 3/8 vòng. 5
36 Chỉ Carelon (Nylon) 4/0 kim tròn 3/8 CR18 60 tép Sợi dài 75cm, kim tam giác 18mm, độ cong 3/8 vòng. 5
37 Chỉ Chromic Catgut 3/0 kim tròn 1/2 CR26 10 tép Sợi dài 75cm, kim tròn, độ cong 1/2 vòng 5
38 Chỉ Chromic Catgut 4/0 không kim 1.000 tép Sợi dài 75cm 5
39 Chỉ tơ phẫu thuật 5 cuộn 100m/cuộn 5
40 Đầu col vàng không khía 20-200 µl 5.000 Cái 1000 cái/bịch 6
41 Đầu col xanh 200-2000 µl 1.000 cái 500 cái/bịch 6
42 Dây garo 100 sợi 10 sợi/gói 5
43 Dây hút đàm nhớt các số 6,8, 10 50cm 40 sợi Số 10, 10sợi/ gói 6
44 Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các loại, các cỡ 50 sợi gói 01 sợi 6
45 Gạc y tế tiệt trùng 10 x 10 cm x 6 lớp 10.000 miếng 10 x 10cm x 6 lớp,10miếng/gói 5
46 Gạc y tế tiệt trùng 5x 5cm x 8 lớp 10.000 miếng 5 x 7cm x 8 lớp,10miếng/gói 5
47 Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8 có bột 2.200 đôi Các cỡ 6,5- 8 ,50 đôi/hộp 5
48 Găng tay cao su y tế có bột chưa tiệt trùng 240mm (size S, M, L) 100.000 đôi Các cỡ S, M, L, Có bột, 100chiếc/ hộp 5
49 Gel bôi trơn KY 82g 50 tuýp 82g 4
50 Gel điện tim 250ml 20 chai 250ml/chai 6
51 Gell siêu âm (bình 5 lít) 10 bình 5lít/bình 6
52 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 60 cuộn 10cuộn/hộp 6
53 Giấy in nhiệt 50mm x 30m 200 cuộn hộp 10 cuộn 6
54 Giấy in nhiệt 57mm x 30m 400 cuộn cuộn 6
55 Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m 35 cuộn type I, 110mm x 20m 6
56 Giấy y tế 40 x 25 cm 450 kg 0,5kg/bịch, 20kg/thùng 5
57 Hộp an toàn giấy 200 cái cái 5
58 Khẩu trang giấy 3 lớp 60.000 cái Có gọng,50cái/hộp 5
59 Kim châm cứu tiệt trùng 0.03 x 30mm 12.000 cây 10cây/gói 6
60 Kim châm cứu tiệt trùng 0.03 x 50mm 2.700 cây 10cây/gói 6
61 Kim châm cứu tiệt trùng 0.03 x 40mm 75.000 cây 10cây/gói 6
62 Kim châm cứu tiệt trùng 0.03 x 75mm 2.000 cây 20cây/gói 6
63 Kim khâu tam giác 7x17, 1/2 250 cái 10 cái/bịch 6
64 Kim lấy thuốc 18g 100 cái gói 1 cái 6
65 Kim nhựa 23G x 1" 90.000 cái 100cái/hộp 5
66 Kim nhựa 25G x 1" 20.000 cái 100cái/hộp 5
67 Kim nhựa 26G x 1/2" 3.000 cái 100cái/hộp 5
68 Lam kính 7102 50 hộp 72cái/hộp 6
69 Lam kính 7105 10 hộp 72cái/hộp 6
70 Lamelle 2.000 cái 22x 22mm, 100cái/hộp 6
71 Lancet 12.000 cái 200cái/hộp 6
72 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn 30.000 lọ 100cái/bịch 5
73 Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml nắp vàng, có nhãn 2.000 lọ 100cái/bịch 5
74 Lưỡi dao mổ các cỡ 11-21 300 cái 100cái/hộp 6
75 Ly nhựa đục dùng 1 lần 220ml 3.000 cái cái 5
76 Màng bọc vi sinh vô trùng 500 cái 500 cái/ hộp 5
77 Nón phẫu thuật tiệt trùng 100 cái gói 1 cái 5
78 Ống hút tiệt trùng 4mm 200 cái gói 1 cái 5
79 Ống nghiệm EDTA 2ml nắp xanh dương 20.000 ống 100ống/hộp 5
80 Ống nghiệm Heparin 2ml nắp đen 10.000 ống 100ống/hộp 5
81 Ống nghiệm nhựa PS có nắp 5ml 7.000 ống 500ống/bịch 5
82 Ống nghiệm Serum nắp đỏ 2.500 cái 1000ống/bịch 5
83 Ống nghiệm thủy tinh 13mm x 100mm 200 cái cái 5
84 Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 40.000 cái 25que/gói, 4 gói/hộp 5
85 Que xét nghiệm Spatula tiệt trùng 400 cái 100cái/hộp 5
86 Que xét nghiệm tiệt trùng 1.200 cái 100cái/bịch 5
87 Reaction cuvette of TC- Matrix 3.500 cái 250 cái /thùng 6
88 Rotor phản ứng máy Biosystem A15 5 cái cái 3
89 Kềm sinh thiết 30 cái cái 6
90 Ngáng miệng nhựa 30 cái cái 6
91 Bóng đèn hồng ngoại các cỡ 10 cái cái 6
92 Arsenical (diệt tủy) 3 lọ 30g (xanh) 6
93 Chổi đánh bóng 100 cây cây 3
94 CMC (sát trùng tủy) 4 lọ 10ml 6
95 Cọ trám bond 400 cái 100 cái/ hộp 3
96 Composite trám thẩm mỹ đặc 5 lọ Màu A2; 3; 3.5; 4g 3
97 Composite trám thẩm mỹ lỏng 10 lọ Màu A2; 3; 3.5; 2g 6
98 Côn chính Guttapercha số 15, 20, 25, 30, 35, 40 480 cây 120 cái 6
99 Đài đánh bóng cao su 80 cái cái 3
100 Etchant -37 2 tuýp 5ml 5ml/ống 6
101 Eugenol 4 lọ 20ml 6
102 GC Fuji 9 (Cimen trám) 6 hộp 15g/hộp, A3 3
103 Hexanios G+R 5 chai 1 lít/ chai 5
104 Keo trám Bond 4 lọ 6g 6
105 Kim nha ngắn (kim gây tê) 27G x 13/16 (0,4 x 21) 2.200 cái 27G x 13/16 (0,4 x 21) 6
106 Lentulo các số 25, 30, 35, 40 60 vĩ/ 4 cây 04 cây/vỉ 6
107 Mặt gương nha 10 cái cái 6
108 Mũi đánh bóng cao su 5 mũi 5 mũi/vỉ 6
109 Mũi khoan cắt xương thép FG 702 2cm 70 mũi 5 mũi/vỉ 6
110 Mũi khoan kim cương chóp cụt 2cm 60 mũi 5 mũi/vỉ 6
111 Mũi khoan kim cương ngọn lửa 2cm 30 mũi 5 mũi/vỉ 6
112 Mũi khoan kim cương tròn 2cm 80 mũi 5 mũi/vỉ 6
113 Mũi khoan kim cương trụ tròn 2cm 50 mũi 5 mũi/vỉ 6
114 Ống hút nước bọt 500 cái 100 cái/ gói 5
115 Oxid kẽm 5 lọ 50g 50g 6
116 Reamers (Nong đũa) 40 vỉ 28mm, #15-40, 06 cây/ vỉ 6
117 Sò đánh bóng 200 Con 200 con/ hộp 3
118 Spongel (Xốp cầm máu) 20 miếng 2 x 2 cm x 0,5cm 6
119 Trâm gai trắng, đỏ, xanh 260 cây 12 cây/ vỉ 6
120 Hi - Clean 550ml 1 chai chai 550 ml 6
121 Ống nhựa thổi cồn 100 cái cái 5
122 Ống xông họng thủy tinh 100 cái Thủy tinh 5
123 Ống xông mũi thủy tinh 100 cái Thủy tinh 5
124 Đai nhựa 50 cái cái 6
125 Khăn choàng giấy dùng trong nha khoa 400 cái gói 50 cái 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.79E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất thông thường, vật tư y tế, hóa chất vật tư nha cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 800.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->