Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:16:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ ( Bốn tỷ hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông; 01 kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước ngang, thoát nước dọc, bó vỉa, lát hè, ...). Đáp ứng yêu cầu sau:- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | gốc |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,454 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô -Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,454 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8153 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1217 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9054 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước- đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,941 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương - đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5513 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,4745 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 25 T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7277 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4.242,1576 | m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 663,58 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất từ mỏ đến công trường bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,5433 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0427 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5196 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,5704 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,0874 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,5704 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,0874 | 100m2 |
| 7 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 258,78 | Tấn |
| 8 | Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 194,9792 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5376 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát gạch TERRAZZO | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.354,68 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 135,468 | m3 |
| 3 | Rải bạt lót cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,5468 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 145,419 | m2 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1 x 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vữa mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 484 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7271 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,0591 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 121,1825 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,0438 | 1m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106,6406 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,6621 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96,946 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 17 | Gạch không nung xây viền hố trồng cây vữa XM 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0769 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 19 | Mua + trồng cây Giáng Hương ĐK 10-12cm. | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | Cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | 1 cây / 90 ngày |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 212,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang KT 1,6x1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 7 | Cột biển báo sơn trắng, đỏ D80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,3 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,548 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,2878 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0273 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,7801 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 229 | cái |
| 7 | Mối nối rãnh hộp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,305 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4732 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0869 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3984 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 458 | 1cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4824 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản đạy hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản đạy fi 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công bậc lên xuống thép D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| 25 | Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) tải trọng 250kn bảo gồm cả viền thép V5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6211 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 9 | Mua ống cống D300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5872 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | 1 đoạn cống |
| 17 | Mối nối cống hộp dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( VD) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,688 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,13 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8291 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản đạy hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản đạy fi 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản đạy fi 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Gia công bậc lên xuống thép D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,32 | 1m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 92,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7138 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,48 | 100 m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 10 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 342 | m |
| 11 | Làm tiếp địa tủ điện ĐKCS lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn cao 8m dày 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 150W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 18 | Lắp cần đèn bát giác côn CD-B01 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện ĐKCS | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bảng |
| 21 | Lắp của cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cửa |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | Đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Đầu cốt đồng16-25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | đầu cốt |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x240x300x670 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ ( Bốn tỷ hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông; 01 kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước ngang, thoát nước dọc, bó vỉa, lát hè, ...). Đáp ứng yêu cầu sau:- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi