Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641823-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210540964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:16:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ ( Bốn tỷ hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông; 01 kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước ngang, thoát nước dọc, bó vỉa, lát hè, ...). Đáp ứng yêu cầu sau:- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36gốc
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,454100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô -Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,454100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8153100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1217100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9054100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước- đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9411m3
11Đào kênh mương - đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7488100m3
12Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,8m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,88m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0368100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5513100m3
16Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,4745100m3
17Đắp nền đường K98 bằng máy đầm 25 TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7277100m3
18Mua đất đắp K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.242,1576m3
19Mua đất đắp K98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT663,58m3
20Vận chuyển đất từ mỏ đến công trường bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,5433100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0427100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5196100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,5704100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,0874100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,5704100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,0874100m2
7Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT258,78Tấn
8Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT194,9792Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5376100tấn
C BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Lát gạch TERRAZZOTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.354,68m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT135,468m3
3Rải bạt lót cách lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,5468100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,26m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT145,419m2
6Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4092100m2
7Bê tông viên vỉa M250 đá 1 x 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,2m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vữa mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT484m
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7271100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,0591m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121,1825m2
12Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,04381m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106,6406m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,6621m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96,946m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,978m2
17Gạch không nung xây viền hố trồng cây vữa XM 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0769m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,7m2
19Mua + trồng cây Giáng Hương ĐK 10-12cm.Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45Cây
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT451 cây / 90 ngày
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT212,61m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,81m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8m3
5Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
6Biển báo tam giác phản quang KT 1,6x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6m2
7Cột biển báo sơn trắng, đỏ D80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,3m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,548m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,2878100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224,42m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính 6 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0273tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,7801tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT229cái
7Mối nối rãnh hộp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,305m2
8Ván khuôn tấm bản đạy rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4732100m2
9Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0869tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3984tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,96m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4581cấu kiện
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,08m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1536100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4824100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,14m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,36m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,28m3
19Ván khuôn tấm bản đạy hố thuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0444100m2
20Cốt thép bản đạy fi 6-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0626tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,94m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241cấu kiện
23Gia công bậc lên xuống thép D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1306tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,361m2
25Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) tải trọng 250kn bảo gồm cả viền thép V5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12Bộ
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1332100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0287tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6m3
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3825100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,86m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0742100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,39m3
5Lắp dựng ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,132100m2
6Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 6-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2176tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6211tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,14m3
9Mua ống cống D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 đoạn ống
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5872100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 12 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6077tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,071tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,44m3
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT161 đoạn cống
17Mối nối cống hộp dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( VD)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,688m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,13m2
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,064100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8291100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,85m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,59m3
23Ván khuôn tấm bản đạy hố thuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,032100m2
24Cốt thép bản đạy fi 6-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0302tấn
25Cốt thép bản đạy fi 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0625tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,77m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
28Gia công bậc lên xuống thép D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0517tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,321m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,585m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,055100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,585m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,037m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,605m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3m2
36Ván khuôn tấm bản đạy rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,018100m2
37Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0087tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0211tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51cấu kiện
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92,961m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,58m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7138100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,31m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,3m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,48100 m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6100m
10Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT342m
11Làm tiếp địa tủ điện ĐKCS lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
12Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 bộ
13Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,48100m
14Lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn cao 8m dày 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 cột
15Lắp đặt đèn LED 150WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
16Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95100m
17Đánh số cột thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110 cột
18Lắp cần đèn bát giác côn CD-B01Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
19Lắp giá đỡ tủ điện ĐKCSTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bảng
21Lắp của cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cửa
22Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20Đầu cáp
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
24Đầu cốt đồng16-25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90đầu cốt
25Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
26Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x240x300x670Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
27Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 4.300.000.000 VNĐ ( Bốn tỷ hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).55
2 Kỹ sư phụ trách thi công 2 (Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường giao thông; 01 kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước ngang, thoát nước dọc, bó vỉa, lát hè, ...). Đáp ứng yêu cầu sau:- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông cấp III trở lên- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, giao thông III trở lên- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
2 Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)1
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Máy đào Máy đào1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
6 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy lu Máy lu2
9 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->