Gói thầu: Cầu kênh Tập Đoàn 7 ấp Thận Cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638605-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Cầu kênh Tập Đoàn 7 ấp Thận Cần
Số hiệu KHLCNT 20210581402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:13:00 đến ngày 2021-06-21 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 8mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,128 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 12mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,151 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 18mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,956 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 32mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,07 tấn
5 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,781 tấn
6 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,781 tấn
7 Gia công thép tấm nối cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,901 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22 mối nối
9 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36,141 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,493 100m2
B MỐ CẦU (2 mố)
1 Đào đất thi công mố Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,354 m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cọc
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,37 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 100m
6 Đập đầu cọc trên mặt đất Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
7 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,128 m3
8 Ván khuôn lót móng mố cầu Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,023 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 6mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,034 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 10mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,289 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 12mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,228 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 18mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,43 tấn
13 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,504 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,432 100m2
15 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,079 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,008 100m2
C TRỤ CẦU (2 trụ)
1 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cọc
2 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,342 100m
3 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,028 100m
4 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,658 100m
5 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,142 100m
6 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,54 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 6mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,046 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 8mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,066 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 10mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,241 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 12mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,184 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 18mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,285 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 20mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,094 tấn
13 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,577 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,592 100m2
15 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,245 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,025 100m2
D KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm BTDUL I280, I-400 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 cái
2 Dầm I-280 L=6m (H8) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 dầm
3 Dầm I-400 L= 12m (H8) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 dầm
4 Vận chuyển dầm (tạm tính) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 chuyến
5 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cái
6 Gối cao su 250x150x25 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cái
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 10mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,103 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 14mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,079 tấn
9 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,05 m3
10 Trát vữa mối nối M100 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,01 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,153 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =6mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,016 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =10mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,245 tấn
14 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,99 m3
15 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,085 100m2
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,592 100m
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,54 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,052 100m
19 Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,891 tấn
20 Lắp đặt thép tấm lan can Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,891 tấn
21 Bu lông M10 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 88 cái
22 Bu lông M22 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 176 cái
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,07 100m
24 Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
25 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính =10mm (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,134 tấn
27 Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14 m
28 Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 112 cái
29 Quét Sikadur 732 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,48 m2
E KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2mố+ 2 trụ)
1 Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn ngập đất) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 100m
2 Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,56 100m
3 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn ngập đất) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 100m
4 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,56 100m
5 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 100m cọc
6 Nhổ cọc thép I300 dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (%) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 327,274 Kg
8 Lắp dựng giằng KĐV trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,516 tấn
9 Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,516 tấn
10 Lắp dựng giằng KĐV dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,516 tấn
11 Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,516 tấn
12 Hao hụt thép giằng (%) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 592,97 Kg
F BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi)
1 Ban sửa mặt bằng bãi Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,96 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,96 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,075 100m3
4 Rải ni lông ngăn cách Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,75 100m2
5 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 75 m2
G BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU (1 bãi)
1 Ban sửa mặt bằng bãi Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,05 100m3
H ĐƯỜNG VÀO CẦU-NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,718 100m3
2 Vét đất hữu cơ Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,306 100m3
3 Đánh cấp nền đường Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,421 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật nền đường Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,213 100m2
5 Bơm cát san lấp Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,952 100m3
6 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,952 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào đủ đắp) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,171 100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Rải ni lông ngăn cách Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,981 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,299 100m3
3 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,61 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,265 100m2
5 Cắt khe mặt đường BTXM Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,37 10m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,24 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,952 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 6mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,033 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính =8mm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,054 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,738 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,112 100m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 32 cấu kiện
8 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,72 m2
9 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,25 m3
10 Vữa BTXM M150 Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,245 m3
11 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, biển chữ nhật (0.4x0.6)m Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
12 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
13 Biển báo tròn phản quang D70cm Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
14 Biển báo chữ nhật PQ (0.4x0.6)m Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
K THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ BTCT dưới nước Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,831 m3
2 Phá dỡ BTCT trên cạn Chương 5: Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,279 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.374E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (thi công cầu) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->