Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641360-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Lương Đắc Bằng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn hỗ trợ kinh phí của UBND huyện theo văn bản số 842/UBND-TCKH ngày 05/5/2021 và nguồn chi thường xuyên của trường THPT Lương Đắc Bằng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:09:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,391,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ BCKTKT 13,5494 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BCKTKT 25,0065 100m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ BCKTKT 1.841,9514 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 1.966,3233 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 211,302 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ BCKTKT 1.396,5638 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,1358 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ BCKTKT 11,2302 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ BCKTKT 0,217 m3
10 Phá dỡ nền gạch hoa 20x20cm Theo hồ sơ BCKTKT 1.328,55 m2
11 Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 111,554 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 59,5056 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ BCKTKT 533,2 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 196,8 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 291,84 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ BCKTKT 238,384 m2
17 Tháo dỡ thiết bị điện và hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ BCKTKT 1 trọn gói
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ BCKTKT 257,931 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ BCKTKT 257,931 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3254 1m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,217 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2983 m3
4 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 2,712 m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0689 100kg
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,3396 100kg
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,1017 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT 5,3698 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M75. Ốp cột Theo hồ sơ BCKTKT 31,072 m3
10 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT 5,014 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2.223,4646 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 2.016,6201 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.396,5638 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 211,302 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 131,6 m
16 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 74,78 m
17 Hoa bê tông trang trí mặt tiền (cả lắp đặt hoàn thiện) Theo hồ sơ BCKTKT 22,564 m2
18 Lắp đặt gạch bông gió sơn trắng hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 195 viên
19 Sửa chữa ô khung thép Theo hồ sơ BCKTKT 1 Trọn gói
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 3.625,4459 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2.224,4246 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.217,2092 m2
23 Phá lớp vữa trát chân bục giảng granito dày 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 24 m2
24 Ốp chân bục giảng bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 34,1796 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 81,8624 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 295,68 1m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 512,912 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 180,48 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 180,48 1m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 108,0816 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 59,5056 m2
33 Chống thấm lỗ thoát nước mái Theo hồ sơ BCKTKT 8 lỗ
34 Hệ thống thoát nước mái (gồm ống và côn thu, cút và lưới chắn rác) Theo hồ sơ BCKTKT 8 vị trí
C PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa Gdat window Theo hồ sơ BCKTKT 51,84 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa Gdat window Theo hồ sơ BCKTKT 55,68 m2
3 Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa Gdat window Theo hồ sơ BCKTKT 9,72 m2
4 Vách kính cố định, cửa nhựa Gdat window Theo hồ sơ BCKTKT 63,09 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
7 Đế âm Theo hồ sơ BCKTKT 50 cái
8 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo hồ sơ BCKTKT 39 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có chóa Theo hồ sơ BCKTKT 90 bộ
11 Lắp đặt quạt trần (tận dụng tầng 1 lên tầng 2 và dồn tầng 3) Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
12 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 2.642 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.321 m
15 Tháo dỡ + bảo dưỡng sửa chữa quạt cũ Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
16 Gia công kim thu sét loại kim D16 dài 1m Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
17 Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
18 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m Theo hồ sơ BCKTKT 6 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
20 Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 4 cọc
21 Dây tiếp địa đồng trần M50m2 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.631.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->