Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới 04 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới 04 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiên thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:02:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,174,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,5457 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,2067 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,358 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,054 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,35 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1958 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,0665 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,682 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,18 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,432 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4483 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,0105 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,114 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7584 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,664 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,548 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0722 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 34,853 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,288 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,686 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,66 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5462 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5264 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4897 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7664 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8046 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6827 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,7856 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9375 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0902 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3876 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,701 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3704 | 100m2 | |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,77 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0846 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,4918 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | 0,7147 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | 0,0646 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | 3,5819 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm | 0,0794 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5641 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,9944 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0654 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1958 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9822 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2547 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1972 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2051 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,0056 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,2434 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0185 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2162 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 1,0956 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3046 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1166 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0466 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6453 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép nền trệt ĐK 8mm | 1,097 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3335 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,6999 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,7503 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0107 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0863 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1375 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3127 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1703 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1079 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1324 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2378 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1578 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0747 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0053 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0566 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2398 | tấn | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9224 | m3 | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,107 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6776 | m3 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4117 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1868 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,2352 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,3136 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9501 | m3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4496 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,88 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 329,59 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 430,9122 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,489 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,02 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,128 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 180,46 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 278,56 | m2 | |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 103,38 | m2 | |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,42 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 44,4 | m2 | |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 74,026 | m2 | |
| 106 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,4 | m2 | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 171,8 | m | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 378,93 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 298,206 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 430,912 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 459,02 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả cạnh cửa | 34,489 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 84,12 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 761,256 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 924,421 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt | 26,88 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,26 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,92 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng khuôn bông sắt cửa đi, cửa sổ | 79,84 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,44 | 1m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,2617 | 1m2 | |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | 74,24 | m2 | |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,48 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7729 | tấn | |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2621 | 100m2 | |
| 128 | Lắp đặt mái che thang thăm mái khung inox 30x30 lợp mái tôn 0.42mm | 1 | cái | |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 40x40, XM PCB40 | 314,22 | m2 | |
| 130 | Lát gạch 40x40 bậc tam cấp, XM PCB40 | 38,23 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,5544 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3146 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | 9,6394 | m2 | |
| 134 | CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp dựng lan can bảo vệ hành lang nối 2 khối nhà bằng inox 60x60x1.4 | 9,275 | m2 | |
| 136 | Gia công dầm thép nối 2 khối nhà | 0,2205 | tấn | |
| 137 | Gia công dầm thép nối 2 khối nhà | 0,2247 | tấn | |
| 138 | Gia công dầm thép nối 2 khối nhà | 0,1632 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cầu thép nối 2 khối nhà | 6,0843 | tấn | |
| 140 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,6624 | m3 | |
| 141 | Khoan lỗ cấy thép vào dầm sàn chiều sâu 0,1m | 5,35 | m | |
| 142 | Cung cấp Sikadur liên kết bê tông với thép cấy | 1 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,026 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 (ĐMVD | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040 + Bộ đếm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 5 | m | |
| 148 | Lắp đặt nối ren trong (ren thau) d=32mm | 2 | cái | |
| 149 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 15 | m | |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | 50 | m | |
| 151 | Đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | 5 | cọc | |
| 152 | Lắp đặt kẹp cáp | 10 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tăng đưa cáp D8 | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 155 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W | 44 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ổ điện đơn 2 cực 220V-15A (Có màng che) | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công đơn 1 chiều | 11 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCCB 2P - 230V -63A -22kA | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P -230V - 40A - 10kA | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cầu chì 10A FF101W | 18 | cái | |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực | 4 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 04 module | 2 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 800 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 400 | m | |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 100 | m | |
| 171 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt mặt nạ đơn 1 thiết bị | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt mặt nạ đơn 2 thiết bị và ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt đơn 3 thiết bị | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 200 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (Ruột gà) | 300 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (Ruột gà) | 200 | m | |
| 180 | Lắp đặt co AC D16 | 50 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co AC D20 | 50 | cái | |
| 182 | Lắp đặt nối AC D16 | 50 | cái | |
| 183 | Lắp đặt nối AC D20 | 50 | cái | |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0778 | 100m3 | |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0212 | 100m3 | |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,42 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 189 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1553 | 100kg | |
| 190 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1165 | 100kg | |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2896 | m3 | |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 12,77 | m2 | |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2006 | 100m3 | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1672 | 100m3 | |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,344 | m3 | |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7556 | m3 | |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0938 | 100m2 | |
| 200 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6996 | 100kg | |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 41 | cái | |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1283 | m3 | |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,1038 | m2 | |
| 204 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,72 | m2 | |
| 205 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,3249 | 100m3 | |
| 206 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 0,3249 | 100m3 | |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,49 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.532762E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.06552E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.570.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi