Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới 04 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641811-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210503063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiên thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:02:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,174,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 27,5457 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,2067 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 4,358 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,054 100m
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 1,35 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1958 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,0665 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 9,682 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,18 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,432 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,075 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4483 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 10,0105 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 13,114 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,624 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 7,7584 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,664 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,548 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,0722 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 34,853 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,288 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,686 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,66 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,5462 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5264 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,4897 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7664 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,8046 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6827 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,7856 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9375 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0902 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3876 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,701 100m2
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3704 100m2
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2,77 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0846 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4918 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm 0,7147 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm 0,0646 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm 3,5819 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm 0,0794 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,5641 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 1,9944 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0098 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0654 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1958 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,9822 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,2547 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1972 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,2051 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 1,0056 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,2434 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0076 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0185 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2162 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m 1,0956 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,3046 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1166 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0466 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,6453 tấn
64 Lắp dựng cốt thép nền trệt ĐK 8mm 1,097 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3335 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 1,6999 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,7503 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0107 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0316 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0863 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1375 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3127 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,1703 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1079 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1324 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2378 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,1578 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,03 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0747 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0053 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
82 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0566 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2398 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9224 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,107 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6776 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,4117 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1868 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 42,2352 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0672 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,3136 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9501 m3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4496 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,88 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 329,59 m2
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 430,9122 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 34,489 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 126,02 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 60,128 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 180,46 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 278,56 m2
102 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 103,38 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 52,42 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 44,4 m2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 74,026 m2
106 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 34,4 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 171,8 m
108 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 378,93 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 298,206 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 430,912 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 459,02 m2
112 Bả bằng bột bả cạnh cửa 34,489 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 84,12 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 761,256 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 924,421 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt 26,88 m2
117 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,26 m2
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 49,92 m2
119 Lắp dựng vách kính khung nhôm 7,2 m2
120 Lắp dựng khuôn bông sắt cửa đi, cửa sổ 79,84 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,44 1m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,2617 1m2
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 16 cái
124 Quét nước xi măng 2 nước 74,24 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 77,48 m2
126 Lắp dựng xà gồ thép 0,7729 tấn
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,2621 100m2
128 Lắp đặt mái che thang thăm mái khung inox 30x30 lợp mái tôn 0.42mm 1 cái
129 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 40x40, XM PCB40 314,22 m2
130 Lát gạch 40x40 bậc tam cấp, XM PCB40 38,23 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,5544 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,3146 100m2
133 Lắp dựng lan can sắt 9,6394 m2
134 CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) 1 Bộ
135 Lắp dựng lan can bảo vệ hành lang nối 2 khối nhà bằng inox 60x60x1.4 9,275 m2
136 Gia công dầm thép nối 2 khối nhà 0,2205 tấn
137 Gia công dầm thép nối 2 khối nhà 0,2247 tấn
138 Gia công dầm thép nối 2 khối nhà 0,1632 tấn
139 Lắp dựng cầu thép nối 2 khối nhà 6,0843 tấn
140 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,6624 m3
141 Khoan lỗ cấy thép vào dầm sàn chiều sâu 0,1m 5,35 m
142 Cung cấp Sikadur liên kết bê tông với thép cấy 1 hộp
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 1,026 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 30 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác D90 (ĐMVD 10 cái
146 Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040 + Bộ đếm 1 cái
147 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm 5 m
148 Lắp đặt nối ren trong (ren thau) d=32mm 2 cái
149 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm 15 m
150 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm 50 m
151 Đóng cọc tiếp địa D16x2.4m 5 cọc
152 Lắp đặt kẹp cáp 10 cái
153 Lắp đặt tăng đưa cáp D8 3 cái
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 40 m
155 Lắp đặt mặt gam 200x200 1 cái
156 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W 44 bộ
157 Lắp đặt quạt trần 8 cái
158 Lắp đặt ổ điện đơn 2 cực 220V-15A (Có màng che) 8 cái
159 Lắp đặt công đơn 1 chiều 11 cái
160 Lắp đặt công đơn 2 chiều 2 cái
161 Lắp đặt MCCB 2P - 230V -63A -22kA 1 cái
162 Lắp đặt MCB 2P -230V - 40A - 10kA 2 cái
163 Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA 4 cái
164 Lắp đặt cầu chì 10A FF101W 18 cái
165 Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực 4 hộp
166 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 04 module 2 hộp
167 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 800 m
168 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 400 m
169 Lắp đặt dây đơn 6mm2 200 m
170 Lắp đặt dây đơn 16mm2 100 m
171 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm 16 cái
172 Lắp đặt mặt nạ đơn 1 thiết bị 1 cái
173 Lắp đặt mặt nạ đơn 2 thiết bị và ổ cắm đôi 4 cái
174 Lắp đặt đơn 3 thiết bị 10 cái
175 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 200 m
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 100 m
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 50 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (Ruột gà) 300 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (Ruột gà) 200 m
180 Lắp đặt co AC D16 50 cái
181 Lắp đặt co AC D20 50 cái
182 Lắp đặt nối AC D16 50 cái
183 Lắp đặt nối AC D20 50 cái
184 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0778 100m3
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0212 100m3
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,864 m3
187 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,42 m3
188 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0168 100m2
189 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,1553 100kg
190 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,1165 100kg
191 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
192 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2896 m3
193 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 12,77 m2
194 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,16 m2
195 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2006 100m3
196 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1672 100m3
197 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,344 m3
198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,7556 m3
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0938 100m2
200 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,6996 100kg
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 41 cái
202 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1283 m3
203 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 14,1038 m2
204 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 16,72 m2
205 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,3249 100m3
206 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m 0,3249 100m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 32,49 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.532762E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.06552E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.570.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->