Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2021 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2021 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:17:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,924,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,498,870 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn tám trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bác sỹ, Dược sĩ đại học Nam | 68 | Bộ | Vải áo kate for , Vải quần kaki | Có in logo bệnh viện và may theo quy định của Bộ Y tế | |
| 2 | Quần áo Bác sỹ, Dược sĩ đại học, Kỹ thuật cao cấp Y Nữ | 64 | Bộ | Vải áo kate for ,Vải quần kaki có độ giản | Có in logo bệnh viện và may theo quy định của Bộ Y tế | |
| 3 | Quần áo Điều dưỡng, Y sĩ, Kỹ thuât viên, Dược Nam | 56 | Bộ | Vải áo kate for ,Vải quần kaki | Có in logo bệnh viện và may theo quy định của Bộ Y tế | |
| 4 | Quần áo Điều dưỡng, Y sĩ, Kỹ thuật viên, Dược Nữ | 204 | Bộ | Vải áo kate for ,Vải quần kaki có độ giản | Có in logo bệnh viện và may theo quy định của Bộ Y tế | |
| 5 | Quần áo Bảo vệ | 10 | Bộ | Vải áo ka tê ,Vải quần kaki | Có nón, cầu vai và in logo bệnh viện | |
| 6 | Quần áo Tài xế | 8 | Bộ | Vải áo ka tê, Vải quần kaki | Có in logo bệnh viện và may theo quy định của Bộ Y tế | |
| 7 | Quần áo Hành chính Nam | 14 | Bộ | Áo vải ka tê Ý, Quần vải Terin Anh | ||
| 8 | Quần áo Hành chính Nữ | 36 | Bộ | Áo vải ka tê Ý, Quần Terin Anh | ||
| 9 | Áo phẩu thuật (màu xanh dùng trong phòng Nội soi) | 5 | Cái | Vải Kaki cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 10 | Áo + váy cho BN ( Hoa nhỏ trên nền vải hồng) size M | 5 | Bộ | Vải Kate; Cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 11 | Áo + váy cho BN ( Hoa nhỏ trên nền vải hồng) size L | 10 | Bộ | Vải Kate; Cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 12 | Áo + váy cho BN (Hoa nhỏ trên nền vải hồng) size XL | 5 | Bộ | Vải Kate; Cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 13 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size M) | 30 | Bộ | Vải Kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 14 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size L) | 30 | Bộ | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 15 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XL) | 140 | Bộ | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 16 | "Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XXL)" | 10 | Bộ | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 17 | "Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XXXL)" | 10 | Bộ | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 18 | Quần áo bệnh nhân Nhi Size S | 15 | Bộ | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 19 | Quần áo trong phòng phẩu thuật (Màu xanh) dành cho Bác sĩ | 2 | Bộ | Vải Kaki cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 20 | Quần áo trong phòng phẩu thuật (Màu xanh) dành cho Điều dưỡng | 3 | Bộ | Vải kaki cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 21 | Váy cho người bệnh siêu âm đầu dò xanh rêu (75 cm * 75 cm) | 100 | Cái | Vải kate, cotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 22 | Áo bao bình oxy lớn (80 cm *130 cm) màu trắng | 9 | Cái | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 23 | Áo gối kê chân màu xanh (30 cm *60 cm) | 40 | Cái | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa | |
| 24 | Áo gối màu xanh (40 cm *60 cm) | 141 | Cái | Vải xicoton | ||
| 25 | Drap giường màu trắng 2.5 m * 1.5 m | 525 | Tấm | Vải xicoton | Có logo bệnh viện và in từng ký hiệu từng khoa phòng | |
| 26 | Săng lau bé 2 lớp (60 cm x 80 cm) màu trắng | 50 | Cái | Vải Kali cote | Có logo bệnh viện và in ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 27 | Săng vô khuẩn 1 lớp (60 cm x 80 cm) màu trắng | 20 | Cái | Vải Kali cote | Có logo bệnh viện và in ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 28 | Ủng chân cho sản phụ (40 cm*90 cm) | 10 | Đôi | Vải xicotton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 29 | "Màn che màu xanh (1,5 m* 2 m) gắn thêm móc và đĩa 5cm" | 4 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 30 | Màn che (2,4 m* 4 m) màu trắng | 10 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 31 | Màn che (2 m * 2,4m) màu trắng | 32 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 32 | Màn che (2,35 m * 3,0 m) màu trắng | 4 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 33 | Màn che (2,80 m * 1,75 m) màu trắng | 12 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 34 | Màn che ( 2,4 m * 3 m ) màu trắng | 28 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 35 | Màn che ( 2 m * 3.2 m ) màu xanh dương | 2 | Tấm | Vải thun | ||
| 36 | Khăn trải bàn (1,6m * 1.8 m) màu xanh ngọc | 2 | Tấm | Vải xicoton | Có in logo bệnh viện và ký hiệu từng khoa, phòng | |
| 37 | Khăn hấp dụng cụ 2 lớp (60cm*60cm) | 5 | Cái | Vải xicotton trắng | ||
| 38 | Khăn hấp dụng cụ 2 lớp (80 cm*80 cm) | 10 | Cái | Vải xicotton trắng | ||
| 39 | Nệm nằm Băng ca 55 * 170 cm | 6 | Cái | Theo yeu cầu của bệnh viện | ||
| 40 | Bọc nệm Simili băng ca 58 * 173 cm | 6 | Cái | Theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 41 | Nệm giường nằm Bệnh nhân 90*180 cm | 9 | Cái | Theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 42 | Bọc nệm Simili 90*180 cm | 2 | Cái | Simili | ||
| 43 | Nệm giường nằm Bệnh nhân 90 * 190 cm | 7 | Cái | Theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 44 | Bọc nệm Simili 90 * 190 cm | 22 | Cái | Simili | ||
| 45 | Nệm giường nằm Bệnh nhân 88 * 200 cm | 12 | Cái | Theo yêu cầu của bệnh viện | ||
| 46 | Bọc nệm Simili 91 * 203 cm | 13 | Cái | Simili |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4997741E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng hoặc
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải bao gồm cả cung cấp trang phục chuyên môn và trang phục bệnh nhân, đồ vải trong lĩnh vực ngành y tế.
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian hoạt động trong lĩnh vực may mặc ngành y tế tối thiểu 5 năm Nhà thầu phải có Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015, Hệ thống Quản lý môi trường ISO 14001-2015, giấy chứng nhận sản phẩm hợp quy ngành may Nhà thầu phải có nhà xưởng có diện tích ≥ 300m2, nhà thầu phải có tên trên giấy phép đăng ký kinh doanh nhà xưởng. Phải có giấy chứng nhận diện tích sử dụng đất (nếu thêu đất phải có hợp đồng thuê đất được công chứng. Danh sách trang thiết bị máy móc, dụng cụ (Tối thiểu) cung cấp dự kiến phục vụ gói thầu. Nhà thầu phải ghi rõ số lượng, chủng loại và nước sản xuất. Cụ thể như sau: - Máy may: 12 cái - Máy vắt sổ: 02 cái - Máy thùa khuyết: 02 cái - Máy cuốn ống: 02 cái - Máy ép mex: 02 cái - Bàn hút chân không: 02 cái - Nồi hơi: 02 cái (Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi