Gói thầu: XL2-Hệ thống Điện động lực cho máy nạp, dây nạp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL2-Hệ thống Điện động lực cho máy nạp, dây nạp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:23:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,203,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | ACB 3P - 2500A - 85KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | ACB 3P - 1250A - 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | MCCB 3 cực 400V -250A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Biến dòng 600V -1200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biến dòng 600V - 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| B | TỦ PHÂN PHỐI T5B, T6B | |||
| 1 | Vỏ tủ H2200xW(800+800)xD1000 (dày 2mm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Đồng thanh 20x3 (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,996 | kg |
| 3 | Đồng thanh 100x5 (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 121,72 | kg |
| 4 | Sứ đỡ kẹp thanh cái ba rãnh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Sứ đỡ thanh cái SM51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bọc cách điện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,2 | mét |
| 7 | Phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| C | BỘ DÂY DẪN TỪ TỦ PHÂN PHỐI ĐẾN MÁY SẠC, DÂY SẠC | |||
| 1 | Máng cáp W600xH100xT2 (dx1,02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,64 | mét |
| 2 | Máng cáp W100xH50xT1,5 (dx1,02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106 | mét |
| 3 | Co T 600x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Co xuống/lên W100xH50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Co T 600x600x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Co xuống W600xH100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Co lên W600xH100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc CXV240 (P-N-E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.672 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV(3x150+95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV95 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 11 | Băng keo 3 màu (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 12 | Dây rút cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | túi |
| 13 | Cáp đồng bọc CV(1x4)mm2 nối đất máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,646 | mét |
| 14 | Phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 + chụp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Hợp đồng trong đó: - Về giá trị xem xét: Giá trị hợp đồng tương tự xem xét có giá trị từ 2.100.000.000 vnđ trở lên - Về công trình và nội dung xem xét tương tự: Có công việc thi công thi công hệ thống điện động lực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi