Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:21:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,895,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng, 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, hợ đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tề Lễ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tề Lễ, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND xã Tề Lễ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8324 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4282 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4664 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8206 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1549 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,032 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7715 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4664 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8324 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trừ ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9282 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9282 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8324 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9843 | 100m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9 | kg |
| 24 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1424 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5188 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn led 2x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 42 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 43 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| B | Xây dựng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4882 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4306 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0803 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8238 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8238 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4195 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1557 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7423 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9529 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4793 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8945 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5696 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4288 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6286 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5252 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3221 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2367 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5219 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7914 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7951 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9176 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8441 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5778 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5305 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,939 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,12 | m |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4301 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8783 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5766 | m3 |
| 43 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,6136 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.675,534 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,119 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,4133 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,0948 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7428 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,492 | m2 |
| 52 | Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8252 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,937 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5745 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5745 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,8156 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp mặt bậc ốp đá Granite đen, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp cổ bậc ốp đá trắng, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4328 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,944 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ 450, 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính dán dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,935 | m2 |
| 65 | Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8075 | m2 |
| 66 | Mái bọc alu (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6218 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6185 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,34 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,3 | kg |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,8476 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.788,7849 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0166 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn led 2x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led 1x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led âm trần, 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 83 | Mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 102 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 104 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 105 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 106 | Rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm (ống thông gió quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (phụ kiện thông gió quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 128 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1505 | 1m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0935 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7056 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7056 | 100m3/1km |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,154 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6425 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3651 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0145 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8186 | tấn |
| 147 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 150 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3225 | m2 |
| 151 | Thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,45 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,9 | m2 |
| 155 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 156 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Hộp đấu nối thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Mặt mạng 2 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 162 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Dây mạng cat 5e , 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 164 | Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 165 | Dây thoại CAT3 2 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 166 | Dây thoại CAT3 20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 168 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 169 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 170 | Máng cáp MC30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 171 | Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 172 | Bộ ghi dung lượng 1TB Toshiba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Bộ chia hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 174 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 175 | Cáp đồng trục sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 177 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt xí (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt xí (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 186 | Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 187 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 206 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 208 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 242 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tuýp |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | 1m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | 100m3/1km |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m3 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8212 | m3 |
| 250 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3421 | m3 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | tấn |
| 252 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 253 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 256 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6124 | m3 |
| 257 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7696 | m2 |
| 258 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1352 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2704 | m2 |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | 1m3 |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | m3 |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | m3 |
| 264 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 265 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 269 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m2 |
| 270 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 271 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | 1m3 |
| 272 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2347 | 100m3/1km |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | m3 |
| 277 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,897 | m3 |
| 278 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1255 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | tấn |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 282 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m2 |
| C | Phụ Trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0755 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5084 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3347 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 1m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,824 | m |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 4400, 1 cánh mở quay kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1465 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 35 | Gia công thang thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | tấn |
| 36 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | tấn |
| 37 | Tôn mắt võng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,2 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,853 | 1m2 |
| 39 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4402 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4392 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3892 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D76, a=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 48 | Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 50 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | 100m3 |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0559 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,406 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7554 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5779 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1878 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0984 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5582 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0452 | m2 |
| 68 | Soi chỉ lõm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,6034 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1963 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m3/1km |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 84 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0743 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6158 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | m3 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3116 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,86 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6004 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 112 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,092 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,356 | m2 |
| 116 | Ống thoát nước mái D36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 117 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,7765 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà ghồ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2877 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,246 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6443 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,6676 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9097 | 100m3 |
| 9 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3737 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,1383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,1383 | m3 |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Chung mei/Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Đầu cháy báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cáp trung tâm 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 19 | Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 20 | Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thép thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 62 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 76 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng, 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, hợ đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 2 |
| 11 | Máy cắt khe bê tông | Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi