Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641837-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ
Số hiệu KHLCNT 20210641388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:21:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,895,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng, 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, hợ đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ
Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu A Tề Lễ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Tề Lễ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Tề Lễ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tề Lễ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tề Lễ, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND xã Tề Lễ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà bếp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V119,8324m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V98,4282m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,4664m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8206m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V77,1549m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
8Gia công xà gồ thép 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0321m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7715100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m
13Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4664m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8324m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trừ ốp tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9282m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9282m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,8324m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9843100m2
19Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
20Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,9kg
24Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1424m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5188m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
28Lắp đặt đèn led 2x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
41Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
42Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
43Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
44Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
48Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
B Xây dựng nhà lớp học
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48821m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43061m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0803100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8238100m3
5Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8238100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4195100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4195100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1557m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,7423m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9529m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4793m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8945tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7668tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5696tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4288100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6286100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5252m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,3221m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2367m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5219m3
22Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2267tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7914tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1556tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4416tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7119tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9176100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8441100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5778100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5305100m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,939100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V58,12m
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,4301m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8783m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5766m3
43Xây các bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,395m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,6136m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.675,534m2
46Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,119m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,4133m2
48Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,0948m2
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7428m2
51Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,492m2
52Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8252m2
53Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,937m2
54Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5745m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5745m2
56Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,8156m2
57Lát đá bậc tam cấp mặt bậc ốp đá Granite đen, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,582m2
58Lát đá bậc tam cấp cổ bậc ốp đá trắng, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4328m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,944m2
60Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,5m2
61Cửa đi nhôm hệ 450, 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
62Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
63Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2
64Vách kính nhôm hệ, kính dán dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,935m2
65Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8075m2
66Mái bọc alu (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6218m2
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6185m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,34m2
71Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V696,3kg
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V705,8476m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.788,7849m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0166100m2
75Lắp đặt đèn led 2x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
76Lắp đặt đèn led 1x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
80Lắp đặt đèn led âm trần, 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
83Mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Hạt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
95Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
97Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
98Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
101Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
102Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
103Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
104Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
105Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
106Rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
107Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
113Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
114Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
115Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
116Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
117Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
118Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
119Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
120Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262m
121Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm (ống thông gió quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
122Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (phụ kiện thông gió quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
128Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
129Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
132Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7kg
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15051m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0935100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7056100m3
138Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7056100m3/1km
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,154m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6425m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9385tấn
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3651tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0145tấn
145Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023tấn
146Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8186tấn
147Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
148Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539100m2
149Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645100m2
150Nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3225m2
151Thang thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
152Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,45m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m2
154Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,9m2
155Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
156Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
160Mặt mạng 2 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
161Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
162Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
163Dây mạng cat 5e , 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
164Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
165Dây thoại CAT3 2 PAIRMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
166Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
168Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
169Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
170Máng cáp MC30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
171Camera quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
172Bộ ghi dung lượng 1TB ToshibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
173Bộ chia hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
174Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
175Cáp đồng trục sinoMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
177Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
178Lắp đặt xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
179Lắp đặt vòi xịt xí (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
180Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
181Lắp đặt vòi xịt xí (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
183Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Lắp đặt gương soi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
185Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
186Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
187Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
188Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
190Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
203Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
204Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
205Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
206Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
207Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
208Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
209Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
215Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
216Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
217Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
218Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
219Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
220Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
221Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
222Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
223Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
224Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
225Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
226Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
228Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
229Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
230Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
231Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
232Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
233Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
234Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
235Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
236Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
237Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
238Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
239Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
240Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
241Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
242Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32tuýp
243Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355100m3
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,461m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3245100m3
247Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3245100m3/1km
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m3
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8212m3
250Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3421m3
251Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2977tấn
252Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
253Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m2
254Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m2
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
256Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6124m3
257Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7696m2
258Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1352m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2704m2
260Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24741m3
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m3
262Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136m3
263Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767m3
264Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
265Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411m3
266Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
267Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
269Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m2
270Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
271Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3651m3
272Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546100m3
273Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
274Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347100m3
275Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347100m3/1km
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,365m3
277Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,897m3
278Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1255m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m2
280Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729tấn
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V951cấu kiện
282Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m2
283Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,75m2
C Phụ Trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07551m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
6Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5084m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728m3
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6598m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m2
13Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3347m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296m3
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08291m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V8,824m
19Cửa đi nhôm hệ 4400, 1 cánh mở quay kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
20Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1465tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,072m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,308m3
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5004tấn
34Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5004tấn
35Gia công thang thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0621tấn
36Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0621tấn
37Tôn mắt võngMô tả kỹ thuật theo Chương V547,2kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,8531m2
39Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
40Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4402100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4392100m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
44Đắp đất bằng sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,3892m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
47Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D76, a=1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
48Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0428m3
49Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
50Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53100m3
51Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53100m3
53San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05591m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,406m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7554m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048100m2
63Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5779m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1878m3
65Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0984m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,5582m2
67Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0452m2
68Soi chỉ lõm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,6034m2
70Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1963tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6021m2
72Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,602m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,80641m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
77Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3/1km
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
84Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0743m3
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6158m3
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0758m3
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581100m2
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
96Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3116m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,86m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,22m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,872m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
102Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m2
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2974100m2
107Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6004m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712tấn
112Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,092m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,356m2
116Ống thoát nước mái D36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
117Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
118Lắp đặt đèn Led sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
D Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V322,7765m2
2Tháo dỡ kết cấu xà ghồ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,246m2
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6374m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,6443m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,6676m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9097100m3
9Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3737m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V460,1383m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V460,1383m3
E Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Chung mei/Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Đầu cháy báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nútMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Cáp trung tâm 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
13Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
14Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100 m
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
18Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
19Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
20Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
21Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
22Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp bích thép rỗng D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
38Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
39Lắp bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
40Lắp bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
41Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
43Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
44Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
45Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
46Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Tê thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt Côn thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Côn thép thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt Côn thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
58Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
61Bình chữa cháy C02-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
62Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
69Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
71Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
72Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
73Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
74Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
75Sơn đỏ cho ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
76Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng, 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn lao động.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, hợ đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
2 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
3 Máy khoan bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
4 Máy đầm bàn Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
5 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy4
7 Máy hàn điện Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
9 Máy trộn bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
10 Máy trộn vữa Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy2
11 Máy cắt khe bê tông Vận hành tốt, có hóa đơn mua máy1
12 Ô tô tự đổ Vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->