Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:34:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,632,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,490,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.- Chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì với những hàng có dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: là Kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - điện tử/ Công nghệ thông tin/ Công nghệ kỹ thuật truyền thông/ Kỹ thuật cơ điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ đào tạo của hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 32 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa biểu diễn công suất 600W - 2400W | 8 | Chiếc | Loại loa: Loa 2 way, 12 " đa năng, hiệu suất caoDải tần số (-10 dB): 50 Hz - 20 KHzĐáp ứng tần số (± 3 dB): 60 Hz - 18 KHzTần số chéo: 1.9 KHzGóc phủ: 90 ° x 40 °Công suất: 300W/600 WÁp lực âm thanh: SPL 126 dBĐộ nhạy (1w/1m): 96 dBTrở kháng: 8 ΩKết nối đầu vào: 2 x Neutrik © speakon © NL41 + / 1- (2 + / 2- được liên kết từ đầu vào đến đầu ra) | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*) | |
| 2 | Loa siêu trầm liền công suất bass 18" | 4 | Chiếc | Kích thước củ loa: 18"~ 457.2 mmVoice coil: 4 "~ 100 mmLoa liền công suất, tích hợp âm ly Class DCông suất RMS/Peak: 600 W/2400WDải tần số: 29Hz tùy chỉnhMax SPL/peak: 133 dBĐiều khiển: Bộ mã hóa đẩyĐầu vào line: 2Kết nối đầu vào: 6.3 mm jack, XLRĐầu ra: 2x đầu ra trực tiếp, 2x sat đầu ra 100HzNguồn điện hoạt động: 100 - 240 V | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 3 | Loa kiểm tra công suất 250W - 1000W | 2 | Chiếc | Công suất RMS: 300W Công suất peak: 1200W Chất liệu: Ferrite Loa liền công suất, tích hợp âm ly Class DĐáp tuyến tần số: 50 - 20000 HzĐộ phủ: 90 ° x 50Max. SPL (peak): 126 dBDải tần crossover kHz: 2 kHzKiểm soát: 2 x tăng, công tắc bật / tắt, bộ mã hóa quay / đẩyChỉ báo: LC hiển thịNguồn điện: 100 V - 240 V AC / 50 - 60 Hz | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 4 | Công suất cho hệ thống loa toàn dải | 1 | Chiếc | Công suất hoạt động : 4 x 1200W@8 Ohms4 x 2240W @ 4 Ohms4 x 3200W @ 2 Ohms8 Ohms Bridged 2x 3600W4 Ohms Bridged 2x6400WDải tần : 20Hz-20kHzTrở kháng đầu vào 20kOhmTín hiệu/độ ồn nhiễu > 100dBĐộ nhạy đầu vào 1,4V ,Tổng hiễu hài | Sản xuất từ năm 2020 đến nay nay (*)(**) | |
| 5 | Bộ phân tần chủ động, quản lý tín hiệu kỹ thuật số, tích hợp bộ deley | 1 | Chiếc | Đầu vào/ đầu ra: 3/6AD/DA converter: 24 bitSampling frequency: 48kHzĐáp tuyến tần số: 20 - 20.000 HzLoại lọc: Besel, Butterưởth, Linkwitz-RileyDelay: max. 848.99mSSignal-to-noise ratio: > 106dBTHD: | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 6 | Bàn điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Chiếc | Kênh trộn 24 ngõ vào Line (16 ngắt đơn và 4 ngõ ra) Các nhóm 4 xe buýt nhóm + xe buýt ST Ngõ vào AUX 6 AUX Gửi + 2 FX Gửi MA TRẬN 1 Matrix ra Bộ xử lý tích hợp FX1: REV-X (8 chương trình, điều khiển PARAMETER), FX2: SPX (16 PROGRAM, điều khiển PARAMETER) Chức năng kênh đầu vàoNgõ vào Mic MIC: 16 (INPUTS HPF: 100Hz 12dB / oct)Nguồn điện ảo Công suất ảo 48V cho mỗi kênhNgõ vào đường dây LINE: 16 âm thanh đơn sắc + 4 âm thanh nổi, CH INSERT: 16 RETURN: 1 âm thanh nổiI/O Kỹ Thuật số Thiết bị USB, iPod / iPhoneTổng độ méo sóng hài 0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu)Đáp tuyến tần số + 0.5 / -1.0dB 20Hz – 20kHz, tham khảo mức công suất danh định @ 1kHzNhiễu đầu vào tương đương -128 dBu tiếng ồn đầu vào tương đươngNhiễu đầu ra thặng dư -94 dBu ồn ngõ raXuyên âm -74dB @ 1kHzYêu cầu nguồn 100-240V 50Hz/60HzTiêu thụ điện 86W max | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 7 | Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay) | 2 | Bộ | Bộ Micro không dây cầm tay cho ca nhạcDải tần hoạt động : 600 MHz - 900MHzTự động lựa chọn tần số và tự SET tần số mong muốnThay đổi 200 tần số khác nhau với băng thông chỉnh sửaMàn hình LCD báo tần số và báo PinĐáp tuyến tần số : 60 - 18000HzTổng nhiễu hài : 102dBThời lượng sử dụng trên 8 tiếng | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 8 | Micro để bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Bộ | Cần Micro:Độ méo: | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 9 | Ba lăng xích nâng hạ loa line array, chịu tải 500kg | 2 | Chiếc | Công nghệ Nhật BảnTải nâng 1,5 tấnChiều cao nâng 5m | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 10 | Tủ thiết bị có ngăn để Mixer | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ ép nẹp nhôm bo viền siêu bền Có bánh bốn bánh xe dễ dang di chuyểnHai cánh hai bên dễ dàng tháo lắp | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 11 | Giá đỡ giàn treo line array | 2 | Chiếc | Tải trọng: lên tới 350kgChất liệu: Thép sơn tĩnh điện không rỉ | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 12 | Dây loa 2 x 1,5 mm | 200 | mét | Vật liệu vỏ: Nhựa PVCVật liệu dây dẫn: Bằng đồngTiết diện sợi: 1,5mm2Số lõi: 2 lõi | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 13 | Cáp Line tin hiệu 16 in 4 out ( 40 m ) | 1 | Cuộn | Màu: ĐenSố lượng kênh: 16 in 4 outChất liệu: ĐồngVỏ chất liệu: PVC. Chiều dài: 40m | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 14 | Dây tín hiệu | 150 | mét | Màu: ĐenTiết diện trung tâm: 0.31mm2Chất liệu: Đồng, OFCTiết diện: 27x0.12mmTrở kháng: | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 15 | Jack Spakon cho loa | 24 | Chiếc | Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn địnhKiểu kết nối: SpeakonTrở kháng liên hệ: | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 16 | Jack canon cho hệ thống | 30 | Bộ | Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn địnhKiểu kết nối: XLRĐiện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pFTrở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩĐộ bền điện môi: 1,5 kVdcDòng định mức: 16 AĐiện áp định mức: 50 V | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 17 | Dây điện 2x2,5mm | 200 | mét | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 2 lõiKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 18 | Phụ kiện đồng bộ hệ thống: Dây nguồn cấp điện, attomat, ổ điện, hệ gia cố trên trần nhà treo ba lăng xích, dây thép, lạt nhựa....để hệ thống âm thanh bảo đảm hoạt động tốt. | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 19 | Công vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao công nghệ AT-AS | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 20 | Đèn Par led 3W x 54 bóng nắng vàng | 16 | Chiếc | Điện áp: AC90V-245V / 50-60HzCông suất: 200W Cầu chì: 3AMàu của đèn LED: Nắng vàngĐèn xanh : 54 chiếc màu nắng vàngChùm tia góc : 15 ~ 45 độ (có thể chọn)Tuổi thọ: > 100 nghìn giờ Điều khiển: DMX512 , Master-Slave, độc lập, âm nhạc Kích hoạt kênh : 4/7 CHTính năng: Vỏ nhôm đúc màu đen, ứng dụng đẹp và rộng, ít tiêu thụ điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ caoChức năng: Bộ thay đổi kết hợp màu của công nghệ lai mới nhất và chương trình tích hợp tuyệt vời, Dần dần, chuyển tiếp và các hiệu ứng khác | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*) (**) | |
| 21 | Đèn Par led 3W x 54 bóng RGBW | 20 | Chiếc | Điện áp: AC90V-245V / 50-60HzCông suất: 200W Cầu chì: 3AMàu của đèn LED: Đỏ & Xanh Đèn xanh : 54 chiếc RGB (18-R, 18-G, 18-B) hoặc RGBW (R14, G14, B14, W12) Đèn LED 3W GócChùm tia góc : 15 ~ 45 độ (có thể chọn)Tuổi thọ: > 100 nghìn giờ Màu sắc: Màu RGB có thể được trộn với 16,7 triệu loại màuĐiều khiển: DMX512 , Master-Slave, độc lập, âm nhạc Kích hoạt kênh : 4/7 CHTính năng: Vỏ nhôm đúc màu đen, ứng dụng đẹp và rộng, ít tiêu thụ điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ caoChức năng: Bộ thay đổi kết hợp màu của công nghệ lai mới nhất và chương trình tích hợp tuyệt vời, Dần dần, chuyển tiếp và các hiệu ứng khác | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 22 | Bàn DMX điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | 4096 kênh; 240 dimmer control20 playback master controlĐiều khiển DMX 512Điều khiển bằng âm thanh12 cổng ra DMX | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 23 | Máy tạo khói công suất 3000W | 2 | Chiếc | Công suất: 3000WĐiện áp: AC110V, 220-250V 50-60HzThời gian làm nóng: 12 phút Dung tích bình xăng: 10LTốc độ tiêu thụ chất lỏng: 45 phút / L (sản lượng 100%), 2 giờ / L (sản lượng 30%)Đầu ra: 40000cu.ff / phútChế độ điều khiển: DMX512, Bộ điều khiển thủ công, Điều khiển từ xa | Sản xuất từ năm 2020-2021(*)(**) | |
| 24 | Đèn LED chiếu sáng 200 W | 10 | Chiếc | Điện áp: AC90V-245VTần số: 50-60HzCông suất tiêu thụ: 200WNguồn sáng: Đèn led lõi trắng 2W 100WMàu sáng: Trắng hoặc Trắng ấm hoặc 2in1Điều khiển Led: điều khiển cá nhânTrọn đời: 60.000 giờKênh DMX: 4/8 CHMàu Temp.:2500K / 3200K / 6500KBộ điều chỉnh độ sáng: 0 ~ 100% điều chỉnh tuyến tính chế độ: DMX512, Master / Slave, Auto Run, Âm thanh hoạt động | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 25 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Tăng cường tín hiệu đầu vào và phân phối ra 8 kênh tín hiệu khác.Đèn LED sáng hiển thị mức tín hiệu DMX và tình trạng của các kênh trên bảng điều khiển phía trước, kết quả đầu ra được đặt ở mặt sau.Kết nối: XLR 3pin.Điều khiển: Power On / Off, DMX Thru Terminator.Các chỉ số: 8 x tín hiệu LED, 8 x Power LED.Mains nối: ổ cắm IECĐiện áp làm việc: 230 V AC, 50 Hz. Công suất tiêu thụ: 15W | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*)(**) | |
| 26 | Tủ thiết bị cho hệ thống 12U | 1 | Tủ | Chất liệu: Gỗ ép nẹp nhôm bo viền siêu bền Có bánh bốn bánh xe dễ dàng di chuyểnHai cánh hai bên dễ dàng tháo lắp | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 27 | Dây Cáp điện ba pha 3x10 + 1x6mm một pha cấp nguồn cho hệ thống. | 100 | mét | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 2 lõiKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kVSố sợi: 7 lõi | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 28 | Dây cáp điện 2 x 2,5 mm | 280 | mét | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 29 | Hệ cơ khí sào nâng hạ treo đèn kỹ thuật | 2 | Hệ | Màu: ĐenTiết diện trung tâm: 0.31mm2Chất liệu: Đồng, OFCTiết diện: 27x0.12mmTrở kháng: | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 30 | Dây tín hiệu điều khiển các đèn | 250 | mét | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 31 | Móc treo Đèn | 34 | Chiếc | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 32 | Giá treo đèn 2 bên sân khấu | 2 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 33 | Jack canon cho hệ thống | 49 | bộ | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 34 | Phụ kiện :Apptomat, ốc vít, ống ghen, tủ điện, lạt nhựa, ống ghen, ổ điện, dầu khói.. | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 35 | Công nghệ vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao công nghệ ánh sáng | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 36 | Camera quay quét Full HD, zoom 36x | 1 | chiếc | Image sensor: SONY 1/2.8” 2.1Megapixel CMOS SensorSignal model: PAL/NTSCHorizontal resolution: 1080P (1920 X 1080)Effective pixel: 1920H X1080VMinimum illumination: Color:0.01Lux B/W:0.001LuxS/N radio: >50DbBacklight compensation: On/OffWhite balance: AutoElectronic shutter: PAL:l/50~l/10000s NTSC:l/60~l/12000sFocus length: 4.5~162mmOptical focus: 36xFocus system: Auto/Manual/Auto zoomIR distance: 150MIR light angle: Infrared zoom matching technologyIR liqht power: AutoIR system: Auto/Color/Black and white | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*) | |
| 37 | Camera Full HD, zoom 12x | 2 | chiếc | 1/4 chuyển đổi liên tuyếnTốc độ Pan & Tilt lên tới 360 ° mỗi giâyHỗ trợ Tự động lật, độ gạch lên tới 180 °Hỗ trợ tổng lực phóng to 100 lầnHỗ trợ chức năng Ngày / ĐêmBộ lọc IR Cut có thể tháo rờiAGC, ALC, AES, BLC, AWB, vùng phát hiệnXoay 360 độ, 127 vị trí đặt trước8 nhóm cho chương trình hiện tại8 bộ hành động swingHỗ trợ 4 mẫu4 khu vực riêng tư | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*) | |
| 38 | Đầu thu cho Camera | 1 | chiếc | Đầu ghi hình 4 kênh, Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP CChuẩn nén hình ảnh H265+/H.265 độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps)Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video , đồng thời HDMI/VGAHỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera. Hỗ trợ lên đến camera2MP đầu 4 kênh và 6MP đầu 8, với chuẩn tương tích Onvif 16.12Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100). Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục, Cổng RS485 điều khiển Camera PTZThiết kế nút reset cứng trên mainboard | Sản xuất từ năm 2020 đến nay (*) | |
| 39 | Màn hình hiển thị hình ảnh trung tâm | 1 | chiếc | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 40 | Cáp điều khiển quay quét cho Camera | 2 | cuộn | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 41 | Tivi 75inch cho 2 bên cánh gà | 2 | chiếc | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:HDMI ARC (hỗ trợ eARC), Cổng Optical (Digital Audio Out)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2CTính năng thông minh (Cập nhật 3/2019)Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụngCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:FPT Play, VTV Go, MyTV, Spotify, ZingTV, Clip TV, Fim+Remote thông minh:Remote đa nhiệm – One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web)Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm giọng nói (Chỉ hỗ trợ tiếng Việt trong Youtube)Công nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh:HDR 10+, Game mode, Mega Contrast, UHD Dimming, PurColor, Nâng cấp độ tương phản – Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20W (2 loa mỗi loa 10W) | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 42 | Giắc tín hiệu Video | 8 | cặp | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 43 | Dây Camera chuyên dụng | 300 | mét | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt: dây điện nguồn, ống ghen... | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay | |
| 45 | Công lắp đặt, vận chuyển và chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | không | Sản xuất từ năm 2020 đến nay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.- Chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì với những hàng có dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư Điện/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 2 | Trình độ chuyên môn: là Kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - điện tử/ Công nghệ thông tin/ Công nghệ kỹ thuật truyền thông/ Kỹ thuật cơ điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ đào tạo của hãng | 3 | 32 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi