Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 05 xe ô tô SSCĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 05 xe ô tô SSCĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:33:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp 245/70R17 | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Má phanh chân trước | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Má phanh chân sau | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây cu roa cam | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bi tăng cam | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giảm xóc ống | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Càng A hai bên | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Rô tuyn chuyển hướng | 4 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm ga điều hòa | 1 | Xe | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phin lọc điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm con phanh trước | 4 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sơn lót thùng 2k | 21 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sơn xanh quân sự 2k | 32 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sơn đen 2k | 20 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Nắp hộp số chính | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tuy ô phanh | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa đảo pha cốt | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tăng điện 2 cọc | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Rô tuyn chuyển hướng | 4 | Quả | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phớt láp đầu trục | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ côn cả bàn ép | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Săm lốp 215/90/R14 | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Má phanh chân | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giảm xóc ống | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kính liền chắn gió trước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ hơi Cos 0 | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bạc biên Cos 0 | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Trục cơ Cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đệm nắp máy | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đệm đáy dầu | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Màng bơm 10 lỗ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vành khăn tổng côn | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cút nước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đồng hộ báo nhiệt độ nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bi đầu trục | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Két nước xe ô tô | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Zoăng cửa thùng xe, đầu | 15 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Pha đèn chính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máy khởi động | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ hơi Cos 0 | 16 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bạc biên Cos 0 | 16 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Trục cơ Cos 0 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đệm nắp máy | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đệm đáy dầu | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Máy khởi động | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bơm xăng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tăng điện 2 cọc | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Két mát dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bầu lọc dầu ly tâm | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bánh răng hộp số chính | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ vi sau cầu sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ống giảm sóc | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Săm lốp 1200-20 | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Máy nén khí | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng táp lô đồng hồ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Nến điện | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Két nước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây cua roa, trợ lực, bơm nước, máy phát | 9 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Má phanh chân | 16 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tổng phanh | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bát phanh | 16 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tuy ô dẫn dầu phanh | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bi đầu trục | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Hộp tay lái | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chế hòa khí K88A | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thùng xăng | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bi chữ thập | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Nắp hộp số chính | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Rô tuyn chuyển hướng | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ chia điện bán dẫn | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bình điện Gs 12V100ah | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ côn cả bàn ép | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cốc lọc thô | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Hộp đánh lửa TK 200 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Zoăng cửa thùng xe, đầu xe | 25 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chổi gạt mưa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Khóa điện 3 cọc | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Má phanh tay | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựvề cung cấp trang thiết bị hàng hóa về phụ tùng ô tô.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa về phụ tùng ô tô (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y bản chính hoặc công chứng, số lượng hợp đồng yêu cầu như sau:
- Số lượng hợp đồng tương tự là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 04, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi