Gói thầu: Gói thầu số 69: Gia cố mố đỡ MDL4 đường ống cung cấp nước ngọt và sửa chữa, chống thấm các mái nhà trong nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 69: Gia cố mố đỡ MDL4 đường ống cung cấp nước ngọt và sửa chữa, chống thấm các mái nhà trong nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:27:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,114,804 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Gia cố mố trụ MDL4 đường ống cung cấp nước ngọt | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ. | xem TKBVTC | 34,69 | m2 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công đất cấp 3, đổ tại chỗ. | xem TKBVTC | 10,41 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa M150 | xem TKBVTC | 31,82 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D10cm. | xem TKBVTC | 8,4 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vải địa bịt đầu ống | xem TKBVTC | 0,47 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 79m. | xem TKBVTC | 47,72 | Tấn |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa tấm lưới thép quanh nhà gara xe máy | |||
| 1 | Căt bỏ phần chân các tấm lưới bị hỏng bằng máy cắt tầm tay và tập kết vào kho chứa theo chỉ định của CĐT, cự ly 500m | xem TKBVTC | 76,16 | md |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lại tấm nẹp ở phần chân khung lưới thép bằng thép tấm dày 2mm | xem TKBVTC | 96,66 | kg |
| 3 | Vệ sinh bề mặt lưới + khung thép | xem TKBVTC | 385,23 | m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp lại toàn bộ khung lưới thép bằng sơn chống rỉ màu ghi sáng | xem TKBVTC | 385,23 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa khe co giãn, rãnh gom nước mái nhà Admin | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm tôn ốp chân tường | xem TKBVTC | 447,22 | md |
| 2 | Vệ sinh bùn đất, cỏ rác trong lòng rãnh gom nước mưa, phần tiếp giáp giữa sàn và mái, chiều rộng trung bình 30 cm; đánh sạch bề mặt các khe nứt bằng chổi sắt | xem TKBVTC | 134,17 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ mái nhà (cốt + 18,2m) xuống mặt đất và vận chuyển ra bãi cự ly 500m | xem TKBVTC | 4 | công |
| 4 | Trám vá lại các khe nứt trong lòng rãnh, khe giữa sàn và tường bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, chiều rộng khe nứt trung bình rộng 1cm | xem TKBVTC | 658,51 | md |
| 5 | Lắp đặt lại các tấm tôn ốp chân tường bằng vít mạ kẽm và nở nhựa | xem TKBVTC | 447,22 | md |
| 6 | Chèn lại khe cài phía đỉnh tấm ốp tôn bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, khe rộng trung bình 2 cm | xem TKBVTC | 447,22 | md |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tấm tôn ốp chân tường bị han rỉ và sơn lại bằng 2 lớp sơn chống rỉ màu ghi sáng. Tốn ốp chân tường khổ 30 cm | xem TKBVTC | 134,17 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa khe co rãnh, rãnh gom nước mái nhà bảo vệ cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm tôn ốp chân tường | xem TKBVTC | 40 | md |
| 2 | Vệ sinh bùn đất, cỏ rác trong lòng rãnh gom nước mưa, phần tiếp giáp giữa sàn và mái, chiều ruộng trung bình 30 cm; đánh sạch bề mặt các khe nứt bằng chổi sắt | xem TKBVTC | 12 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ mái nhà (cốt + 3,9 m) xuống mặt đất và vận chuyển ra bãi rác cự ly 500 m | xem TKBVTC | 0,5 | công |
| 4 | Trám vá lại các khe nứt trong lòng rãnh, khe giữa sàn và tường bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, chiều rộng khe nứt trung bình rộng 1 cm | xem TKBVTC | 50,15 | md |
| 5 | Lắp đặt lại các tấm ốp chân tường bằng vít mạ kẽm và nở nhựa | xem TKBVTC | 40 | md |
| 6 | Chèn lại khe cài phía đỉnh tấm ốp tôn bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, khe rộng trung bình 2cm | xem TKBVTC | 40 | md |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tấm ốp chân tường bị han rỉ và sơn lại băng 2 lớp sơn chống rỉ màu ghi sáng. Tôn ốp chân tương khổ 30cm | xem TKBVTC | 12 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa khe co giãn, rãnh gom nước mái nhà gara oto số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm ốp chân tường | xem TKBVTC | 66,44 | md |
| 2 | Vệ sinh bùn đất, cỏ rác trong lòng rãnh gom nước mưa, phần tiếp giáp giữa sàn và mái, chiều rộng trung bình 30 cm; đánh sạch bề mặt các khe nứt bằng chổi sắt | xem TKBVTC | 19,93 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ mái nhà (cốt + 3,9 m) xuống mặt đất và vận chuyển ra bãi rác cự ly 500 m. | xem TKBVTC | 0,5 | công |
| 4 | Trám vá lại các khe nứt trong lòng rãnh, khe giữa sàn và tương bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, chiều rộng khe nứt trung bình rộng 1 cm | xem TKBVTC | 93,66 | md |
| 5 | Lắp đặt lại các tấm ốp chân tường bằng vít mạ kẽm và nở nhựa | xem TKBVTC | 66,44 | md |
| 6 | Chèn lại khe cài phía đỉnh tấm ốp tôn silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, khe rộng trung bình 2 cm. | xem TKBVTC | 66,44 | md |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tấm tôn ốp chân tường bị han rỉ và sơn lại bằng 2 lớp sơn chống rỉ màu ghi sáng. Tôn ốp chân tường khổ 30 cm | xem TKBVTC | 19,33 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa khe co giãn, rãnh gom nước mái nhà gara oto số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm ốp chân tường | xem TKBVTC | 76,44 | md |
| 2 | Vệ sinh bùn đất, cỏ rác trong lòng rãnh gom nước mưa, phần tiếp giáp giữa sàn và mái, chiều rộng trung bình 30 cm; đánh sạch bề mặt các khe nứt bằng chổi sắt | xem TKBVTC | 22,93 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ mái nhà (cốt + 3,9 m) xuống mặt đất và vận chuyển ra bãi rác cự ly 500 m. | xem TKBVTC | 0,5 | công |
| 4 | Trám vá lại các khe nứt trong lòng rãnh, khe giữa sàn và tương bằng silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, chiều rộng khe nứt trung bình rộng 1 cm | xem TKBVTC | 102,66 | md |
| 5 | Lắp đặt lại các tấm ốp chân tường bằng vít mạ kẽm và nở nhựa | xem TKBVTC | 76,44 | md |
| 6 | Chèn lại khe cài phía đỉnh tấm ốp tôn silicon loại chịu thời tiết ngoài trời, khe rộng trung bình 2 cm. | xem TKBVTC | 76,44 | md |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tấm tôn ốp chân tường bị han rỉ và sơn lại bằng 2 lớp sơn chống rỉ màu ghi sáng. Tôn ốp chân tường khổ 30 cm | xem TKBVTC | 22,93 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa chống thấm dột nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm tôn ốp chân tường | xem TKBVTC | 109,5 | md |
| 2 | Vệ sinh các vị trí chèn silicon hiện trạng, đánh sạch bề mặt | xem TKBVTC | 109,5 | md |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ mái nhà (cốt + 22,3 m) xuống mặt đất và vận chuyển ra bãi rác cự ly 500 m | xem TKBVTC | 0,5 | công |
| 4 | Trám vá lại các vị trí chèn silicon bằng silicon mới loại chịu thời tiết ngoài trời, chiều rộng khe trung bình rộng 2 cm | xem TKBVTC | 109,5 | md |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tấm tôn ốp chân tường bị han rỉ. Tôn ốp chân tường khổ 30 cm | xem TKBVTC | 32,85 | m2 |
| 6 | Sơn lại tôn ốp chân tường bằng 2 lớp sơn chống rỉ màu ghi sáng. Tôn ốp chân tường khổ 30 cm | xem TKBVTC | 65,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lại các tấm tôn ốp chân tường bằng vít inox và nở nhựa | xem TKBVTC | 109,5 | md |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tôn mạ kẽm dày 0,47 mm ốp bảo vệ khe lún, liên kết tôn với kết cầu cũ bằng vít tự khoan inox có gioăng cao su, khoảng cách 0,5 m/ 1 vít | xem TKBVTC | 40,52 | m2 |
| 9 | Kiểm tra, vệ sinh keo bịt tại vị trí luồn cáp điện xuyên tường, chèn lại bằng keo silicon mới chịu thời tiết ngoài trời. Độ cao vị trí luồn cáp xuyên tường +3m so với cốt sàn trong nhà | xem TKBVTC | 5 | vị trí |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa chống thấm dột phòng điện nhà xử lý nước | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tôn mạ màu dày 0,47 mm mái nhà, liên kết tôn với xà gồ bằng vít tự khoan inox có gioăng inox có giăng cao su + ke chống báo có nút bịt, khoảng 0,75 m / 1 vít. Chiều cao mái nhà từ + 4,8 đến 8,8 m | xem TKBVTC | 166 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa chống thấm dột phòng vận hành lò hơi phụ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thép hình V50*50 mạ kẽm là khung mái nhà nhà vận hành | xem TKBVTC | 36 | md |
| 2 | Sơn 2 lớp chống rỉ kết cấu khung mái màu ghi sáng | xem TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tôn mạ màu dày 0,42 mm mái nhà, liên kết tôn với xà gồ bằng vít tự khoan inox có gioăng cao su + ke chống bão có nút bịt, khoảng cách 0,75 m/ 1 vít. Chiều cao mái nhà + 4m | xem TKBVTC | 24 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa chống thấm dột phòng điện nhà đảo chiều máy nghiền than | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tôn mạ màu dày 0,42 mm mái nhà, liên kết tôn với xà gồ bằng vít tự khoan inox có gioăng cao su + ke chống báo có nút bịt, khoảng cách 0,75 m/ 1 vít. Chiều cao ái nhà từ + 3 đến + 4 m | xem TKBVTC | 81,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tôn mạ màu dày 0,47 mm ốp đỉnh mái, riềm mái khổ 0,6 m | xem TKBVTC | 26,2 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi