Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:35:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,253,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,836 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,029 | 100m3 |
| B | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá (1x2) M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,457 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 4 | Lắp các bó vỉa đá granite đoạn thẳng và đoạn cong 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,8 | cái |
| 5 | Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,8 | m |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,311 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá (1x2) M150 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,553 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè đá granite tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.311,05 | m2 |
| D | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông đá (1x2) M150 lót móng hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Lắp các bó vỉa đá granite bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Cung cấp bó vỉa bồn cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| E | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,103 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,103 | 100m3 |
| 4 | Gia cố cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,366 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,057 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,165 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 24 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 27 | Cung cấp đinh tán D14x74 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Cung cấp đinh tán D14x54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Cung cấp bu lông M10-18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| F | ĐẤU NỐI CỐNG VÀO HẦM GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chắn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,821 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,821 | 100m3 |
| 4 | Gia cố cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,28 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,328 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,492 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,948 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | mối nối |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,599 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,347 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,026 | 100m3 |
| H | GIA CỐ CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,25 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,25 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,25 | 100m cọc |
| 4 | Cung cấp cừ larsen (giảm 50% khối lượng, tận dụng thi công đoạn sau) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,643 | m |
| I | RÀO CHẮN THI CÔNG TÍNH CHO 100M | |||
| 1 | Sản xuất rào tole rào chắn thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m2 |
| 2 | Lắp dựng rào tole rào chắn thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp rào chắn thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M10-18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép hộp rào chắn thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.400 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lộc vừng (H=3-4m, D=10-12cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,586 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100 cây/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.612381E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.322476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, cống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.085.777.000 VND (Ba tỷ, không trăm tám mươi lăm triệu, bảy trăm bảy mươi bảy ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.257.331.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi