Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống PCCC tại AACC và khu vực sân bay Tân Sơn Nhất thuộc Công ty Quản lý bay miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống PCCC tại AACC và khu vực sân bay Tân Sơn Nhất thuộc Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554884 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:43:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. DANH MỤC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC TẠI ĐÀI KSKL TSN | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Địa điểm | 1 | Số lần thực hiện trong năm: 4 lần (3 tháng/lần) |
| 2 | I. Bảo dưỡng Hệ thống chữa cháy bằng nước hộp họng vách tường bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 2 | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Tủ | 2 | |
| 5 | Tủ điện phân phối nguồn cho 2 tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Tủ | 1 | |
| 6 | Van 1 chiều đường kính D65mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 7 | Van cổng đường kính D65mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 8 | Van xả khí đường kính D40mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Van thử nước đường kính D25mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 2 | |
| 10 | Hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 4 | |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cuộn | 4 | |
| 12 | Van góc chữa cháy đường kính 50mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 4 | |
| 13 | Ngàm nối vòi chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 10 | |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 4 | |
| 15 | Bình mồi nước 200L (bao gồm van và phụ kiện) | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bình | 2 | |
| 16 | Hệ thống đường ống van chữa cháy D65, D50 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 17 | II. Bảo dưỡng Hệ thống chữa cháy khí Nitơ bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 18 | Trung tâm điều khiển chữa cháy tự động 2 kênh có bình điện khô lưu điện | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 2 | |
| 19 | Bình chứa khí Nitrogen 83 lít có van đầu bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bình | 15 | |
| 20 | Tủ để đựng 2 bình chứa khí Nitrogen 83 lít có còi | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 1 | |
| 21 | Tủ để đựng 2 bình chứa khí Nitrogen 83 lít không có còi | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 6 | |
| 22 | Công tắc áp lực khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 2 | |
| 23 | Van an toàn xả khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 24 | Ống mềm dẫn khí có van 1 chiều | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 15 | |
| 25 | Ống góp dẫn khí cho 9 bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 1 | |
| 26 | Van chọn vùng (2 vùng chữa cháy) | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Bình khí CO2 1.4kg có van điện từ | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 3 | |
| 28 | Đầu phun khí N2 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 8 | |
| 29 | Đầu báo khói quang | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 9 | |
| 30 | Đầu báo nhiệt | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 9 | |
| 31 | Điện trở cuối tuyến giám sát đường dây | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 6 | |
| 32 | Còi báo động chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 33 | Đèn chớp báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 5 | |
| 34 | Nút nhấn khẩn chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 35 | Nút nhấn trì hoãn chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 36 | Hộp đều khiển chữa cháy khí có 2 chế độ tự động và bán tự động | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 3 | |
| 37 | III. Bảo dưỡng Hệ thống báo cháy tự động bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 38 | Trung tâm báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Tủ tổng hợp thiết bị | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 15 | |
| 40 | Đầu báo khói quang | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 96 | |
| 41 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 41 | |
| 42 | Đầu báo nhiệt cố định chống nước | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 5 | |
| 43 | Nút nhấn khẩn có Jack Telephone | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 15 | |
| 44 | Đèn chỉ thị khu vực báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 15 | |
| 45 | Chuông báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 15 | |
| 46 | Hệ thống đường ống, dây tín hiệu báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 47 | B. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC TẠI AACC.HCM | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Địa điểm | 1 | Số lần thực hiện trong năm: 4 lần (3 tháng/lần) |
| 48 | I. Bảo dưỡng Hệ thống chữa cháy bằng nước hộp họng vách tường bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 49 | Hệ thống bơm chữa cháy: 1 bơm điện, 1 bơm diesel, 1 bơm bù áp | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 50 | Tủ điều khiển bơm HT bơm chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Tủ | 1 | |
| 51 | Van cổng đường kính Φ114mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 52 | Van cổng đường kính Φ60mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 53 | Van cổng đường kính Φ34mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 54 | Van một chiều đường kính Φ60mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 2 | |
| 55 | Công tắc áp suất | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 3 | |
| 56 | Hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 10 | |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy Φ60 dài 20m | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cuộn | 10 | |
| 58 | Van góc chữa cháy đường kính Φ60mm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 10 | |
| 59 | Lăng phun chữa cháy Φ60/13 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 4 | |
| 60 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà bằng Inox | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 5 | |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy Φ76 dài 20m | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cuộn | 10 | |
| 62 | Trụ chữa cháy ngoài nhà Φ114x2Φ76 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 5 | |
| 63 | Trụ tiếp nước chữa cháy Φ114x2Φ76 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 64 | Hệ thống đường ống chữa cháy Φ114, Φ76, Φ60 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 65 | II. Bảo dưỡng Hệ thống chữa cháy khí CO2 bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 66 | Trung tâm giám sát hệ thống chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 67 | Bình chứa khí CO2 loại 45kg có van đầu bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bình | 16 | |
| 68 | Công tắc áp lực khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 2 | |
| 69 | Van an toàn xả khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 1 | |
| 70 | Ống mềm dẫn khí có van 1 chiều | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 16 | |
| 71 | Ống góp dẫn khí cho 16 bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 1 | |
| 72 | Đầu phun khí Co2 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 12 | |
| 73 | Đầu báo cháy các loại | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Lô | 1 | |
| 74 | III. Bảo dưỡng Hệ thống báo cháy tự động bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 75 | Trung âm báo cháy 2 loop loại địa chỉ | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 1 | |
| 76 | Đầu báo cháy khói | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 167 | |
| 77 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 23 | |
| 78 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 11 | |
| 79 | Đèn chỉ thị khu vực báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 4 | |
| 80 | Chuông báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Cái | 11 | |
| 81 | Hệ thống đường ống, dây tín hiệu báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 82 | IV. Bảo dưỡng Hệ thống đèn chiếu sáng thoát hiểm bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 83 | Đèn Exit và chiếu sáng thoát hiểm | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Bộ | 140 | |
| 84 | Hệ thống ống và dây tín hiệu, dây nguồn | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Lô | 1 | |
| 85 | C. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC TẠI TRAC 2000 & STAR 2000 | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Địa điểm | 1 | Số lần thực hiện trong năm: 4 lần (3 tháng/lần) |
| 86 | I. Bảo dưỡng Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM 200 TM bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 87 | Trung tâm điều khiển chữa cháy tự động 4 Zone 2 vùng | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 88 | Trung tâm báo cháy và điều khiển chữa cháy tự động 8 Zone 1 vùng | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 89 | Bình áp lực:FM 200 TM- 145Kg | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | bình | 5 | |
| 90 | Tủ để đựng 3 bình chứa khí + 2 bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | bộ | 2 | |
| 91 | Công tắc áp lực khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 2 | |
| 92 | Van an toàn xả khí | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 2 | |
| 93 | ống mềm dẫn khí có van 1 chiều | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 5 | |
| 94 | ống góp dẫn khí cho 3 bình | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | bộ | 1 | |
| 95 | Van chọn vùng (2 vùng chữa cháy) | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 2 | |
| 96 | Đầu phun khí FM | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | đầu | 8 | |
| 97 | Đầu báo khói | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 8 | |
| 98 | Đầu báo nhiệt | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 12 | |
| 99 | Điện trở cuối tuyến | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 12 | |
| 100 | Còi báo động chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 3 | |
| 101 | Đèn chớp báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 3 | |
| 102 | Chuông báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 6 | |
| 103 | Nút nhấn khẩn chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 1 | |
| 104 | Nút nhấn trì hoãn chữa cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 2 | |
| 105 | Hệ thống đường ống, dây tín hiệu và điều khiển | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 2 | |
| 106 | II. Bảo dưỡng Hệ thống báo cháy tự động bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 107 | Trung tâm báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | bộ | 1 | |
| 108 | Đầu báo khói | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 7 | |
| 109 | Đầu báo hỗn hợp khói nhiệt | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 3 | |
| 110 | Nút nhấn khẩn cấp | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 1 | |
| 111 | Còi đèn báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 1 | |
| 112 | Hệ thống đường ống, dây tín hiệu báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 | |
| 113 | D. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC TẠI TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG TSN | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Địa điểm | 1 | Số lần thực hiện trong năm: 4 lần (3 tháng/lần) |
| 114 | Bảo dưỡng Hệ thống báo cháy bao gồm các hạng mục sau: | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | Hệ | 1 | |
| 115 | Trung tâm báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | bộ | 1 | |
| 116 | Chuông báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 6 | |
| 117 | Đầu báo khói | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 30 | |
| 118 | Đèn EXIT | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 3 | |
| 119 | Nút nhấn khẩn cấp | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 7 | |
| 120 | Đèn sự cố | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | cái | 9 | |
| 121 | Hệ thống đường ống, dây tín hiệu báo cháy | Xem yêu cầu chi tiết về dịch vụ tại chương V | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.62E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
962.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 160.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chứng minh mà nhà thầu đã bảo dưỡng hệ thống PCCC có số lượng, tính chất quan trọng tương đương (HT PCCC thuộc khu bay, hoặc nhà ga hàng không, hoặc cơ sở điều hành bay; trong đó có HT chữa cháy tự động dùng khí FM200; khí CO2; khí N2)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 449.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi