Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao cho khoa lâm sàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622427-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao cho khoa lâm sàng
Số hiệu KHLCNT 20210580026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo khung giá năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:47:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 311,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng keo 2.5x5 Nhà thầu tự đề xuất 1.200 cuồn Đáp ứng mục 2 Chương V Lốc/12 cuồn. Nhóm 6 theo TT14
2 Băng keo Optickin Nhà thầu tự đề xuất 100 miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/50 miếng. Nhóm 6 theo TT14
3 Băng thun 3M Nhà thầu tự đề xuất 48 cuồn Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/12 cuộn. Nhóm 5 theo TT14
4 Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 5/0 Nhà thầu tự đề xuất 96 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
5 Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 4/0 Nhà thầu tự đề xuất 1.560 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
6 Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 3/0 Nhà thầu tự đề xuất 1.560 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
7 Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 2/0 Nhà thầu tự đề xuất 1.200 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
8 Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 1 Nhà thầu tự đề xuất 96 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
9 Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 1 Nhà thầu tự đề xuất 480 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
10 Chỉ không tan tự nhiên CARESILKÒ (Silk) số 2/0 Nhà thầu tự đề xuất 48 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
11 Chỉ tan chậm tự nhiên TRUSTIGUTK Ò (Chromic Catgut) số 3/0 Nhà thầu tự đề xuất 96 Tép Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/24 tép. Nhóm 2 theo TT14
12 Lưỡi dao mỗ số 10 Nhà thầu tự đề xuất 200 cái Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/100 cái. Nhóm 3 theo TT14
13 Lưỡi dao mỗ số 11 Nhà thầu tự đề xuất 300 cái Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/100 cái. Nhóm 3 theo TT14
14 Lưỡi dao mỗ số 21 Nhà thầu tự đề xuất 200 cái Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/100 cái. Nhóm 3 theo TT14
15 Ống nội khí quản có bóng số 7 Nhà thầu tự đề xuất 50 sợi Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/10 sợi. Nhóm 6 theo TT14
16 Ống nội khí quản có bóng số 7.5 Nhà thầu tự đề xuất 20 sợi Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/10 sợi. Nhóm 6 theo TT14
17 Kim châm cứu 11.6 cm Nhà thầu tự đề xuất 12.000 cây Đáp ứng mục 2 Chương V 100 cây/ bịch. Nhóm 6 theo TT14
18 Kim châm cứu 4.5 cm Nhà thầu tự đề xuất 2.400 cây Đáp ứng mục 2 Chương V 600 cây/ bịch. Nhóm 4 theo TT14
19 Kim gây tê tuỷ sống số 27 Nhà thầu tự đề xuất 100 cây Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 100 cây. Nhóm 1 theo TT14
20 Kim rút thuốc 14 đến18 Nhà thầu tự đề xuất 200 cây Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 100 cây. Nhóm 6 theo TT14
21 Kim gây tê nha ngắn 27G Nhà thầu tự đề xuất 400 cây Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 100 cây. Nhóm 1 theo TT14
22 Mũ phẫu thuật vô trùng ( Nón y tế) Nhà thầu tự đề xuất 1.000 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch 50 cái. Nhóm 6 theo TT14
23 Tạp dề y tế Nhà thầu tự đề xuất 200 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch 1 cái. Nhóm 6 theo TT14
24 Tấm lót sản 40 x 60cm Nhà thầu tự đề xuất 200 Tấm Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/20 tấm. Nhóm 6 theo TT14
25 Khẩu trang y tế tiệt trùng Nhà thầu tự đề xuất 1.000 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 50 cái. Nhóm 6 theo TT14
26 Bông gạc đắp vết thương 8 x17cm Nhà thầu tự đề xuất 6.000 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14
27 Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm Nhà thầu tự đề xuất 6.000 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14
28 Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm Nhà thầu tự đề xuất 5.000 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14
29 Gạc Phẫu thuật ỗ bụng 30x40cm 6 lớp Nhà thầu tự đề xuất 1.500 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14
30 Gạc phẫu thuật 10x10cm 8 lớp, VT Nhà thầu tự đề xuất 2.500 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14
31 Gạc dẫn lưu 2cm x30cm x6 lớp Nhà thầu tự đề xuất 250 Miếng Đáp ứng mục 2 Chương V Gói/5 miếng. Nhóm 5 theo TT14
32 Airway các số Nhà thầu tự đề xuất 50 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V Bịch 1 cái. Nhóm 6 theo TT14
33 Dây hút đàm Nhà thầu tự đề xuất 50 Sợi Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14
34 Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) Nhà thầu tự đề xuất 50 Sợi Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14
35 Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton) Nhà thầu tự đề xuất 50 Sợi Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14
36 Ống đót các cỡ Nhà thầu tự đề xuất 100 Ống Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 ống. Nhóm 6 theo TT14
37 Ống Karman Nhà thầu tự đề xuất 30 Bộ Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 bộ. Nhóm 6 theo TT14
38 Test nước tiểu 3 thông số Nhà thầu tự đề xuất 6.000 Test Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/100 test. Nhóm 6 theo TT14
39 Giấy in điện tim 3 cần Nhà thầu tự đề xuất 20 Cuồn Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp/ 10 cuộn. Nhóm 6 theo TT14
40 Túi ép phồng 100mm x 100m Nhà thầu tự đề xuất 4 Cuộn Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 cuộn. Nhóm 6 theo TT14
41 Túi ép phồng 150mm x 100m Nhà thầu tự đề xuất 4 Cuộn Đáp ứng mục 2 Chương V Hộp 10 cuộn. Nhóm 6 theo TT14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 220.000.000 VND. - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->