Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây 22kV, 35kV và đường dây hạ thế để GPMB thi công xây dựng dự án: Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy- Thanh Sơn (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây 22kV, 35kV và đường dây hạ thế để GPMB thi công xây dựng dự án: Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy- Thanh Sơn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:03:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây điện trung thế (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng MT-10 (Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-5(20) ( Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-4(20) ( Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN20-5 | Theo Yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa R2C | Theo Yêu cầu chương V | 11 | Ht |
| B | Đường dây điện trung thế (Phần xây lắp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo Yêu cầu chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Cột VLT NPC L20-13 (Đầu ngọn 190, gốc 456) | Theo Yêu cầu chương V | 18 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 18 | cột |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19 | Theo Yêu cầu chương V | 444,15 | kg |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-150/24 | Theo Yêu cầu chương V | 2.680,02 | kg |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Yêu cầu chương V | 4,4667 | 1 km dây |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Yêu cầu chương V | 0,945 | 1 km dây |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 3 | vị trí |
| 9 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Theo Yêu cầu chương V | 24 | ch |
| 10 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo Yêu cầu chương V | 108 | ch |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Yêu cầu chương V | 132 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông | Theo Yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Theo Yêu cầu chương V | 5 | ca |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo Yêu cầu chương V | 4.944,36 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột, loại cột đúp, trọng lượng ≤ 230kg | Theo Yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo Yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 20 | Tiếp địa R2C | Theo Yêu cầu chương V | 11 | HT |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 11 | 1 cột |
| 22 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột néo | Theo Yêu cầu chương V | 10 | 1 bộ |
| 23 | Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Theo Yêu cầu chương V | 108 | bộ cách điện |
| 24 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 2,053 | 1km/1 dây |
| 25 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 4,564 | 1km/1 dây |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Yêu cầu chương V | 3 | ca |
| C | Phần đường dây điện hạ thế 0,4KV (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng M2ĐCL | Theo Yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo Yêu cầu chương V | 55 | m |
| D | Phần đường dây điện hạ thế 0,4KV (Phần xây lắp điện) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 2 | Ca xe vận chuyển cột | Theo Yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 4 | Móc treo F20 | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp xiết | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa đai | Theo Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Ghíp 3 bu lông | Theo Yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Yêu cầu chương V | 0,495 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Yêu cầu chương V | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo Yêu cầu chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4X120)MM2-0,6KV | Theo Yêu cầu chương V | 75 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Yêu cầu chương V | 3,35 | 100m |
| 15 | Cô li ê ôm cáp | Theo Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM120 | Theo Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu chương V | 0,045 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 20 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| E | Thí nghiệm 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Yêu cầu chương V | 132 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Yêu cầu chương V | 11 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo Yêu cầu chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| F | Thí nghiệm 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153772E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.307544E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi