Gói thầu: Thi công San nền Trụ sở Huyện ủy và Hạ tầng khu Huyện ủy kết nối ra Quốc lộ 62
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công San nền Trụ sở Huyện ủy và Hạ tầng khu Huyện ủy kết nối ra Quốc lộ 62 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:02:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,213,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, (không tính độ chặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 552,85 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,084 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,619 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp đường và vỉa hè ,K=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,873 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá (1x2) M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,294 | m3 |
| 5 | Bê tông đá (1x2) M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch trồng cỏ mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,75 | m2 |
| 8 | Sơn tường chắn ATGT cuối tuyến nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 9 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA + VỈA HÈ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,562 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.656,162 | m3 |
| 4 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,91 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,656 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,325 | m3 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,474 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,194 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,631 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm vỉa hè dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,829 | m3 |
| 12 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,915 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ (400x400x30)mm vũa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.027,35 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,884 | m3 |
| 15 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa và hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,635 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,402 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm hố ga, rãnh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,44 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót đáy hố ga, rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,344 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,344 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,997 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp ga, rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, rãnh, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, rãnh, đường kính, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hố ga, rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | tấn |
| 12 | Bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,329 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,816 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình bọc thành rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp ga, rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 17 | Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 18 | Bê tông lót miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,727 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,841 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm, miệng thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,046 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc gỗ móng cống, gối bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,172 | 100m |
| 28 | Đắp cát móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,066 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,066 | m3 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | mối nối |
| 41 | Trám nối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,953 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,604 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3/km |
| 47 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m |
| 48 | Đắp cát móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 49 | Bê tông móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 50 | Bê tông cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 54 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 55 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng xiên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 56 | Đắp bờ bao thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 57 | Cung cấp phên tre đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 58 | Bơm nước thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ bờ bao thi công sau khi thi công xong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4426118E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có thi công các hạng mục: San nền (với diện tích san nền tối thiểu 17.323m2), đường giao thông, vỉa hè lát gạch Terrazzo, hệ thống thoát nước mưa. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 8.549.142.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.549.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.098.284.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi