Gói thầu: Gói thầu số 02: San lấp mặt bằng, đường giao thông và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581872-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: San lấp mặt bằng, đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210581632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:02:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I AB.31121 21,8463 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 AB.64112 5,8967 100m3
3 Cung cấp cát san lấp TT 1.297,2992 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 12,973 100m3
5 Đắp cát, lu nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật tư cát) AB.66112 10,6069 100m3
6 Lu nền cát hiện trạng đường nhánh 1,2 tính chiều dày lu 0,3m, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật tư cát và máy ủi) AB.66112 3,9843 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 12cm lớp dưới AD.11212 4,1394 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (nội suy hệ số hao phí vật tư, nhân công, máy thi công) AD.22112 34,4948 100m2
9 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 AD.24233 34,4948 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 26,6059 m3
11 Bê tông Bó vỉa, bồn hoa, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 AF.11313 61,3867 m3
12 Rải nilong lót chống mất nước xi măng AL.16122 4,8231 100m2
13 Ván khuôn thép Bó vỉa, bồn hoa, tường chắn, bó nền AF.82411 5,7225 100m2
14 Xây tường Bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.63213 2,848 m3
15 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21123 28,48 m2
16 Sơn Bồn hoa, tường chắn bằng Sơn dầu, sơn 2 nước AK.91211 138,8584 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép 6mm AF.69110 0,1512 tấn
18 Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 2,3328 m3
19 Cắt khe đan AL.22112 1,2 10m
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 8cm AF.11311 56,4504 m3
21 Rải nilong lót chống mất nước xi măng AL.16122 7,0563 100m2
22 Lát gạch vỉa hè, Gạch đá mài 400x400x32 AK.55113 705,63 m2
23 Ban ủi tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, chiều dày ban ỉu tạm tính 0,1m (không tính vật tư và máy lu) AB.66111 0,7056 100m3
24 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh D=70cm TT 4 cái
25 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D=70cm TT 2 cái
26 Trụ biển báo STK D90mm, dài L=3,5m, sơn trắng, đỏ phản quang TT 21 m
27 Cung cấp bulong phi 12 TT 12 cái
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ AG.31311 0,0432 100m2
29 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 0,324 m3
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24413 4,3134 10 tấn/25km
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24513 0,0332 10 tấn/25km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.23113 10,2 10m3/25km
33 Vận chuyển gạch ống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24113 0,2957 10 tấn/25km
34 Vận chuyển gạch lát vỉa hè bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24213 4,4544 10 tấn/25km
35 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công AM.11242 43,134 tấn
36 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công AM.11282 0,332 tấn
37 Bốc xếp xuống gạch ống bằng thủ công AM.11212 1,848 1000v
38 Bốc xếp xuống gạch lát vỉa hè bằng thủ công AM.11222 4,4544 1000v
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,9773 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 AB.65120 0,087 100m3
3 Nilon đen hố ga TT 50 M2
4 Đóng cừ đá Hố ga nắp thép KT 100x100x1500 (Nhân công nhân hệ số 1,99) AC.11211 0,48 100m
5 Vét bùn đầu cừ Hố ga nắp thép AB.11111 0,392 m3
6 Bê tông lót móng Hố ga nắp thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,3072 m3
7 Bê tông móng Hố ga nắp thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 0,784 m3
8 Ván khuôn móng Hố ga nắp thép AF.82511 0,0301 100m2
9 Bê tông Hố ga phần nữa dưới, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 10,8384 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Hố ga phần nữa dưới AG.32511 0,84 100m2
11 Lắp đặt Hố ga đúc sẳn phần nữa dưới (không tính vật tư) BB.13703 29 cái
12 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 AK.42214 22,72 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông Hố ga phần nữa trên, Hố ga nắp thép, Giằng Hố ga hạ cổ bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 31,4187 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga phần nữa trên, hố ga nắp thép, giằng hố ha hạ cổ AF.86211 2,7171 100m2
15 Nilon đen hố thu nước TT 13,495 M2
16 Bê tông lót gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,186 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 AF.17212 3,6735 m3
18 Ván khuôn đáy hố thu nước, gờ chắn AF.82521 0,2186 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường hố thu nước, chiều cao ≤28m AF.86211 0,5293 100m2
20 Láng hố thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100 AK.42214 3,465 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước AG.41511 33 cái
22 Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8.7mm, PN9 TT 26,3 Mét
23 Lắp Lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg AG.42111 33 cái
24 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm TT 33 Cái
25 Nilon đen đan nắp hố ga TT 31,64 M2
26 Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 2,5312 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga AG.32511 0,145 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,0094 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,0727 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,2765 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 8mm AF.61110 0,2771 tấn
32 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm AF.61110 0,11 tấn
33 Lắp đặt thép V đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện AI.64241 1,682 tấn
34 Cung cấp thép V75x75x6 hố ga TT 1.314,61 Kg
35 Cung cấp thép V40x40x4 TT 367,36 Kg
36 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 8mm AF.61110 0,2087 tấn
37 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 10mm AF.61110 0,0283 tấn
38 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0653 tấn
39 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,2619 tấn
40 Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối cống, ĐK 6mm AF.61110 0,0164 tấn
41 Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối, ĐK 8mm AF.61110 0,1589 tấn
42 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61311 0,2846 tấn
43 Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m TT 16,5 mét
44 Gia công nắp hố ga bằng thép (không tính vật tư thép) AI.11911 0,4331 tấn
45 Cung cấp thép V90x90x9 TT 207,01 Kg
46 Cung cấp bản 10mm TT 226,08 Kg
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp hố ga AG.41610 60 1cấu kiện
48 Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 AB.25111 4,3175 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 AB.65120 2,6989 100m3
50 Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/ 1M2 AC.11211 3,6423 100m
51 Vét bùn đầu cừ AB.11111 2,698 m3
52 Nilon đen gối đỡ TT 30,7 M2
53 Bê tông lót gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 2,456 m3
54 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 4,8104 m3
55 Ván khuôn gối đỡ AF.82511 0,2195 100m2
56 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm BB.11251 106 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm BB.11241 33 1 đoạn ống
58 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm BB.11251 3 1 đoạn ống
59 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm BB.11241 4 1 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm BB.11251 15 1 đoạn ống
61 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm BB.11241 3 1 đoạn ống
62 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm BB.11251 2 1 đoạn ống
63 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm BB.11241 2 1 đoạn ống
64 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm BB.11211 1 đoạn
65 Lắp đặt gối đỡ cống phi 400 BB.13703 384 cái
66 Lắp đặt gối đỡ cống phi 600 BB.13703 51 cái
67 Bê tông mối nối cống vượt đường, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 0,3495 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống vượt đường AF.86211 0,0307 100m2
69 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm BB.13603 120 mối nối
70 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm BB.13605 18 mối nối
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,0191 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 AB.65120 0,0127 100m3
73 Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/ 1M2 (Nhân công nhân hệ số 1,99) AC.11211 0,4382 100m
74 Vét bùn đầu cừ AB.11111 0,3246 m3
75 Nilon đen TT 0,0325 100M2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 0,1948 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 1,2306 m3
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 AF.12112 0,9376 m3
79 Ván khuôn lót móng, móng AF.82511 0,0792 100m2
80 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường AF.86211 0,0729 100m2
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành hố ga hiện trạng để đặt ống cống, hạ cổ hố ga AA.22221 1,294 m3
82 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá toàn bộ hố ga AA.22121 9,312 m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. đáy hố ga AA.22112 0,8976 m3
84 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km AM.26133 15,8446 10 tấn/1km
85 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24413 1,5904 10 tấn/25km
86 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.24513 0,4337 10 tấn/25km
87 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) AM.23113 3,3 10m3/25km
88 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công AM.11242 15,904 tấn
89 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công AM.11282 4,3366 tấn
90 Bốc xếp Gối cống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống AM.11602 36,456 tấn
91 Bốc xếp Cống phi 400 cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống AM.12302 146 1 cấu kiện
92 Bốc xếp Cống phi 600 cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống AM.12402 23 1 cấu kiện
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 29,9278 100m3
2 Cung cấp cát san lấp TT 2.929,78 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.074E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->