Gói thầu: Gói thầu số 02: San lấp mặt bằng, đường giao thông và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: San lấp mặt bằng, đường giao thông và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:02:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 21,8463 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 5,8967 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | TT | 1.297,2992 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 12,973 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, lu nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật tư cát) | AB.66112 | 10,6069 | 100m3 |
| 6 | Lu nền cát hiện trạng đường nhánh 1,2 tính chiều dày lu 0,3m, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật tư cát và máy ủi) | AB.66112 | 3,9843 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 1) dày 12cm lớp dưới | AD.11212 | 4,1394 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (nội suy hệ số hao phí vật tư, nhân công, máy thi công) | AD.22112 | 34,4948 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 34,4948 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 26,6059 | m3 |
| 11 | Bê tông Bó vỉa, bồn hoa, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | AF.11313 | 61,3867 | m3 |
| 12 | Rải nilong lót chống mất nước xi măng | AL.16122 | 4,8231 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép Bó vỉa, bồn hoa, tường chắn, bó nền | AF.82411 | 5,7225 | 100m2 |
| 14 | Xây tường Bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63213 | 2,848 | m3 |
| 15 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 28,48 | m2 |
| 16 | Sơn Bồn hoa, tường chắn bằng Sơn dầu, sơn 2 nước | AK.91211 | 138,8584 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép 6mm | AF.69110 | 0,1512 | tấn |
| 18 | Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 2,3328 | m3 |
| 19 | Cắt khe đan | AL.22112 | 1,2 | 10m |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 dày 8cm | AF.11311 | 56,4504 | m3 |
| 21 | Rải nilong lót chống mất nước xi măng | AL.16122 | 7,0563 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè, Gạch đá mài 400x400x32 | AK.55113 | 705,63 | m2 |
| 23 | Ban ủi tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, chiều dày ban ỉu tạm tính 0,1m (không tính vật tư và máy lu) | AB.66111 | 0,7056 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh D=70cm | TT | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D=70cm | TT | 2 | cái |
| 26 | Trụ biển báo STK D90mm, dài L=3,5m, sơn trắng, đỏ phản quang | TT | 21 | m |
| 27 | Cung cấp bulong phi 12 | TT | 12 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng trụ | AG.31311 | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,324 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24413 | 4,3134 | 10 tấn/25km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24513 | 0,0332 | 10 tấn/25km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.23113 | 10,2 | 10m3/25km |
| 33 | Vận chuyển gạch ống bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24113 | 0,2957 | 10 tấn/25km |
| 34 | Vận chuyển gạch lát vỉa hè bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24213 | 4,4544 | 10 tấn/25km |
| 35 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | AM.11242 | 43,134 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | AM.11282 | 0,332 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch ống bằng thủ công | AM.11212 | 1,848 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch lát vỉa hè bằng thủ công | AM.11222 | 4,4544 | 1000v |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,9773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Nilon đen hố ga | TT | 50 | M2 |
| 4 | Đóng cừ đá Hố ga nắp thép KT 100x100x1500 (Nhân công nhân hệ số 1,99) | AC.11211 | 0,48 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ Hố ga nắp thép | AB.11111 | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng Hố ga nắp thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,3072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng Hố ga nắp thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng Hố ga nắp thép | AF.82511 | 0,0301 | 100m2 |
| 9 | Bê tông Hố ga phần nữa dưới, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 10,8384 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Hố ga phần nữa dưới | AG.32511 | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt Hố ga đúc sẳn phần nữa dưới (không tính vật tư) | BB.13703 | 29 | cái |
| 12 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | AK.42214 | 22,72 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông Hố ga phần nữa trên, Hố ga nắp thép, Giằng Hố ga hạ cổ bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 31,4187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Hố ga phần nữa trên, hố ga nắp thép, giằng hố ha hạ cổ | AF.86211 | 2,7171 | 100m2 |
| 15 | Nilon đen hố thu nước | TT | 13,495 | M2 |
| 16 | Bê tông lót gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,186 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 3,6735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy hố thu nước, gờ chắn | AF.82521 | 0,2186 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường hố thu nước, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,5293 | 100m2 |
| 20 | Láng hố thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | AK.42214 | 3,465 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | AG.41511 | 33 | cái |
| 22 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8.7mm, PN9 | TT | 26,3 | Mét |
| 23 | Lắp Lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | AG.42111 | 33 | cái |
| 24 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 33 | Cái |
| 25 | Nilon đen đan nắp hố ga | TT | 31,64 | M2 |
| 26 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 2,5312 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | AG.32511 | 0,145 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0094 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0727 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,2765 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,2771 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,11 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép V đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | AI.64241 | 1,682 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép V75x75x6 hố ga | TT | 1.314,61 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 367,36 | Kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,2087 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0283 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0653 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2619 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối cống, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0164 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, mối nối, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,1589 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,2846 | tấn |
| 43 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 16,5 | mét |
| 44 | Gia công nắp hố ga bằng thép (không tính vật tư thép) | AI.11911 | 0,4331 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép V90x90x9 | TT | 207,01 | Kg |
| 46 | Cung cấp bản 10mm | TT | 226,08 | Kg |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp hố ga | AG.41610 | 60 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3 | AB.25111 | 4,3175 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 2,6989 | 100m3 |
| 50 | Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/ 1M2 | AC.11211 | 3,6423 | 100m |
| 51 | Vét bùn đầu cừ | AB.11111 | 2,698 | m3 |
| 52 | Nilon đen gối đỡ | TT | 30,7 | M2 |
| 53 | Bê tông lót gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 2,456 | m3 |
| 54 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 4,8104 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gối đỡ | AF.82511 | 0,2195 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | BB.11251 | 106 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | BB.11241 | 33 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | BB.11251 | 3 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | BB.11241 | 4 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | BB.11251 | 15 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | BB.11241 | 3 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | BB.11251 | 2 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | BB.11241 | 2 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | BB.11211 | 1 | đoạn |
| 65 | Lắp đặt gối đỡ cống phi 400 | BB.13703 | 384 | cái |
| 66 | Lắp đặt gối đỡ cống phi 600 | BB.13703 | 51 | cái |
| 67 | Bê tông mối nối cống vượt đường, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,3495 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống vượt đường | AF.86211 | 0,0307 | 100m2 |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BB.13603 | 120 | mối nối |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | BB.13605 | 18 | mối nối |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0191 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0127 | 100m3 |
| 73 | Đóng Cừ đá KT 100x100x1500, mật độ 9 cây/ 1M2 (Nhân công nhân hệ số 1,99) | AC.11211 | 0,4382 | 100m |
| 74 | Vét bùn đầu cừ | AB.11111 | 0,3246 | m3 |
| 75 | Nilon đen | TT | 0,0325 | 100M2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,1948 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,2306 | m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12112 | 0,9376 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lót móng, móng | AF.82511 | 0,0792 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | AF.86211 | 0,0729 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành hố ga hiện trạng để đặt ống cống, hạ cổ hố ga | AA.22221 | 1,294 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá toàn bộ hố ga | AA.22121 | 9,312 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. đáy hố ga | AA.22112 | 0,8976 | m3 |
| 84 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | AM.26133 | 15,8446 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24413 | 1,5904 | 10 tấn/25km |
| 86 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.24513 | 0,4337 | 10 tấn/25km |
| 87 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 25km (Máy thi công nhân hệ số MTCx25, đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | AM.23113 | 3,3 | 10m3/25km |
| 88 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | AM.11242 | 15,904 | tấn |
| 89 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | AM.11282 | 4,3366 | tấn |
| 90 | Bốc xếp Gối cống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | AM.11602 | 36,456 | tấn |
| 91 | Bốc xếp Cống phi 400 cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12302 | 146 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp Cống phi 600 cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | AM.12402 | 23 | 1 cấu kiện |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 29,9278 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | TT | 2.929,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.074E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa và cống thoát nước) (cống hạ tầng); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.716.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi