Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:58:00 đến ngày 2021-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,761,029,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3 (đào lớp phong hóa) | Tại Chương V | 22,617 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,60m3 | Tại Chương V | 31,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95 | Tại Chương V | 114,466 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc | Tại Chương V | 129,347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Tại Chương V | 11,877 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc | Tại Chương V | 13,777 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilon | Tại Chương V | 79,18 | 100m2 |
| 8 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1.583,6 | m3 |
| 9 | Bêtông border đá 1 x 2 M300 | Tại Chương V | 222,71 | m3 |
| 10 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 71,08 | m3 |
| 11 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 10,188 | 100m2 |
| 12 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 13 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| B | * THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông mương thoát nước đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 271,26 | m3 |
| 2 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 189,9 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 140,23 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 60,87 | m3 |
| 5 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường mương | Tại Chương V | 35,198 | 100m2 |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 6,274 | 100m2 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 6,643 | 100m2 |
| 8 | Chét khe nún bao tải nhựa đường | Tại Chương V | 159,4 | md |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 4,831 | tấn |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 7,643 | tấn |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép rãnh nước Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,275 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép rãnh nước Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,689 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 1.554 | Cái |
| 14 | Đào mương thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 2 | Tại Chương V | 1.293,02 | m3 |
| 15 | Đào đất mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 2 | Tại Chương V | 12,93 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 | Tại Chương V | 2,534 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | Tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Cắt BT hiện hữu | Tại Chương V | 28 | md |
| 19 | Hoàn trả bêtông nền đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 7,45 | m3 |
| 21 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 29,79 | m3 |
| 22 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 69,77 | m3 |
| 23 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 10,94 | m3 |
| 24 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 25 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga | Tại Chương V | 4,907 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 27 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,775 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,561 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép hình | Tại Chương V | 3,17 | tấn |
| 31 | Sơn 2 nước sắt thép các loại ( sơn chống gỉ) | Tại Chương V | 109,2 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 152 | Cái |
| 33 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 136,24 | m3 |
| 34 | Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Tại Chương V | 1,362 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 | Tại Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D168*7,3mm | Tại Chương V | 0,705 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,94 | 100m |
| 38 | Lắp T nhựa PVC D168 | Tại Chương V | 47 | cái |
| 39 | Lắp T nhựa PVC D168/114 | Tại Chương V | 188 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa PVC D168 | Tại Chương V | 94 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 188 | cái |
| 42 | Bêtông hố thu đúc sẵn đá 1 x 2 M300 | Tại Chương V | 7,44 | m3 |
| 43 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 44 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan, hố thu | Tại Chương V | 1,75 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 76 | Cái |
| 46 | Cung cấp nắp gang KT 800x400x45cm | Tại Chương V | 76 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm | Tại Chương V | 24,32 | m2 |
| 48 | Cung cấp bulong nở M8-L=50 | Tại Chương V | 304 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D220*8,7,L=0,3m | Tại Chương V | 0,456 | 100m |
| 50 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,901 | tấn |
| 51 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 15,73 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m | Tại Chương V | 2 | Đoạn |
| 53 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | Tại Chương V | 1 | Đoạn |
| 54 | Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 55 | GC lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ | Tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 56 | Vữa XM M100 | Tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 57 | Chét mối nối dây thừng nhựa đường | Tại Chương V | 7,54 | md |
| 58 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,26 | m3 |
| 59 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 60 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 61 | Rải lớp nilon | Tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 64 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 40,56 | m3 |
| 65 | Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Tại Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 66 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 67 | Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 | Tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 68 | Tái lập mặt đường CPĐD 37,5mm loại 2 bằng thủ công, dày 20cm | Tại Chương V | 1,65 | 10m2 |
| 69 | Tái lập mặt đường bằng CPĐD Dmax 25mm loại 1, dày 20cm | Tại Chương V | 1,65 | 10m2 |
| 70 | Tái lập lại mặt đường BTN C12,5mm (BTNC 12,5) dày 6cm | Tại Chương V | 1,65 | 10m2 |
| 71 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 10,0T | Tại Chương V | 2,459 | tấn |
| 72 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 75km, ô tô 10,0T | Tại Chương V | 2,459 | tấn |
| 73 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 9,38 | m3 |
| 74 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,25 | m3 |
| 75 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 2,14 | m3 |
| 76 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 77 | Rải lớp nilon | Tại Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 78 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 79 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 81 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 82 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 83 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hình | Tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 85 | Sơn 2 nước sắt thép các loại ( sơn chống gỉ) | Tại Chương V | 2,01 | m2 |
| 86 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | Tại Chương V | 2 | Rọ |
| 87 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc TS50 | Tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 90 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 36,21 | m3 |
| 91 | Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 | Tại Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 | Tại Chương V | 0,121 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3 | Tại Chương V | 15,519 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào nền TD san nền, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C1 | Tại Chương V | 18,094 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào nền TD san nền, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C2 | Tại Chương V | 42,473 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc | Tại Chương V | 77,75 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 16T, K=0,85 | Tại Chương V | 153,836 | 100m3 |
| D | * ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | Tại Chương V | 60 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Tại Chương V | 9 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Bêtông móng đỡ trụ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,216 | m3 |
| E | * CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm | Tại Chương V | 7,74 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | Tại Chương V | 5,19 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, ống lồng | Tại Chương V | 1,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D114 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D114/90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mang xông gang D100 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU HDPE D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU PVC D114 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU PVC D90 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép Þ114 rỗng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép Þ90 rỗng | Tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang D100 BB | Tại Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang D80 BB | Tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp van | Tại Chương V | 26 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, đoạn ống | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bích thép Þ114 đặc | Tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D90,135"(loại dày) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114,135"(loại dày) | Tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy D114/3,4" | Tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mang xông gang D80 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, đoạn ống | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D114, dày 6,6mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 5,4mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D=100mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm, đoạn ống | Tại Chương V | 0,125 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van xả khí D25 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép đồng D25 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mang xông đồng D25 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng 2 chiều Þ25 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | LĐ côn STK D15 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | LĐ kép STK D15 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng D15 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Tại Chương V | 5,19 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa D114 | Tại Chương V | 7,74 | 100m |
| 38 | Khử trùng đường ống D114 | Tại Chương V | 7,74 | 100m |
| 39 | Khử trùng đường ống D90 | Tại Chương V | 5,19 | 100m |
| 40 | Súc xả đường ống | Tại Chương V | 11,202 | m3 |
| 41 | Đào móng đường ống bằng máy , đất cấp 2 | Tại Chương V | 3,103 | 100m3 |
| 42 | Đào đất đặt đường ống,R | Tại Chương V | 310,32 | m3 |
| 43 | Đào đất hố van, trụ đỡ, bục đỡ R | Tại Chương V | 5,785 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | Tại Chương V | 2,991 | 100m3 |
| 45 | Bêtông lót móng R≤250 đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 46 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 4,632 | m3 |
| 47 | Bêtông hố van đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,608 | m3 |
| 48 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 49 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 | Tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép tường hố van | Tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 52 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Tại Chương V | 1 | Cái |
| F | * CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 3mm gắn trụ BTLT đơn | Tại Chương V | 19 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 3mm gắn trụ BTLT đôi | Tại Chương V | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Luồn dây dẫn CVV 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Tại Chương V | 6,426 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt đồng - nhôm, tiết diện cáp A 16mm2 | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D105/80 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp kẹp các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) | Tại Chương V | 1 | điện kế |
| G | * ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 2,827 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bi giếng 1000x1250x100 | Tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,446 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14m-900kGF | Tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Tại Chương V | 3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà néo dừng cuối trụ đơn: XD | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển xà và phụ kiện | Tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi théo bọc ACXH.50mm2-24kV | Tại Chương V | 0,138 | km/dây |
| 10 | Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép trần AC.50 | Tại Chương V | 0,046 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV | Tại Chương V | 0,6 | 10sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa | Tại Chương V | 2 | sứ |
| 14 | kẹp các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| H | * ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 20,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m | Tại Chương V | 34 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đà cản | Tại Chương V | 2,72 | tấn |
| 5 | Đào móng trụ | Tại Chương V | 8,792 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bi giếng 800x800x100 | Tại Chương V | 14 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 5,628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bi giếng | Tại Chương V | 3,5 | tấn |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | Tại Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 7 | 10m |
| 11 | Dựng cột BTLT 8,5m-300kgF | Tại Chương V | 31 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Tại Chương V | 46,5 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Tại Chương V | 0,136 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Tại Chương V | 0,423 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm3 | Tại Chương V | 0,092 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT | Tại Chương V | 23 | tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 19 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 20 | Kẹp treo, kẹp dừng, nối cáp và phụ kiện các loại | Tại Chương V | 1 | bộ |
| I | * VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1150 x 1100 x 400 (R-C-S) | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV | Tại Chương V | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA | Tại Chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.120mm2-600V cho dây trung tính | Tại Chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.240mm2-600V cho dây pha | Tại Chương V | 24 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp) | Tại Chương V | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện) | Tại Chương V | 2 | m |
| 11 | Ép đầu cốt đồng C.120mm2 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt đồng C.240mm2 | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng C.25mm3 | Tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,9 | Tại Chương V | 3,917 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m | Tại Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 5,4 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống, 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống, 2 ống/trạm) | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| J | * THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 250kVA | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV- 90kVAr | Tại Chương V | 1 | 1hệ thống |
| 3 | Lắp đặt MCCB 400A-600V-45KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt van chống sét LA 18kA | Tại Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tại Chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500 | Tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.065.400.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi