Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627571-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:58:00 đến ngày 2021-06-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,761,029,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3 (đào lớp phong hóa) Tại Chương V 22,617 100m3
2 Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,60m3 Tại Chương V 31,09 100m3
3 Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95 Tại Chương V 114,466 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc Tại Chương V 129,347 100m3
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 Tại Chương V 11,877 100m3
6 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc Tại Chương V 13,777 100m3
7 Rải lớp nilon Tại Chương V 79,18 100m2
8 Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 Tại Chương V 1.583,6 m3
9 Bêtông border đá 1 x 2 M300 Tại Chương V 222,71 m3
10 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 71,08 m3
11 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 10,188 100m2
12 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 0,86 m3
13 Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ Tại Chương V 6 Bộ
B * THOÁT NƯỚC
1 Bêtông mương thoát nước đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 271,26 m3
2 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 189,9 m3
3 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Tại Chương V 140,23 m3
4 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 60,87 m3
5 GC lắp dựng ván khuôn thép tường mương Tại Chương V 35,198 100m2
6 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 6,274 100m2
7 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Tại Chương V 6,643 100m2
8 Chét khe nún bao tải nhựa đường Tại Chương V 159,4 md
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 4,831 tấn
10 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Tại Chương V 7,643 tấn
11 Sản xuất LD cốt thép rãnh nước Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,275 tấn
12 Sản xuất LD cốt thép rãnh nước Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,689 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 1.554 Cái
14 Đào mương thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 2 Tại Chương V 1.293,02 m3
15 Đào đất mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 2 Tại Chương V 12,93 100m3
16 Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 Tại Chương V 2,534 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn Tại Chương V 1,26 m3
18 Cắt BT hiện hữu Tại Chương V 28 md
19 Hoàn trả bêtông nền đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,14 m3
20 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 7,45 m3
21 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 29,79 m3
22 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 69,77 m3
23 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Tại Chương V 10,94 m3
24 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,851 100m2
25 GC lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga Tại Chương V 4,907 100m2
26 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,41 tấn
27 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,775 tấn
28 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,212 tấn
29 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,561 tấn
30 Sản xuất thép hình Tại Chương V 3,17 tấn
31 Sơn 2 nước sắt thép các loại ( sơn chống gỉ) Tại Chương V 109,2 m2
32 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 152 Cái
33 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 136,24 m3
34 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Tại Chương V 1,362 100m3
35 Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 Tại Chương V 0,319 100m3
36 Lắp đặt ống thoát nước PVC D168*7,3mm Tại Chương V 0,705 100m
37 Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, dày 3,8mm Tại Chương V 0,94 100m
38 Lắp T nhựa PVC D168 Tại Chương V 47 cái
39 Lắp T nhựa PVC D168/114 Tại Chương V 188 cái
40 Lắp nút bịt nhựa PVC D168 Tại Chương V 94 cái
41 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Tại Chương V 188 cái
42 Bêtông hố thu đúc sẵn đá 1 x 2 M300 Tại Chương V 7,44 m3
43 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 2,05 m3
44 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan, hố thu Tại Chương V 1,75 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 76 Cái
46 Cung cấp nắp gang KT 800x400x45cm Tại Chương V 76 bộ
47 Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm Tại Chương V 24,32 m2
48 Cung cấp bulong nở M8-L=50 Tại Chương V 304 Cái
49 Lắp đặt ống thoát nước PVC D220*8,7,L=0,3m Tại Chương V 0,456 100m
50 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,901 tấn
51 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 15,73 m3
52 Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m Tại Chương V 2 Đoạn
53 Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m Tại Chương V 1 Đoạn
54 Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,21 m3
55 GC lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ Tại Chương V 0,08 100m2
56 Vữa XM M100 Tại Chương V 0,04 m3
57 Chét mối nối dây thừng nhựa đường Tại Chương V 7,54 md
58 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 2,26 m3
59 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,045 100m2
60 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 0,56 m3
61 Rải lớp nilon Tại Chương V 0,111 100m2
62 Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,009 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 4 Cái
64 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 40,56 m3
65 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Tại Chương V 0,406 100m3
66 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 0,44 m3
67 Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 Tại Chương V 0,19 100m3
68 Tái lập mặt đường CPĐD 37,5mm loại 2 bằng thủ công, dày 20cm Tại Chương V 1,65 10m2
69 Tái lập mặt đường bằng CPĐD Dmax 25mm loại 1, dày 20cm Tại Chương V 1,65 10m2
70 Tái lập lại mặt đường BTN C12,5mm (BTNC 12,5) dày 6cm Tại Chương V 1,65 10m2
71 V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 10,0T Tại Chương V 2,459 tấn
72 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 75km, ô tô 10,0T Tại Chương V 2,459 tấn
73 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 9,38 m3
74 Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 3,25 m3
75 Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 2,14 m3
76 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Tại Chương V 0,22 m3
77 Rải lớp nilon Tại Chương V 0,319 100m2
78 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,283 100m2
79 GC lắp dựng ván khuôn thép tường Tại Chương V 0,315 100m2
80 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,008 tấn
81 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,015 tấn
82 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,003 tấn
83 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,01 tấn
84 Sản xuất thép hình Tại Chương V 0,057 tấn
85 Sơn 2 nước sắt thép các loại ( sơn chống gỉ) Tại Chương V 2,01 m2
86 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Tại Chương V 2 Rọ
87 Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 Tại Chương V 0,17 m3
88 Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc TS50 Tại Chương V 0,08 100m2
89 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Tại Chương V 0,024 100m
90 Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 36,21 m3
91 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Tại Chương V 0,362 100m3
92 Đắp đất , máy đầm cóc, K=0,90 Tại Chương V 0,121 100m3
C SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3 Tại Chương V 15,519 100m3
2 V/C đất đào nền TD san nền, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C1 Tại Chương V 18,094 100m3
3 V/C đất đào nền TD san nền, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C2 Tại Chương V 42,473 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +vc Tại Chương V 77,75 100m3
5 San đầm đất mặt bằng, máy đầm 16T, K=0,85 Tại Chương V 153,836 100m3
D * ĐẢM BẢO ATGT
1 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm Tại Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm Tại Chương V 6 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm Tại Chương V 1 cái
4 Cung cấp cọc tiêu chóp nón Tại Chương V 60 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m Tại Chương V 9 Trụ
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Tại Chương V 9 Bộ
7 Bêtông móng đỡ trụ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,216 m3
E * CẤP NƯỚC
1 LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm Tại Chương V 7,74 100m
2 LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm Tại Chương V 5,19 100m
3 LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, ống lồng Tại Chương V 1,09 100m
4 Lắp đặt tê PVC D114 Tại Chương V 11 cái
5 Lắp đặt Tê PVC D114/90 Tại Chương V 6 cái
6 Lắp đặt mang xông gang D100 Tại Chương V 16 cái
7 Lắp đặt BU HDPE D114 Tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt BU HDPE D90 Tại Chương V 6 cái
9 Lắp đặt BU PVC D114 Tại Chương V 21 cái
10 Lắp đặt BU PVC D90 Tại Chương V 18 cái
11 Lắp đặt bích thép Þ114 rỗng Tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt bích thép Þ90 rỗng Tại Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van gang D100 BB Tại Chương V 14 cái
14 Lắp đặt van gang D80 BB Tại Chương V 12 cái
15 Lắp đặt hộp van Tại Chương V 26 cái
16 LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, đoạn ống Tại Chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt bích thép Þ114 đặc Tại Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút PVC D90,135"(loại dày) Tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt co PVC D114,135"(loại dày) Tại Chương V 6 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 Tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy D114/3,4" Tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt mang xông gang D80 Tại Chương V 12 cái
23 LĐ ống nhựa uPVC D160, dày 7,3mm, đoạn ống Tại Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE D114, dày 6,6mm Tại Chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 5,4mm Tại Chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D=100mm Tại Chương V 5 cái
27 LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm, đoạn ống Tại Chương V 0,125 100m
28 Lắp đặt van xả khí D25 Tại Chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép đồng D25 Tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt mang xông đồng D25 Tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van đồng 2 chiều Þ25 Tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tại Chương V 1 cái
33 LĐ côn STK D15 Tại Chương V 1 cái
34 LĐ kép STK D15 Tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van đồng D15 Tại Chương V 1 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa D90 Tại Chương V 5,19 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa D114 Tại Chương V 7,74 100m
38 Khử trùng đường ống D114 Tại Chương V 7,74 100m
39 Khử trùng đường ống D90 Tại Chương V 5,19 100m
40 Súc xả đường ống Tại Chương V 11,202 m3
41 Đào móng đường ống bằng máy , đất cấp 2 Tại Chương V 3,103 100m3
42 Đào đất đặt đường ống,R Tại Chương V 310,32 m3
43 Đào đất hố van, trụ đỡ, bục đỡ R Tại Chương V 5,785 m3
44 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 Tại Chương V 2,991 100m3
45 Bêtông lót móng R≤250 đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 1,488 m3
46 Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 4,632 m3
47 Bêtông hố van đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 1,608 m3
48 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,02 m3
49 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 Tại Chương V 0,004 tấn
50 Ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,337 100m2
51 Ván khuôn thép tường hố van Tại Chương V 0,152 100m2
52 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Tại Chương V 0,002 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 1 Cái
F * CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 3mm gắn trụ BTLT đơn Tại Chương V 19 cần đèn
2 Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 3mm gắn trụ BTLT đôi Tại Chương V 5 cần đèn
3 Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V Tại Chương V 24 bộ
4 Luồn dây dẫn CVV 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn Tại Chương V 0,96 100m
5 Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng Tại Chương V 6,426 100m
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Tại Chương V 1 tủ
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Tại Chương V 6 bộ
8 Ép đầu cốt đồng - nhôm, tiết diện cáp A 16mm2 Tại Chương V 0,3 10 đầu
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D105/80 Tại Chương V 0,06 100m
10 Lắp kẹp các loại Tại Chương V 1 bộ
11 Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) Tại Chương V 1 điện kế
G * ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Đào móng trụ Tại Chương V 2,827 m3
2 Lắp đặt bi giếng 1000x1250x100 Tại Chương V 2 cấu kiện
3 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,446 m3
4 Vận chuyển bi giếng Tại Chương V 0,5 tấn
5 Dựng trụ BTLT 14m-900kGF Tại Chương V 2 cột
6 Vận chuyển cột bê tông cự ly Tại Chương V 3 tấn
7 Lắp đặt xà néo dừng cuối trụ đơn: XD Tại Chương V 1 bộ
8 Vận chuyển xà và phụ kiện Tại Chương V 0,05 tấn
9 Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi théo bọc ACXH.50mm2-24kV Tại Chương V 0,138 km/dây
10 Công tác rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép trần AC.50 Tại Chương V 0,046 km/dây
11 Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV Tại Chương V 0,6 10sứ
12 Lắp đặt sứ treo polymer 24kV Tại Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa Tại Chương V 2 sứ
14 kẹp các loại Tại Chương V 1 bộ
H * ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng trụ Tại Chương V 20,4 m3
2 Đắp đất móng trụ Tại Chương V 20,4 m3
3 Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m Tại Chương V 34 cấu kiện
4 Vận chuyển đà cản Tại Chương V 2,72 tấn
5 Đào móng trụ Tại Chương V 8,792 m3
6 Lắp đặt bi giếng 800x800x100 Tại Chương V 14 cấu kiện
7 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 5,628 m3
8 Vận chuyển bi giếng Tại Chương V 3,5 tấn
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m Tại Chương V 0,7 10cọc
10 Rải dây tiếp địa Tại Chương V 7 10m
11 Dựng cột BTLT 8,5m-300kgF Tại Chương V 31 cột
12 Vận chuyển cột bê tông cự ly Tại Chương V 46,5 tấn
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Tại Chương V 0,136 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Tại Chương V 0,423 km/dây
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm3 Tại Chương V 0,092 km/dây
16 Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT Tại Chương V 23 tủ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ Tại Chương V 0,12 100m
18 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Tại Chương V 0,3 10 đầu
19 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Tại Chương V 0,3 10 đầu
20 Kẹp treo, kẹp dừng, nối cáp và phụ kiện các loại Tại Chương V 1 bộ
I * VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn Tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO Tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp Tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1150 x 1100 x 400 (R-C-S) Tại Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV Tại Chương V 21 m
6 Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA Tại Chương V 3 1 cái
7 Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.120mm2-600V cho dây trung tính Tại Chương V 8 m
8 Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.240mm2-600V cho dây pha Tại Chương V 24 m
9 Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu điện áp) Tại Chương V 2 m
10 Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V ( tín hiệu dòng điện) Tại Chương V 2 m
11 Ép đầu cốt đồng C.120mm2 Tại Chương V 0,1 10 đầu
12 Ép đầu cốt đồng C.240mm2 Tại Chương V 0,3 10 đầu
13 Ép đầu cốt đồng C.25mm3 Tại Chương V 0,1 10 đầu
14 Đào rãnh tiếp địa Tại Chương V 3,84 m3
15 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,9 Tại Chương V 3,917 m3
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m Tại Chương V 0,7 10cọc
17 Rải dây tiếp địa Tại Chương V 5,4 10m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống, 2 ống/trạm) Tại Chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống, 2 ống/trạm) Tại Chương V 0,32 100m
J * THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 250kVA Tại Chương V 1 máy
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV- 90kVAr Tại Chương V 1 1hệ thống
3 Lắp đặt MCCB 400A-600V-45KA Tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA Tại Chương V 1 bộ 3 pha
5 Lắp đặt van chống sét LA 18kA Tại Chương V 1 bộ 3 pha
6 Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng Tại Chương V 1 cái
7 Lắp TI hạ thế 400/5A Tại Chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tại Chương V 1 máy
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha Tại Chương V 3 bộ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tại Chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 500 Tại Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2283E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.532.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.065.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->