Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641465-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:00:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,077,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2483 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, NC10% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,113 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7602 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, TL:10% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5448 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9035 100m3
6 Mua đất đồi để đắp công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.745,6579 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7596 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7596 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,6 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,74 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5973 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8622 100m2
B HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,94 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,89 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,98 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,49 m3
5 ống nhựa thoát nước D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,38 m
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,8738 100m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,88 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,956 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,236 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7237 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8719 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8213 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3322 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,58 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,78 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,38 m2
5 Cốt thép bản cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5259 tấn
6 Ván khuôn thân cống, bản cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2832 100m2
7 Bê tông bản cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,35 m3
8 Cốt thép mũ mố cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2226 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,462 100m2
10 Bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,26 m3
11 Lắp đặt bản cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4396 100m3
13 Mua đất đồi để đắp công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,6748 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3322 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3322 100m3
D MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đắp cát đệm móng mương thủy lợi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,17 m3
2 Xây tường mương gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,84 m3
3 Bê tông XM đáy mương, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,2 m3
4 Trát tường vữa XM mác 75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.292,13 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,55 m2
6 Đóng cọc tre gia cố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,4098 100m
7 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m3
8 Cốt thép thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4919 tấn
9 Ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4588 100m2
10 Lắp đặt thanh giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163 cái
11 Xây gạch không nung bổ trụ vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1151 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0895 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9493 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9493 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Thi công nền mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->