Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640467-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:57:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,479,129,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,664 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,322 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 100m3
7 Rải nhựa làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,772 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,596 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,637 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,658 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,618 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,715 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,661 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,478 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,555 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,553 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,141 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,176 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,346 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,184 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,086 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,916 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,772 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,28 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,079 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,437 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,727 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,793 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,357 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,284 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,396 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,707 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,114 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,4 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,102 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,578 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,427 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,927 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,365 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,644 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,915 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,34 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
61 Thép nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.758,79 kg
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,6 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m2
65 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,6 m2
66 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m2
67 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m
68 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m
69 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 100m
70 Lam nhôm hộp 25x75x1,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,1 m
71 Lan can inox (ram dốc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,92 m2
72 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,51 m2
73 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,508 tấn
74 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,508 tấn
75 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,613 100m2
76 Úp nóc bằng ngói bò Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190 viên
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 938,117 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,48 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 507,428 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) (tính nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
82 Miết mạch tường gạch loại lõm (tính nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,32 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,93 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,53 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 282,818 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 435,74 m2
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300,139 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,658 m2
90 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,698 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (để láng granito) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,98 m2
92 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,98 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,112 m
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (để láng granito cầu thang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,408 m2
95 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,408 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 691,02 m
97 Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,797 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,124 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,978 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,51 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,8 m
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,082 m2
103 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,09 m2
104 Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,06 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 721,325 m2
106 Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3 li+hệ khung sườn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,1 m2
107 Bộ chữ mica (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Tranh bác hồ (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấm
109 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 895,139 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500,304 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 761,2 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 331,459 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.656,339 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 831,763 m2
115 Sơn keo bóng nước (2K) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,029 lít
116 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,922 m2
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,649 m3
119 Rải nhựa làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,02 100m2
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,716 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
122 Cắt khe đường lăn, sân đỗ (tâm tính 1/4 mã AL.22111) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,7 10m
123 Xoa phẳng mặt lăn rulo tạo nhám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202 m2
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m3
125 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 100m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,222 m3
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 m3
131 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 100m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,57 100m
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
B ĐIỆN (10 PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng ( 36W/220V)+giá treo đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
14 Lắp đặt dây điện đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
18 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.800 m
19 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
21 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
22 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
26 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
28 Hộp điện nhựa âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
30 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
32 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
35 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bảng
36 Lắp đặt kim thu sét, RBV 110M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
38 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
39 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
43 Keo dán ống 100 gr Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tuýt
44 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
45 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
46 Vật tư phụ vừa đủ thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,073 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,6 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,935 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 100m3
10 Rải nhựa làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,259 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,266 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,862 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,084 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,747 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,081 100m2
19 Xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
21 Cửa đi nhôm lamri hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,72 m2
22 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,82 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,549 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,727 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,582 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,515 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,901 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,06 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,91 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,06 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,896 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,854 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,66 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,16 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,7 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 (tường trong) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,2 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,315 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,094 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,975 m2
45 Lát bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,42 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,51 m2
47 Trần tấm prima 60x60cm (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,54 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,06 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,91 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,164 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,72 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,224 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,63 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,635 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,238 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,403 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,716 tấn
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
64 Rải nhựa làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,454 100m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,013 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 100m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,932 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,714 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,643 m3
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,884 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 100m2
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,653 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,136 m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
D NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
9 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
12 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
13 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Hộp điện nhựa âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
E NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt vòi xả van thau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
25 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
28 Lắp đặt đĩa để xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
29 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
33 Vách ngăn lamri nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
F PHẦN THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2958258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.597593E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, chống sét; Hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.535.390.000 VND (Bốn tỷ, năm trăm ba mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.535.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.606.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->