Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:57:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,479,129,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,664 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,322 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,772 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,596 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,637 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,658 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,618 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,661 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,478 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,555 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,553 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,141 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,346 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,184 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,086 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,916 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,28 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,079 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,727 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,793 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,357 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,284 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,114 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,578 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,927 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,644 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,915 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 61 | Thép nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.758,79 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,6 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m |
| 70 | Lam nhôm hộp 25x75x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,1 | m |
| 71 | Lan can inox (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,51 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,508 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,508 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,613 | 100m2 |
| 76 | Úp nóc bằng ngói bò | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | viên |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,117 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,428 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) (tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm (tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,32 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,93 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,53 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,818 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435,74 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,139 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,658 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,698 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (để láng granito) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,112 | m |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (để láng granito cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,408 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,408 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 691,02 | m |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,797 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,124 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,978 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,51 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,8 | m |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,082 | m2 |
| 103 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,09 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 721,325 | m2 |
| 106 | Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3 li+hệ khung sườn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,1 | m2 |
| 107 | Bộ chữ mica (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Tranh bác hồ (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 895,139 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500,304 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,2 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,459 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.656,339 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 831,763 | m2 |
| 115 | Sơn keo bóng nước (2K) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,029 | lít |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,922 | m2 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | m3 |
| 119 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m2 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,716 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 122 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ (tâm tính 1/4 mã AL.22111) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7 | 10m |
| 123 | Xoa phẳng mặt lăn rulo tạo nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,222 | m3 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| B | ĐIỆN (10 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng ( 36W/220V)+giá treo đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, RBV 110M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 43 | Keo dán ống 100 gr | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tuýt |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bộ kiểm tra sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 46 | Vật tư phụ vừa đủ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,073 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,935 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 10 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,259 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,862 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,081 | 100m2 |
| 19 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 21 | Cửa đi nhôm lamri hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 22 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,727 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,582 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,901 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,06 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,91 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,06 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,896 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,854 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,16 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,7 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 (tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,975 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,51 | m2 |
| 47 | Trần tấm prima 60x60cm (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,54 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,06 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,91 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,164 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,72 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,224 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,63 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,635 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | tấn |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,013 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,643 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,136 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| D | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xả van thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Vách ngăn lamri nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | PHẦN THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2958258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.597593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, chống sét; Hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.535.390.000 VND (Bốn tỷ, năm trăm ba mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.535.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.606.170.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi