Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Huệ Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641120-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Huệ Lai
Số hiệu KHLCNT 20210616865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:52:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ VĂN HÓA:
B I. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, đất cấp II Chương V- E-HSMT 102,25 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 35,82 100m
3 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,4146 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 8,9298 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,6911 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,5825 tấn
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 21,3205 m3
8 Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V- E-HSMT 0,0104 tấn
9 Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V- E-HSMT 0,0711 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông cổ cột Chương V- E-HSMT 0,0449 100m2
11 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,2468 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,8764 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 15,6302 m3
14 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,2989 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,0598 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,3776 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,3166 m3
18 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,6277 100m3
19 Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,7411 100m3
C II. PHẦN NỀN:
1 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 8,8677 m3
D III. PHẦN THÂN:
E 1. KẾT CẤU CỘT:
1 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,0291 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,1534 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,1769 100m2
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,9728 m3
F 2. KẾT CẤU DẦM:
1 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,8558 100m2
2 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,2199 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 1,0129 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,4378 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 8,3613 m3
G 3. KẾT CẤU SÀN:
1 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Chương V- E-HSMT 1,7229 100m2
2 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 2,6089 tấn
3 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 19,674 m3
H 4. KẾT CẤU GIẰNG TƯỜNG, LAN CAN:
1 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,3885 100m2
2 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,1175 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,2875 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,0854 m3
I 5. LAN CAN:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 0,4872 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 11,0616 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 16,5017 m2
4 Con tiện xi măng lan can Chương V- E-HSMT 28 cái
J 6. PHẦN MÁI, SÊ NÔ:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 3,7884 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 8,9225 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 54,828 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 54,828 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,2 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 59,4 m
7 Đắp chi tiết kiến trúc tường hồi Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 35,175 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- E-HSMT 65,4808 m2
10 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 43,7608 m2
11 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSMT 0,9374 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 79,6015 1m2
13 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 1,6304 100m2
14 Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mm Chương V- E-HSMT 30,2 m
K III. PHẦN KIẾN TRÚC
L 1. PHẦN XÂY:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 34,7162 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 1,9313 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 1,1036 m3
M 2. TAM CẤP, BỒN CÂY:
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 1,2979 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 5,3262 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 22,9868 m2
4 Láng granitô tam cấp Chương V- E-HSMT 22,9868 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Chương V- E-HSMT 47,32 m
6 Ốp gạch thẻ tam cấp, bồn cây Chương V- E-HSMT 5,8625 m2
7 Đắp đất bồn cây Chương V- E-HSMT 1,5998 1m3
8 Mua đất màu trồng cây Chương V- E-HSMT 1,8078 m3
N 3. KHU VỆ SINH:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 Chương V- E-HSMT 3,8016 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chương V- E-HSMT 26,782 m2
O IV. HOÀN THIỆN:
1 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 166,1083 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 41,1 m2
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 123,122 m2
4 Ốp gạch thẻ chân tường, cột Chương V- E-HSMT 19,494 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 225,606 m2
6 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E-HSMT 64,086 m2
7 Trát má cửa, vữa XM cát mịn M50 Chương V- E-HSMT 19,6482 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 32,6 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 389,88 m
10 Chữ inox mạ đồng NHÀ VĂN HÓA THÔN HUỆ LAI, cao 200mm Chương V- E-HSMT 19 chữ cái
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400 màu vân gỗ Chương V- E-HSMT 122,7599 m2
12 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 166,1083 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 167,714 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 245,2542 m2
P PHẦN CỬA:
1 Cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V- E-HSMT 12,96 m2
2 Cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V- E-HSMT 5,51 m2
3 Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 04 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V- E-HSMT 4,32 m2
4 Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V- E-HSMT 10,08 m2
5 Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V- E-HSMT 0,72 m2
6 Vách kính EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V- E-HSMT 8,64 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSMT 33,59 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V- E-HSMT 8,64 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSMT 0,1922 tấn
10 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 192,2 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 14,4 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E-HSMT 3,3445 100m2
Q PHẦN ĐIỆN:
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x100 Chương V- E-HSMT 1 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt Hộp phân dây Chương V- E-HSMT 10 hộp
3 Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V- E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V- E-HSMT 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V- E-HSMT 11 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D300 bóng led 60W-220V Chương V- E-HSMT 6 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi Chương V- E-HSMT 12 cái
8 Móc treo quạt trần Chương V- E-HSMT 5 chiếc
9 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Chương V- E-HSMT 5 cái
10 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E-HSMT 4 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- E-HSMT 5 cái
12 Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V- E-HSMT 21 hộp
13 Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V- E-HSMT 150 m
14 Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- E-HSMT 80 m
15 Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E-HSMT 100 m
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V- E-HSMT 150 m
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V- E-HSMT 180 m
18 Cung cấp, kéo rải dây đơn 1x10mm2 Chương V- E-HSMT 10 m
19 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- E-HSMT 1 cọc
R PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,6 1m3
2 Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa Chương V- E-HSMT 1,6 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V- E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- E-HSMT 3 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E-HSMT 25 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V- E-HSMT 10 m
8 Mối nối kiểm tra Chương V- E-HSMT 1 mối nối
9 Kiểm tra điện trở Chương V- E-HSMT 1 điểm
10 Nậm sứ Chương V- E-HSMT 3 cái
11 Thép hình Chương V- E-HSMT 18,248 kg
12 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V- E-HSMT 1 bao
13 Xi măng PCB30 Chương V- E-HSMT 20 kg
14 Cát vàng Chương V- E-HSMT 0,1 m3
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 2,1413 1m2
S PHẦN PCCC
1 Bình bọt MFZ8 Chương V- E-HSMT 2 bình
2 Bình bọt cứu hỏa khí CO2 Chương V- E-HSMT 2 bình
3 Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) Chương V- E-HSMT 2 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V- E-HSMT 2 cái
T THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm Chương V- E-HSMT 0,4005 100m
2 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D110 Chương V- E-HSMT 9 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái D110 Chương V- E-HSMT 9 cái
4 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Chương V- E-HSMT 9 cái
5 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo,D110 Chương V- E-HSMT 18 cái
6 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 Chương V- E-HSMT 9 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V- E-HSMT 0,12 100m
8 Keo dán ống PVC Chương V- E-HSMT 20 hộp
9 Đai thép giữ ống D90 Chương V- E-HSMT 27 cái
10 Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường Chương V- E-HSMT 54 cái
U CẤP, THOÁT NƯỚC:
V Phần cấp nước:
W * Đường ống, phụ kiện:
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm Chương V- E-HSMT 0,5 100 m
2 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Chương V- E-HSMT 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt van phao D20 Chương V- E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt van cầu HDPE D20 Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- E-HSMT 0,2 100m
6 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V- E-HSMT 5 cái
7 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D20 Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20 Chương V- E-HSMT 3 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm Chương V- E-HSMT 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D20 Chương V- E-HSMT 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D20 Chương V- E-HSMT 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm Chương V- E-HSMT 5 cái
X Phần thoát nước:
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D110mm Chương V- E-HSMT 0,2 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Chương V- E-HSMT 0,2 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm Chương V- E-HSMT 0,02 100m
4 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D110mm Chương V- E-HSMT 6 cái
7 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, D110mm Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 Chương V- E-HSMT 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D76mm Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D76mm Chương V- E-HSMT 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D76mm Chương V- E-HSMT 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76 Chương V- E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt tê thu D76-34mm Chương V- E-HSMT 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm Chương V- E-HSMT 2 cái
15 Phếu thu nước 150x150 Chương V- E-HSMT 2 cái
16 Keo dán ống Chương V- E-HSMT 10 tuýp
17 Băng tan Chương V- E-HSMT 10 cuộn
Y THIÉT BỊ VỆ SINH:
1 Cung cấp, lắp đặt xí bệt Chương V- E-HSMT 2 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSMT 2 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V- E-HSMT 1 bể
Z BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 3,2924 1m3
2 Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 0,1688 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đáy bể Chương V- E-HSMT 0,0052 100m2
4 Cốt thép bể, đường kính Chương V- E-HSMT 0,0081 tấn
5 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,1688 m3
6 Ván khuôn cho bê tông nắp đan Chương V- E-HSMT 0,0039 100m2
7 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0076 tấn
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,1688 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,7656 m3
11 Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 21,856 m2
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 0,07 100m
13 Đắp cát đen hoàn trả móng Chương V- E-HSMT 1,0975 m3
AA B. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
AB * PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 16,1508 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 37,05 m3
3 Đào phế liệu phá dỡ - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 23,4 1m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V- E-HSMT 76,6008 m3
AC * RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA:
1 Cắt mạch phá dỡ sân bê tông thi công rãnh thoát nước Chương V- E-HSMT 13,752 10m
2 Phá dỡ nền - Nền sân bê tông Chương V- E-HSMT 10,28 m3
3 Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 24,6 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, hố ga Chương V- E-HSMT 0,1282 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 3,93 m3
6 Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,38 m3
7 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV mác 100 Chương V- E-HSMT 17,94 m2
8 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 48,87 m2
9 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V- E-HSMT 0,1336 100m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,2074 tấn
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,43 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 59 1cấu kiện
13 Đắp cát móng rãnh Chương V- E-HSMT 9,14 m3
14 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 3,56 m3
15 Cửa thu nước mặt Chương V- E-HSMT 25 Cái
16 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT 25,74 m3
AD * LAN CAN, TƯỜNG CHẮN:
1 Bơm nước tát ao phục vụ thi công tường chắn Chương V- E-HSMT 10 ca
2 Đào móng - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 7,696 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 9,25 100m
4 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 1,48 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,44 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 9,707 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V- E-HSMT 1,8315 m3
8 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,0175 tấn
9 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 0,067 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông giằng tường Chương V- E-HSMT 0,0518 100m2
11 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,8547 m3
12 Gia công lan can inox Chương V- E-HSMT 0,2261 tấn
13 Lắp dựng lan can inox Chương V- E-HSMT 16,65 m2
14 Bulong M8 Chương V- E-HSMT 76 cái
AE * SÂN:
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 20,835 m3
2 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 Chương V- E-HSMT 251,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.109.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->