Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Huệ Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Huệ Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:52:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ VĂN HÓA: | |||
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 102,25 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 35,82 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,4146 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 8,9298 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,6911 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 21,3205 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,2468 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,8764 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 15,6302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3776 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,3166 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6277 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,7411 | 100m3 |
| C | II. PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 8,8677 | m3 |
| D | III. PHẦN THÂN: | |||
| E | 1. KẾT CẤU CỘT: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| F | 2. KẾT CẤU DẦM: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,8558 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,0129 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,3613 | m3 |
| G | 3. KẾT CẤU SÀN: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 1,7229 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,6089 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 19,674 | m3 |
| H | 4. KẾT CẤU GIẰNG TƯỜNG, LAN CAN: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,0854 | m3 |
| I | 5. LAN CAN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,4872 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 11,0616 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,5017 | m2 |
| 4 | Con tiện xi măng lan can | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| J | 6. PHẦN MÁI, SÊ NÔ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 3,7884 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 8,9225 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm | Chương V- E-HSMT | 54,828 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 54,828 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,2 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 59,4 | m |
| 7 | Đắp chi tiết kiến trúc tường hồi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 35,175 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 65,4808 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 43,7608 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,9374 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 79,6015 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 35-40Kg/m3 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 1,6304 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 30,2 | m |
| K | III. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| L | 1. PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 34,7162 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,9313 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,1036 | m3 |
| M | 2. TAM CẤP, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 5,3262 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 22,9868 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Chương V- E-HSMT | 22,9868 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Chương V- E-HSMT | 47,32 | m |
| 6 | Ốp gạch thẻ tam cấp, bồn cây | Chương V- E-HSMT | 5,8625 | m2 |
| 7 | Đắp đất bồn cây | Chương V- E-HSMT | 1,5998 | 1m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 1,8078 | m3 |
| N | 3. KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Chương V- E-HSMT | 3,8016 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 26,782 | m2 |
| O | IV. HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 166,1083 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm | Chương V- E-HSMT | 123,122 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ chân tường, cột | Chương V- E-HSMT | 19,494 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm | Chương V- E-HSMT | 225,606 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 64,086 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM cát mịn M50 | Chương V- E-HSMT | 19,6482 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 32,6 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 389,88 | m |
| 10 | Chữ inox mạ đồng NHÀ VĂN HÓA THÔN HUỆ LAI, cao 200mm | Chương V- E-HSMT | 19 | chữ cái |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400 màu vân gỗ | Chương V- E-HSMT | 122,7599 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 166,1083 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 167,714 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 245,2542 | m2 |
| P | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 3 | Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 04 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 5 | Cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 6 | Vách kính EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,3- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 33,59 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 192,2 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,3445 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hộp phân dây | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D300 bóng led 60W-220V | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 21 | hộp |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| R | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | điểm |
| 10 | Nậm sứ | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thép hình | Chương V- E-HSMT | 18,248 | kg |
| 12 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V- E-HSMT | 1 | bao |
| 13 | Xi măng PCB30 | Chương V- E-HSMT | 20 | kg |
| 14 | Cát vàng | Chương V- E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,1413 | 1m2 |
| S | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZ8 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Chương V- E-HSMT | 0,4005 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước mái D110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo,D110 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Keo dán ống PVC | Chương V- E-HSMT | 20 | hộp |
| 9 | Đai thép giữ ống D90 | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| U | CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| V | Phần cấp nước: | |||
| W | * Đường ống, phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van phao D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van cầu HDPE D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| X | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, D34mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, D110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D76mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D76-34mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Phếu thu nước 150x150 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 10 | tuýp |
| 17 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| Y | THIÉT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| Z | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,2924 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Chương V- E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,7656 | m3 |
| 11 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V- E-HSMT | 21,856 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Đắp cát đen hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 1,0975 | m3 |
| AA | B. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| AB | * PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 16,1508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 3 | Đào phế liệu phá dỡ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 23,4 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 76,6008 | m3 |
| AC | * RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Cắt mạch phá dỡ sân bê tông thi công rãnh thoát nước | Chương V- E-HSMT | 13,752 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền sân bê tông | Chương V- E-HSMT | 10,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 24,6 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV mác 100 | Chương V- E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 15 | Cửa thu nước mặt | Chương V- E-HSMT | 25 | Cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 25,74 | m3 |
| AD | * LAN CAN, TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Bơm nước tát ao phục vụ thi công tường chắn | Chương V- E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7,696 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 9,25 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 9,707 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,8315 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8547 | m3 |
| 12 | Gia công lan can inox | Chương V- E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 14 | Bulong M8 | Chương V- E-HSMT | 76 | cái |
| AE | * SÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 20,835 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 | Chương V- E-HSMT | 251,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.109.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi