Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học chức năng và công trình phụ trợ trường THCS xã Ninh Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626745-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học chức năng và công trình phụ trợ trường THCS xã Ninh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210553714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:09:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,032,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii). Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-15T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC - 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT334,3m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT14.428,2m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT20,865m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT25,059m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT739kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4.072kg
7Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT128,8m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT78,022m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT79kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.039kg
11Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT54,6m2
12Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,755m3
13Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT52,114m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT201kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.105kg
16Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT68,1m2
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,372m3
18Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT111,4m3
19Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT222,9m3
20Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT283,6m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT33,367m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT232kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.698kg
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT137,5m2
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT8,251m3
26Ván khuôn dầm, chiều cao Chương V của E-HSMT204,8m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT867kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2.015kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1.895kg
30Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,538m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V của E-HSMT61m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT158kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT345kg
34Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,936m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT411,6m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5.400kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT72kg
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT46,967m3
39Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Chương V của E-HSMT455,756m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT91,704m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,879m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT11,717m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT3,091m3
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT399,158m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT204,86m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT123,22m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT107,122m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT415,962m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT135,701m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT564,86m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT129,92m
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT111,06m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT399,6m
54Đắp tai đầu trụChương V của E-HSMT17cái
55Đắp tai thân trụChương V của E-HSMT17cái
56Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT385,14m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT71,86m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT542,376m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT16,56m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT267,006m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT84,54m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT24,783m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT23,595m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.170,309m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT618,941m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài(thời gian dự kiến 3 tháng)Chương V của E-HSMT499,7m2
67Mua cửa đi cửa khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT32,4m2
68Mua cửa sổ cửa khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT54m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT86,4m2
70Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT728kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT54m2
72Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT26,522m2
73Gia công lan can bằng inox suv_304Chương V của E-HSMT547kg
74Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT25,98m2
75Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2.513kg
76Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2.513kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT225,345m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT357,3m2
79Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mChương V của E-HSMT54,3md
80Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Chương V của E-HSMT1.607,94cái
81Mua cửa đậy lỗ lên mái bằng inox sus_304Chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT30bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT5bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT20cái
85Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT20cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT10cái
87Máy điều hòa không khí treo tường, loại 1 chiều lạnh, công suất 18000BTUChương V của E-HSMT8máy
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT8máy
89Ống đồng hệ thống máy điều hòaChương V của E-HSMT24m
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT25cái
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT40m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT85m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT220m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT225m
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT5cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT10cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT42cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT425m
104Băng dính PVCChương V của E-HSMT10cuộn
105Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x250x200Chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1,4m
107Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT2,7m
108Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT45,9m
109Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT10cái
110Mua, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox_SUV304 - DN80Chương V của E-HSMT10quả
111Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V của E-HSMT26,32m3
112Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT26,32m3
113Gia công lắp dựng kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT3cái
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT60m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT47m
116Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5; L=2,5mChương V của E-HSMT6cọc
117Mua + lắp đặt chân sứChương V của E-HSMT3cái
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đầm lèn nền sân (sau khi đào bỏ lớp kết cầu hư hỏng), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3.436,3m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT343,6m3
3Bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT343,625m3
4Cắt kheChương V của E-HSMT1.174,5m
5Trám khe bằng keo (ma tít)Chương V của E-HSMT1.174,5m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,069m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Chương V của E-HSMT12,59m3
8Trát bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT11,304m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT67,118m2
10Đào móng cổng, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,1m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,569m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,8m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT69kg
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,44m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,532m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT9,7m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT13kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT120kg
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT1,948m3
20Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,713m3
21Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,4m3
22Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,951m3
23Ván khuôn dầmChương V của E-HSMT16,4m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT34kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT151kg
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,001m3
27Ván khuôn mái cổngChương V của E-HSMT18,4m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT529kg
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT5,682m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,543m3
31Đắp đầu cột, chân cộtChương V của E-HSMT6chi tiết
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT36,937m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13,235m2
34Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT10,89m2
35Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT17,8m
36Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT17,4m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT61,062m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT3,87m2
39Gia công cổng sắt cổng chínhChương V của E-HSMT262kg
40Gia công cổng sắt cổng chính(tấm inox dập nổi)Chương V của E-HSMT47kg
41Gia công ray cổng V80Chương V của E-HSMT128kg
42Lắp đặt ray cổngChương V của E-HSMT128kg
43Gia công cổng sắt cổng phụChương V của E-HSMT71kg
44Gia công cổng sắt cổng phụ(tấm inox dập nổi)Chương V của E-HSMT19kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT45,01m2
46Mua bản lề thép cổng phụChương V của E-HSMT2bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT18,975m2
48Mua bánh xe thépChương V của E-HSMT4cái
49Mua bộ con lăn kẹp và giữ thăng bằng cho cổngChương V của E-HSMT2bộ
50Bộ động cơ và hệ thống điều khiển (bao gồm: mô tơ điện + hệ thống điều khiển và các phụ kiện lắp đặt đi kèm - chi tiết xem bản vẽ)Chương V của E-HSMT1bộ
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V của E-HSMT17,055m2
52Bảng hiệu chữ nổi mạ đồngChương V của E-HSMT1,619m2
53Mua chốt, khóa cổng phụChương V của E-HSMT1bộ
54Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,7m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,326m3
56Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,149m3
57Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT7m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT16kg
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT79kg
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT0,906m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,944m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,323m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,482m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,907m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT11,201m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT15,109m2
67Gia công hoa sắt hàng ràoChương V của E-HSMT122kg
68Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT9,01m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,14m2
70Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,553m3
71Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,1m3
72Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V của E-HSMT127,2m3
73Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3.185,7m
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT10,619m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT68,274m3
76Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,069m3
77Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT18,6m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT74kg
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT247kg
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT7,155m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT36,825m3
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT10,014m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT60,684m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT362,645m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT423,328m2
86Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT97,79m3
87Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT19,6m3
88Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT291,369m3
89Đào móng, rộng Chương V của E-HSMT31,95m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT22,68m3
91Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,94m3
92Ván khuôn móng rãnh, cốngChương V của E-HSMT57,5m2
93Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT10,6m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT30,91m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT5,55m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT298,48m2
97Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT90,12m2
98Đổ bê tông giằng mũ mố HG, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,92m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT48kg
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT121kg
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Thép V75x75 trong mũ mốChương V của E-HSMT323kg
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V75x75 trong mũ mốChương V của E-HSMT323kg
103Ván khuôn mũ hố gaChương V của E-HSMT19,6m2
104Đổ bê tông mố hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,92m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT10,89m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1.129kg
107Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT83,8m2
108Lắp nắp đan rãnhChương V của E-HSMT560cái
109Lắp đặt nắp đan Hố gaChương V của E-HSMT17cấu kiện
110Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,73m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT66kg
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT18,2m2
113Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,94m2
114Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT5,83m2
115Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT5đoạn ống
116Nối ống bê tông , đường kính 600mmChương V của E-HSMT4mối nối
117Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT168,5m3
118Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT138,2m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạngChương V của E-HSMT265,347m3
120Phá dỡ tường rào, cổngChương V của E-HSMT129,336m3
121Tháo dỡ cánh cổngChương V của E-HSMT10,022m2
122Vận chuyển vật tư phá dỡ cự ly 3kmChương V của E-HSMT394,686m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii). Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: 3 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5-15T2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy đầm rùi Máy đầm rùi 1,5KW2
4 Máy đàm bàn Máy đàm bàn2
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
8 Cần trục 10 T Cần trục 10 T1
9 Máy bơm 5CV Máy bơm 5CV1
10 Máy cắt Máy cắt2
11 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
12 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->