Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học chức năng và công trình phụ trợ trường THCS xã Ninh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học chức năng và công trình phụ trợ trường THCS xã Ninh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:09:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,032,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii). Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC - 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 334,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 14.428,2 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 20,865 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 25,059 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 739 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4.072 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 78,022 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 79 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.039 | kg |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,755 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 52,114 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 201 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.105 | kg |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 111,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 222,9 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 283,6 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 33,367 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 232 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.698 | kg |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 8,251 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 204,8 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 867 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2.015 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.895 | kg |
| 30 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,538 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 158 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 345 | kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 411,6 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5.400 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72 | kg |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 46,967 | m3 |
| 39 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Chương V của E-HSMT | 455,756 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 91,704 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,879 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,717 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,091 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 399,158 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,86 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,22 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,122 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 415,962 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,701 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 564,86 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129,92 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,06 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 399,6 | m |
| 54 | Đắp tai đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Đắp tai thân trụ | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 385,14 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 71,86 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 542,376 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 267,006 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 84,54 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 24,783 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 23,595 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.170,309 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 618,941 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài(thời gian dự kiến 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 499,7 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi cửa khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ cửa khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 728 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 72 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,522 | m2 |
| 73 | Gia công lan can bằng inox suv_304 | Chương V của E-HSMT | 547 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 25,98 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2.513 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2.513 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 225,345 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 357,3 | m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Chương V của E-HSMT | 54,3 | md |
| 80 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Chương V của E-HSMT | 1.607,94 | cái |
| 81 | Mua cửa đậy lỗ lên mái bằng inox sus_304 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Máy điều hòa không khí treo tường, loại 1 chiều lạnh, công suất 18000BTU | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 89 | Ống đồng hệ thống máy điều hòa | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 104 | Băng dính PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x250x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox_SUV304 - DN80 | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 111 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 112 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 113 | Gia công lắp dựng kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5; L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Mua + lắp đặt chân sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đầm lèn nền sân (sau khi đào bỏ lớp kết cầu hư hỏng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3.436,3 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 343,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 343,625 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Chương V của E-HSMT | 1.174,5 | m |
| 5 | Trám khe bằng keo (ma tít) | Chương V của E-HSMT | 1.174,5 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 8 | Trát bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 67,118 | m2 |
| 10 | Đào móng cổng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 69 | kg |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 120 | kg |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,951 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 34 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 151 | kg |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,001 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mái cổng | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 529 | kg |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,682 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 31 | Đắp đầu cột, chân cột | Chương V của E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,937 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,235 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,062 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt cổng chính | Chương V của E-HSMT | 262 | kg |
| 40 | Gia công cổng sắt cổng chính(tấm inox dập nổi) | Chương V của E-HSMT | 47 | kg |
| 41 | Gia công ray cổng V80 | Chương V của E-HSMT | 128 | kg |
| 42 | Lắp đặt ray cổng | Chương V của E-HSMT | 128 | kg |
| 43 | Gia công cổng sắt cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 71 | kg |
| 44 | Gia công cổng sắt cổng phụ(tấm inox dập nổi) | Chương V của E-HSMT | 19 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,01 | m2 |
| 46 | Mua bản lề thép cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 48 | Mua bánh xe thép | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Mua bộ con lăn kẹp và giữ thăng bằng cho cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển (bao gồm: mô tơ điện + hệ thống điều khiển và các phụ kiện lắp đặt đi kèm - chi tiết xem bản vẽ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,055 | m2 |
| 52 | Bảng hiệu chữ nổi mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1,619 | m2 |
| 53 | Mua chốt, khóa cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 79 | kg |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,907 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,201 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,109 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 122 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,01 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 72 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 127,2 | m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3.185,7 | m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 10,619 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 68,274 | m3 |
| 76 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 77 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 74 | kg |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 247 | kg |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 36,825 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,014 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,684 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 362,645 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 423,328 | m2 |
| 86 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 97,79 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 88 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 291,369 | m3 |
| 89 | Đào móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 31,95 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng rãnh, cống | Chương V của E-HSMT | 57,5 | m2 |
| 93 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,91 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 298,48 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông giằng mũ mố HG, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 48 | kg |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 121 | kg |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Thép V75x75 trong mũ mố | Chương V của E-HSMT | 323 | kg |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V75x75 trong mũ mố | Chương V của E-HSMT | 323 | kg |
| 103 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.129 | kg |
| 107 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 83,8 | m2 |
| 108 | Lắp nắp đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 109 | Lắp đặt nắp đan Hố ga | Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 110 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 66 | kg |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m2 |
| 114 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 116 | Nối ống bê tông , đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 117 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 168,5 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất thừa đi cự ly 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 138,2 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 265,347 | m3 |
| 120 | Phá dỡ tường rào, cổng | Chương V của E-HSMT | 129,336 | m3 |
| 121 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 10,022 | m2 |
| 122 | Vận chuyển vật tư phá dỡ cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 394,686 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii). Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC - TDT; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành; Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Phải là cán bộ chủ chốt của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: | 3 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5-15T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 8 | Cần trục 10 T | Cần trục 10 T | 1 |
| 9 | Máy bơm 5CV | Máy bơm 5CV | 1 |
| 10 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi