Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640143-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:49:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,275,352,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Rải nilong chống mất nước bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,691 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,991 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,859 100m2
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,185 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
6 Thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,21 kg
7 Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,35 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,187 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,513 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,902 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,671 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,607 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,098 m3
14 Rải nilong chống mất nước bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,3 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,379 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,389 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,674 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,872 100m3
23 Rải nilong chống mất nước bê tông nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,222 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,223 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,576 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,383 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,631 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,959 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,203 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,473 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,647 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,241 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,966 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,463 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,181 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,502 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,196 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,594 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,582 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,511 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 100m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,405 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ lam thông gió Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,595 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 cái
46 Bê tông lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,805 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bục giảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,064 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan bàn rửa tay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,382 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bàn rửa tay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,852 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,34 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hộp gaine đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,056 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,765 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,225 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,522 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,199 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,205 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,071 m3
69 Xà gồ STK 50x100x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,691 tấn
70 Cầu phong STK 50x50x1,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,83 tấn
71 Li tô STK 25x25x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,03 tấn
72 Lắp dựng xà gồ, cầu phong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,521 tấn
73 Lợp mái ngói đỏ quy cách 10v/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,228 100m2
74 Ngói úp nóc đỏ quy cách 3 viên/md (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,86 viên
75 Ngói đỏ diềm cạnh quy cách 3 viên/md (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 viên
76 Đóng trần tôn sóng nhuyễn khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 465,714 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,603 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,85 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 544,534 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,229 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 330,719 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 577,839 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 589,644 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,478 m2
85 Trát trụ cột có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 308,01 m2
86 Trát cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,557 m2
87 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 456,284 m2
88 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 698,32 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,28 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m
91 Trát sênô, mái đón vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,368 m2
92 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188,038 m2
93 Trát giằng tường, lanh tô, lam bê tông vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 437,775 m2
94 Công tác ốp đá chẻ chân t ường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,33 m2
95 Lát nền, sàn gạch granite 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.152,132 m2
96 Công tác ốp thành bục giảng gạch granite 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,3 m2
97 Len chân tường gạch granite 100x400 (cùng loại với gạch lát nền) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,597 m2
98 Công tác ốp gạch ceramic 250x400 nhà vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,784 m2
99 Công tác ốp gạch ceramic 250x400 bàn rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,98 m2
100 Công tác ốp gạch viền trang trí ceramic 100x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,232 m2
101 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,144 m2
102 Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,08 m2
103 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,219 m2
104 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,738 m2
105 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,652 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 889,919 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.678,177 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.142,984 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 889,919 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.821,161 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,219 m2
112 Gia công lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
113 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,12 m2
114 Gia công nắp thang thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
115 Tôn nắp thang thăm mái dài 0,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
116 Chốt bản lề 120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Lắp dựng cửa đi khung sắt 2 cánh, dưới pano tôn (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,24 m2
118 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,48 m2
119 Lắp dựng cửa pano nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
120 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,32 m2
121 Kẻ ron tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,172 100m2
123 Gia công thang thăm mái inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
124 Lắp dựng thang thăm mái inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 m2
125 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn pano nhôm 500x900 (bao gồm phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,5 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0005 tấn
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,185 tấn
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,601 tấn
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,691 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,652 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,711 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,142 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,773 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,874 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,177 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,933 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,779 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,006 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,604 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,959 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,517 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,613 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,906 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
212 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
213 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,934 m3
3 Bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 m3
4 Ván khuôn hầm tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,577 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,522 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,818 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,05 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,626 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,464 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,982 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,387 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,187 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,451 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,451 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 148 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141 mối nối
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,23 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,87 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
39 Lắp đặt co 90 D27 ren trong D21 thau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
40 Lắp đặt co 90 D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
41 Lắp đặt co 90 D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
42 Lắp đặt co 90 D220 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt co 90 D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt co 90 D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt co 90 D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt co lơi 45 D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69 cái
47 Lắp đặt co lơi 45 D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
48 Lắp đặt co lơi 45 D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
49 Lắp đặt tê D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
50 Lắp đặt tê D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Lắp đặt tê 45 D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
52 Lắp đặt tê 45 D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
53 Lắp đặt chặn khóa chữ T (tê bồn cầu có khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
54 Lắp đặt nối rút giảm D34x27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Lắp đặt nối rút giảm D60x34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt nối rút giảm D90x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt nối rút giảm D114x90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt van thau D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt van thau D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt vỉ thu nước sàn D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
63 Lắp đặt van 1 chiều D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
66 Lắp đặt chậu lavabo (kèm phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
67 Lắp đặt vòi nước D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
69 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
70 Lắp đặt giá treo 3 nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
71 Phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
73 Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắt D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắt D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led đôi 2x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần D350-H60-17W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bộ
3 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 8 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
5 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 4 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
6 Lắp đặt quạt trần không hộp số 77W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
7 Lắp đặt chiết áp quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 125A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt MCB 2P 40A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt RCBO 1P+N 10A-30mA-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
22 Ốc siết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 con
23 Cáp đồng trần C25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
24 Phụ kiện nối tiếp đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt máy bơm nước 350W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Lắp đặt dây CXV 35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
28 Lắp đặt dây CV 10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
29 Lắp đặt dây CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 520 m
30 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
31 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.100 m
32 Lắp đặt ống luồn điện (750N) D20-1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.200 m
33 Lắp đặt ống luồn điện (750N) D25-1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
34 Khớp nối trơn D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
35 Khớp nối trơn D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Lắp đặt đế âm đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 hộp
37 Lắp đặt hộp trạm 115x115x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 hộp
38 Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
39 Băng keo điện (3M) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cuộn
40 Ốc vít các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đvt
41 Lắp đặt hộp chia ngã + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 177 hộp
42 Mặt nạ 1-4 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
43 Mặt nạ 6 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
44 Gia công, lắp đặt kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
47 Trụ đỡ kim thu sét STK D34-60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
48 Ống PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
49 Kẹp cố định ống luồn cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
50 Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Đóng cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
52 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối
53 Ốc xiết cáp chữ U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Hộp kiểm tra điện trở 6x6x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Chi phí đo điện trở đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 lần
D CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ, CHI PHÍ GIA CÔNG, CHẾ TẠO THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN
1 Kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Máy bơm nước 350W (GP-350JA-SV5 – Panasonic hoặc tương đương) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
E HẠNG MỤC THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, chống sét; Hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.793.000.000 VND (Năm tỷ bảy trăm chín mươi ba triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.379.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->