Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:49:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,275,352,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,991 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,859 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,185 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 6 | Thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,21 | kg |
| 7 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,513 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,902 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,671 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,098 | m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,379 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,674 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,872 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong chống mất nước bê tông nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,222 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,223 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,383 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,631 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,959 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,203 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,473 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,647 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,241 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,966 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,463 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,181 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,502 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,196 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,594 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,511 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,405 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ lam thông gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 46 | Bê tông lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,805 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bục giảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,064 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan bàn rửa tay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bàn rửa tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,852 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hộp gaine đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,056 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,765 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,225 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,522 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,199 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,205 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,071 | m3 |
| 69 | Xà gồ STK 50x100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | tấn |
| 70 | Cầu phong STK 50x50x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,83 | tấn |
| 71 | Li tô STK 25x25x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,03 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,521 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói đỏ quy cách 10v/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,228 | 100m2 |
| 74 | Ngói úp nóc đỏ quy cách 3 viên/md (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,86 | viên |
| 75 | Ngói đỏ diềm cạnh quy cách 3 viên/md (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | viên |
| 76 | Đóng trần tôn sóng nhuyễn khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 465,714 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,603 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,85 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,534 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,229 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,719 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 577,839 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,644 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,478 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,01 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,557 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 456,284 | m2 |
| 88 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 698,32 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,28 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 91 | Trát sênô, mái đón vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,368 | m2 |
| 92 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,038 | m2 |
| 93 | Trát giằng tường, lanh tô, lam bê tông vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,775 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá chẻ chân t ường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,33 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.152,132 | m2 |
| 96 | Công tác ốp thành bục giảng gạch granite 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 97 | Len chân tường gạch granite 100x400 (cùng loại với gạch lát nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,597 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 nhà vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,784 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 bàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,98 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch viền trang trí ceramic 100x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,232 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,144 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,08 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,219 | m2 |
| 104 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,738 | m2 |
| 105 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,652 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 889,919 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.678,177 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.142,984 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 889,919 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.821,161 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,219 | m2 |
| 112 | Gia công lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 114 | Gia công nắp thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 115 | Tôn nắp thang thăm mái dài 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 116 | Chốt bản lề 120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp dựng cửa đi khung sắt 2 cánh, dưới pano tôn (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa pano nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,32 | m2 |
| 121 | Kẻ ron tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,172 | 100m2 |
| 123 | Gia công thang thăm mái inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 124 | Lắp dựng thang thăm mái inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn pano nhôm 500x900 (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,185 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,601 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,652 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,711 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,142 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,773 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,177 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,933 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,006 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,604 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,959 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,906 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,577 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,818 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,05 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,982 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,187 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,451 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,451 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | mối nối |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 90 D27 ren trong D21 thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 D220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90 D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi 45 D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi 45 D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi 45 D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45 D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 45 D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chặn khóa chữ T (tê bồn cầu có khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối rút giảm D34x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối rút giảm D60x34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối rút giảm D90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối rút giảm D114x90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van thau D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vỉ thu nước sàn D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu lavabo (kèm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi nước D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo 3 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | Phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ nối có nắp kiểm tra thông tắt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D350-H60-17W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 4 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt trần không hộp số 77W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 125A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 40A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N 10A-30mA-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 22 | Ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 23 | Cáp đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 24 | Phụ kiện nối tiếp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước 350W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây CXV 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn điện (750N) D20-1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn điện (750N) D25-1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 34 | Khớp nối trơn D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 35 | Khớp nối trơn D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp trạm 115x115x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 39 | Băng keo điện (3M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 40 | Ốc vít các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đvt |
| 41 | Lắp đặt hộp chia ngã + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | hộp |
| 42 | Mặt nạ 1-4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Mặt nạ 6 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 44 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 47 | Trụ đỡ kim thu sét STK D34-60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 48 | Ống PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 49 | Kẹp cố định ống luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 50 | Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 53 | Ốc xiết cáp chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở 6x6x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Chi phí đo điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ, CHI PHÍ GIA CÔNG, CHẾ TẠO THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN | |||
| 1 | Kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước 350W (GP-350JA-SV5 – Panasonic hoặc tương đương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, chống sét; Hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.793.000.000 VND (Năm tỷ bảy trăm chín mươi ba triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.379.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi