Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468498-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210457186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:07:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,705,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,25 m3
2 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2225 100m3
3 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,238 1m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9787 100m3
5 Đào cấp đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,362 1m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8136 100m3
7 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,576 1m3
8 Vận chuyển đất KTH đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4058 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2544 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2323 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3295 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2282 100m3
13 Ván khuôn bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0078 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2529 100m2
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,91 m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3836 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7985 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3836 100m2
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7985 100tấn
B Mương đổ bê tông
1 Đắp đập thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4803 100m3
2 Đào móng mương bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,462 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,685 100m
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,51 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1899 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7467 100m2
7 Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,04 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2547 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4991 tấn
10 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,83 m3
11 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571 1cấu kiện
12 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1657 100m3
13 Đào phá đập thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4803 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8749 100m3
C Rãnh BTCT
1 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,9 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1387 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5837 tấn
5 Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,62 m3
6 Lắp dựng cấu kiện rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628 cái
7 Trát tường, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,25 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,456 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8308 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8422 tấn
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 m3
12 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628 1cấu kiện
13 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2395 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,639 100m3
D Hố ga
1 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,13 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,38 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 100m2
4 Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
5 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m3
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 100m2
7 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,87 m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
13 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9947 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3513 100m3
E Cống tròn D500:
1 Đào móng cống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,688 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6122 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
4 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
5 Cống tròn D500, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
6 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 mối nối
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,71 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,76 m3
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7583 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8069 100m3
F Cống hộp 1000x1000mm:
1 Đào móng cống hộp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,738 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9938 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
4 Bê tông móng cống hộp, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
5 Cống hộp 1000x1000mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cấu kiện
6 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 100m3
G Dàn van, cánh phai cống hộp :
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 tấn
4 Bê tông dàn van, cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
5 Bulong M24x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m
7 Vô lăng quay cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thép tấm cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,6 kg
9 Thép hình cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,41 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 1m2
H Biển báo đường bộ
1 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 1m3
2 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
3 Bê tông móng biển báo, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
4 Thép ống D90 mạ kẽm, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,3 kg
5 Tôn mạ kẽm làm biển báo 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,31 kg
6 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,65 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
I Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,49 1m3
2 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5427 100m2
3 Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5508 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2381 tấn
6 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,02 m2
J Điện chiếu sáng
1 Đào móng đường cáp, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,339 m3
2 Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7814 100 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,421 1000viên
5 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6476 m3
6 Đắp đất móng công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7945 100 m3
7 Vận chuyển đất cấp II, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8911 m3
8 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,682 m2
9 Lắp đặt ống thép không rỉ,ống dài 6m,D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 100m
10 Cáp ngầm 4x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,9 m
11 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,039 100m
12 vỏ tủ điện tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tấm đế bắt các thiết bị 500x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
16 Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Contator (khởi động từ) 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Khóa chuyển mạch 4 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
24 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu
25 Đèn tín hiệu báo pha 220/6w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đào móng cột tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
27 Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 Mạ kẽm nhúng nóng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
28 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10cọc
29 Dây tiếp địa đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
30 Rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
31 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 m3
32 Cột đèn H=6m vươn 1.2m, cần đèn đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
35 Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10 cái
36 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 đầu
37 Đào đất móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
38 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
39 Đổ bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
40 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 10cọc
41 Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 Mạ kẽm nhúng nóng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cọc
42 Dây tiếp địa đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
43 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
44 Bulong M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
45 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
47 Dây điện 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
49 Bóng Đèn LED công suất bóng 80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
50 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
51 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.311705E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.979.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.787.958.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->