Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:07:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,705,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2225 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,238 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9787 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,362 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8136 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,576 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất KTH đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4058 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2544 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2323 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3295 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2282 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0078 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2529 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,91 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3836 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7985 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3836 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7985 | 100tấn |
| B | Mương đổ bê tông | |||
| 1 | Đắp đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,462 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,685 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1899 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7467 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,04 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2547 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4991 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,83 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1657 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8749 | 100m3 |
| C | Rãnh BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,9 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1387 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5837 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,62 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628 | cái |
| 7 | Trát tường, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,25 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,456 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8308 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8422 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | 100m3 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,13 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3513 | 100m3 |
| E | Cống tròn D500: | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,688 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6122 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 5 | Cống tròn D500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7583 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8069 | 100m3 |
| F | Cống hộp 1000x1000mm: | |||
| 1 | Đào móng cống hộp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,738 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9938 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống hộp, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Cống hộp 1000x1000mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | 100m3 |
| G | Dàn van, cánh phai cống hộp : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 4 | Bê tông dàn van, cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bulong M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m |
| 7 | Vô lăng quay cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thép tấm cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | kg |
| 9 | Thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,41 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | 1m2 |
| H | Biển báo đường bộ | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Thép ống D90 mạ kẽm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,3 | kg |
| 5 | Tôn mạ kẽm làm biển báo 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | kg |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,65 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5427 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng đường cáp, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,339 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7814 | 100 m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,421 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7945 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8911 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,682 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ,ống dài 6m,D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,9 | m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,039 | 100m |
| 12 | vỏ tủ điện tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tấm đế bắt các thiết bị 500x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 16 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Contator (khởi động từ) 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 25 | Đèn tín hiệu báo pha 220/6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng cột tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 Mạ kẽm nhúng nóng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 28 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 29 | Dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 31 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | m3 |
| 32 | Cột đèn H=6m vươn 1.2m, cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 35 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10 cái |
| 36 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | đầu |
| 37 | Đào đất móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 40 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10cọc |
| 41 | Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 Mạ kẽm nhúng nóng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 42 | Dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 43 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Bulong M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 47 | Dây điện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Bóng Đèn LED công suất bóng 80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.311705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.979.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.787.958.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi