Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Đông Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642358-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y Tế huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Đông Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:29:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước y tế | 163 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 480 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Dung dịch Cồn 70 độ | 700 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Dung dịch Povidin 10% | 110 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Dung dịch Cồn 90 độ | 20 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Băng dính lụa Urgo 5cmx 5m | 280 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Gạc 8x10x12 lớp | 1.300 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bơm tiêm dùng 1 lần 3ml | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bơm tiêm dùng 1 lần 5ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bơm tiêm 10 ml | 1.100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bơm tiêm 1 ml | 14.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Găng tay khám | 40.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Găng phẫu thuật tiệt trùng | 1.500 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Kim châm cứu | 3.400 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bộ đỡ đẻ sạch (gồm 7 khoản) | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Khẩu trang Y tế 4 lớp | 50.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Hộp an toàn (PK, XN) | 500 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Chỉ catgut 3/0 | 30 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Chỉ khâu liền kim Nylon2/0 | 100 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Chỉ khâu liền kim Nylon 3/0 | 300 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Chỉ khâu liền kim Nylon 5/0 | 200 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 320 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Ống tuýp xét nghiệm nước tiểu có nắp ( nhựa) | 10.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Ống nghiệm chống đông EDTA K2 2ml | 30.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Gel siêu âm | 180 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Giấy điện tim 3 cần | 60 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Tệp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Phim X-Quang cỡ 18 x 24 cm | 80 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Phim X- Quang cỡ 24 x 30 cm | 50 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Phim X-Quang cỡ 30 x 40 cm | 150 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Povidin phụ khoa (10%) | 70 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Povidin dùng cho mắt 5% | 10 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Kim lấy thuốc | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Ống nghiệm không chống đông có nắp trắng | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Kim bướm 25G | 300 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | ALBUMIN | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | ALT/GPT | 26 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | AST/GOT | 26 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bilirubin Direct | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bilirubin Total | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | CHOLESTEROL | 23 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | CRP (100ml) | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | CREATININE | 26 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | GAMMA GLUTAMYL TRANSFERASE | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | GLUCOSE | 25 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | HDL DIRECT | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | LDL DIRECT | 16 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | TOTAL PROTEIN | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | TRIGLYCERIDES | 23 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | UREA | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | URIC ACID | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | ERBA NORM (QC) | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | XL MULTICAL (Chất chuẩn) | 9 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | XL WASH (Nước rửa) | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Dung dịch Diluent | 30 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Dung dịch Enzymatic cleaner | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Dung dịch Lysing Reagent | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Dung dịch Alfa Diluent | 4 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Dung dịch Alfa Lyse | 4 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Dung dịch Diatro-Dil-DIFF | 3 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Dung dịch Diatro-Lyse-DIFF | 3 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Dung dịch Diatro Cleaner | 3 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Dung dịch Rửa Hemaclair ST | 6 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Dung dịch Diluant ST | 6 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Dung dịch Lysoglobine K | 6 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Test thử HBsAg | 1.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Test thử HCV | 1.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Test thử ma túy tổng hợp (Heroin/morphin) | 2.300 | Que | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 8.500 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 1.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Thuốc rửa phim X- Quang | 25 | Liều | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Cloramin B | 175 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Viên TCCA 200g | 100 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.742E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.840.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. - Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi