Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:28:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 3.238 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 3.289 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 2.840 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 44 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 244 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 50 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 3.072 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 79 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 424 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 435 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 434 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 441 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 441 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thanh phách | 321 | Cặp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Song loan | 494 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Trống nhỏ | 123 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Triangle (tam giác chuông) | 170 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tambourine (trống lục lạc) | 163 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đàn phím điện tử | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 716 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giá vẽ 3 chân chữ A | 511 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 137 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 71 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 21 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh | 15 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 67 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 70 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 70 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 63 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Còi | 58 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cờ đuôi nheo | 133 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Thước dây | 59 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nhạc tập bài tập thể dục | 33 | Đĩa | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đệm nhảy | 36 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bóng đá | 74 | Quả | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cầu môn bóng đá | 12 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bóng rổ | 67 | Quả | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cột bóng rổ | 14 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dây nhảy tập thể | 102 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy cá nhân | 182 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Quả cầu đá | 759 | Quả | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cột và lưới đá cầu | 22 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bóng ném | 55 | Quả | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bóng chuyền hơi | 69 | Quả | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 28 | Chiêc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Các bài nhạc dân vũ | 28 | Đĩa | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 396 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 438 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | 438 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 437 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 437 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 437 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 437 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 437 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc cơ bản: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi – Bộ của giáo viên | 122 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc cơ bản: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi – Bộ của học sinh | 441 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bảng nhóm | 325 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ đựng thiết bị | 16 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bảng phụ | 69 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Radio - Castsete | 12 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Loa cầm tay | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nam châm | 825 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp treo tranh | 107 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giá treo tranh | 22 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Smart Tivi 55 inch | 14 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Đầu DVD | 13 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi