Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học tại Chi nhánh Phía Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học tại Chi nhánh Phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:18:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Bộ | - Thể tích: ≥ 110 lít - Nhiệt độ tiệt trùng: 105oC đến 135oC - Áp suất tối đa: 0,26 Mpa - Khoảng nhiệt độ hiển thị: 5oC đến 137oC - Nhiệt độ làm ấm: 45oC - 60oC - Nhiệt độ hòa tan agar: 60oC - 100oC - Vật liệu của buồng hấp bằng thép không gỉ - Cài đặt thời gian tiệt trùng: từ 1 phút đến 250 phút - Cài đặt và hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ và thời gian tiệt trùng. - Có cửa mở dạng đứng, cơ cấu khoá cửa bằng điện – cơ - Có cơ cấu khóa liên động kép bao gồm 2 đầu dò đo áp lực đầu vào và nhiệt độ trong khoang nồi hấp. - Hệ thống hai đầu dò cho khí xả để loại trừ không khí thừa khi tiệt trùng. - Cơ cấu xả hơi tự động: hơi được xả theo tốc độ cài đặt khi tiệt trùng hoàn thành. - Có các bộ phận an toàn: + Cơ cấu an toàn của nắp (2 đầu dò) + Cơ cấu an toàn quá áp (tự động ngắt) + Cơ cấu an toàn quá nhiệt (tự động ngắt) + Bộ đếm thời gian tiệt trùng + Cơ cấu kiểm tra nắp + Bảo vệ thiếu nước + Van áp suất an toàn + Kiểm tra điện trở nung Cấu hình cung cấp: - Nồi hấp vô trùng: 01 cái - Giỏ chứa đồ bằng inox: 02 cái - Đường ống xả: 01 cái - Chai chứa nước xả: 01 chai - Can kiểm tra mực nước: 01 cái | ||
| 2 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2003, FDA, CE Máy phân tích nước tiểu gọn nhẹ, thiết kế phù hợp, dễ dàng sử dụng. - Màn hình hiển thị LCD - Tự động hiệu chuẩn sau khi bật nguồn - Tốc độ 60 mẫu/ giờ. - Nguyên lý test: sử dụng nguồn sáng lạnh cao phản quang. - Phương pháp đo: sử dụng bước sóng kép tích hợp hình cầu để đo sự biến đổi màu sắc của khối dải- Tự động chuẩn khi nguồn điện vào máy. - Chu kỳ phản ứng 60 giây. - Đo các thông số: Leukocyte/ Nitrite/ Urobilinogen/ Protein/ pH, Blood/Nitrite/Specific Gravity/ Ketone/Brilirubin/Glucose, Ascobic Acid. - Bộ nhớ 1000 kết quả. - Bước sóng đo: 525 nm, 620 nm, 720 nm. - Máy in nhiệt nhỏ gọn. - Nguồn điện 220 V/ 50 Hz, Out put: DC 9 V +/- 10 % 1.0 A - Trọng lượng 2 kg. Cấu hình cung cấp: + 01 Máy xét nghiệm nước tiểu. + 01 cuộn giấy in nhiệt. + 01 hộp gồm 100 que, loại này có thể đọc bằng mắt thường nhờ trên hộp có thước đọc kết quả. + 01 dây nguồn. + 01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị chi tiết | ||
| 3 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Bộ | - Màn hình màu LCD lớn, máy in tích hợp bên trong máy. Thẻ nhớ có thể thay đổi dễ dàng - Phân loại COPD theo độ nặng giúp phân loại và điều trị bệnh dễ dàng - Vận hành đơn giản nhờ sử dụng chuột (mouse) và bàn phím trên màn hình . - Phần mềm kết nối máy tính Spirobank. - Chẩn đoán COPD theo GOLD - Đo MVV và MV - Phát hiện dòng chảy: nhờ bộ cảm nhận kiểu Lilly - Tầm đo: ± 0,05 đến ± 14 L/phút - Độ phân giải: 0,01 l/s - Tầm đo thể tích: ± 0,01 đến ± 10 L - Độ chính xác: ±3% - Màn hình theo dõi: màn hình màu tinh thể lỏng, 10.4 inch - Máy in nhiệt, kính thước giấy bề rộng 112 mm - Các dữ liệu được lưu: khoảng 1000 bệnh nhân với thẻ nhớ - Kết nối với máy vi tính bằng: RS-232, USB, CF slot - Nguồn cung cấp: AC100V-240V, 50Hz - Công suất tiêu thụ: 11VA - Kích thước: Rộng 350 x Dài 290 x 100 (mm) - Trọng lượng: 4,5 kg | ||
| 4 | Thiết bị đo tính chất tạo bọt của nước làm mát | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM D1881, SH / T0066; - Kiểm soát nhiệt độ kỹ thuật số: 88 ± 1 ℃; - Lưu lượng không khí: 1000 ± 25ml / phút; - Bộ phận làm việc: 3 lỗ làm việc đồng thời; - Hiển thị áp suất: đồng hồ áp suất; - Điều chỉnh áp suất: Thông qua đồng hồ đo lưu lượng; - Phương pháp khuấy: Điện khuấy (motor agitation) - Phương pháp gia nhiệt: Làm nóng ống điện; - Cung cấp điện: AC220V ± 10%, 50Hz; - Công suất sưởi: 2500W; - Dải đo: nhiệt độ phòng ~ 99.9° C - Môi trường làm việc: Nhiệt độ môi trường: -10 ~ + 40 ℃; Độ ẩm tương đối: 85%; 1. Áp dụng kính nhiệt độ cao làm bể sưởi để đảm bảo nhiệt độ làm việc ổn định và đồng đều. - Khung thép không gỉ, với bồn chứa và nắp Pyrex, có thể đặt và cố định hình trụ 2 chiếc, không cần vòng thép để tránh nổi; - Với 2 chiếc đồng hồ đo lưu lượng chính xác cao, hộp điều khiển 1pc bao gồm tất cả các yếu tố điện; - Có thể thử nghiệm ở 88 ℃; - Nắp đậy bằng nhôm có 2 lỗ để đặt hình trụ; - Bể đun nóng bằng điện, với thiết bị khuấy ở trên; - thiết bị gia nhiệt bằng thép không gỉ; - Vòng làm mát bằng thép không gỉ, khi kết nối với nước làm mát, nó có thể kiểm soát nhiệt độ bồn tắm ở 24 ℃, đáp ứng yêu cầu ASTM D892; - Đồng hồ đo lưu lượng có thể điều chỉnh và chính xác với van kim (needle valve), hỗ trợ và kết nối xả; - 2 cái ống xả, Norton nguyên bản (loại bóng làm bằng nhôm) hoặc Mott (loại xi lanh làm bằng thép không gỉ); - 2 cái xi lanh 1000ml Pyrex, 2 cái xi lanh 500ml với nút cao su; - Điều khiển máy vi tính, chức năng PID, nhiệt độ hiển thị kỹ thuật số, độ chính xác 0,1 ° C, đầu dò nhiệt độ Pt100 RTD; + Đồng hồ bấm giờ kỹ thuật số Đồng hồ bấm giờ kỹ thuật số để quan sát và tính toán thời gian cung cấp khí qua đồng hồ đo lưu lượng và phân hủy bọt. + Nguồn không khí (Máy nén khí) tích hợp trong máy Nguồn sạch và khô, không dính dầu mỡ và các chất bẩn khác, có khả năng duy trì tốc độ dòng chảy quy định theo yêu cầu ASTM D1881 thông qua đá khuếch tán. | ||
| 5 | Máy trộn lập phương | 1 | Bộ | Bồn trộn lập phương 20 lít AT-01-20 * Thông tin sản phẩm: - Khối lượng mẻ trộn: 20 Lít/mẻ. Tổng thể tích bồn 27 lít - Hỗn hợp trộn: bột khô, tỉ trọng 2.0 * Bộ phận khung máy: - Bồn chứa thùng trộn dày 2.5 mm, vật liệu inox 304. Bồn chấn cạnh, tăng cứng bề mặt - Nắp bồn inox 304, đường kính 200mm, nắp hệ kín chặn bột - Vòi xã phụ, van bướm vi sinh tháo lắp clam, đường kính van 42mm - Chân và khung làm bằng vật liệu inox 304 - Kích thước bồn hình khối lập phương: 300mm * Bộ phận truyền động - Trục trộn vật liệu inox 304: Ø30mm, 02 Bạc đạn gối đường kính 25mm (Ashahi, Japan ), bích liên kết inox 304 - Cánh trộn vật liệu inox 304, bản pla 40mm, dày 3mm nằm trong bồn Lưu ý: bồn cố định, bắn tắc kê nền * Bộ phận điện và điều khiển ( điện áp 220 volt) - Motor trộn hộp số 02 HP, tốc độ trộn 25 vòng/phút, motor lắp thắng-an toàn trong quá trình vận hành, dừng cố định cho vị trí cấp xã liệu (motor Nhật sản xuất, mới 85%) - Máy sử dụng tủ điện mới 100% gồm: Biền tần 02 Hp (điều chỉnh tốc độ trộn nhanh chậm), CB khối ( Ls, Hàn Quốc ), khởi động từ, domino, công tắc, siên khẩn, rờ le kính, timer chỉnh thời gian trộn | ||
| 6 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | - Số kênh: Một kênh - Bộ phiên bản: Bộ dụng cụ sẵn sàng đo - Cảm biến: InLab Expert Pro-ISM - Khoảng đo: -2 – 20 - Độ phân giải pH: 0,001 / 0,01 / 0,1 - Độ chính xác: ± 0,002 - Nhiệt độ đo: -30 °C – 130°C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C - Hỗ trợ ISM: có - Độ linh hoạt và khối kết cấu: Máy đọc mã vạch; Dụng cụ khuấy - Chỉ số Bảo vệ: Kín nước và chống bụi (IP54) - Truyền dữ liệu (2): PC; Máy in; USB stick Cung cấp bao gồm: 01 Máy đo độ pH; 01 Giá đỡ điện cực (giá đỡ / đế bàn đỡ); 02 Điện cực; 01 Bộ các dung dịch chuẩn pH 1.68 (1L), 4.01 (1L), 7.00 (1L), 9.18 (1L); 13 (1L); 01 Hộp đựng máy; Adapter (dây nguồn), bộ lắp ráp (tua vít), cốc 250ml cắm điện cực; 01 Bộ tài liệu hướng dẫn (bản gốc và bản dịch | ||
| 7 | Micropipet tự động một kênh | 1 | Bộ | Bộ bao gồm 3 sản phẩm: 10-100ul 100-1000ul 1000 – 10000ul Pipet hoạt động bằng pít-tông là pipet thủ công lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi trong phòng thí nghiệm và có tất cả các tính năng theo yêu cầu của người sử dụng: mạnh mẽ, có hình dáng tiện dụng và vận hành đơn giản, hoàn toàn có thể tiệt trùng, độ chính xác cao với hiệu chuẩn đơn giản cho độ tin cậy lâu dài Nút pipet lớn, trung tâm cung cấp một chuyển động đồng đều và trơn tru của piston. Micropipette dễ sử dụng cho cả người thuận tay phải và tay trái. Màn hình hiện số gồm 4 chữ số với chức năng thu phóng tích hợp và sắp xếp các số theo chiều dọc (hướng đọc từ trên xuống dưới) đảm bảo khả năng đọc tối ưu mọi lúc, mong muốn có thể được đặt bằng cách xoay bánh xe dễ dàng và chính xác. Khung mã màu rõ ràng của màn hình hiển thị, cho phép dễ dàng lựa chọn đầu pipet bên phải. Nếu cần thiết, ví dụ: đối với các ứng dụng có dung dịch không chứa nước, chức năng hiệu chuẩn tích hợp cho phép điều chỉnh mà không cần dụng cụ trực tiếp trong phòng thí nghiệm. Pít-tông và đầu phun chống ăn mòn đảm bảo tuổi thọ sản phẩm lâu dài. Micropipette hoàn toàn có thể hấp tiệt trùng ở 121°C (2 bar) theo tiêu chuẩn DIN EN 285. Cũng có sẵn với chứng nhận hiệu chuẩn DAkkS. | ||
| 8 | Máy đo đa chỉ tiêu chất lượng môi trường nước | 1 | Cái | Thiết bị đo đạc các chỉ tiêu chất lượng nước hiện trường và trong phòng thi nghiệm, chức năng đo đạc nhiều thông số cơ bản (tùy theo sự chọn lựa đầu đo (sensor) của người dùng). - Thiết bị hoạt động bền bỉ trong các môi trường khi hậu biển, nhiệt đới. - Nhận nhiều chứng nhận chất lượng: RoHS, CE, WEEE, FCC, IP-67, phép thử rơi từ độ cao 1m, UN Part III Section 38.3 test methods for lithiumion batteries (class 9), GLP. - Người dùng có thể tự hiệu chỉnh trong quá trình sử dụng - Tích hợp GPS - Nguồn: Pin sạc lithium-ion cung cấp 48h hoạt động cho thiết bị (không bật đèn bàn phím) Phụ kiện đi kèm máy: pin, dây sạc, USB chứa phần mềm, phần mềm quản lý dữ liệu, hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh, cốc hiệu chuẩn, ống bảo vệ sensor, bộ làm sạch sensor. + Cáp 4 cổng sử dụng với thiết bị chính + Sensor đo pH/ORP + Sensor DO công nghệ quang học + Sensor đo độ dẫn, nhiệt độ và TDS + Sensor đo độ đục + Sensor đo ammonium + Sensor đo Chloride + Sensor đo Nitrate | ||
| 9 | Tủ sấy mẫu | 1 | Cái | - Tủ sấy, đối lưu không khí cưỡng bức bằng quạt - Dung tích lòng: 222 lít - Thang nhiệt độ: môi trường +5°C ~ 250°C - Độ đồng đều nhiệt: ±1% - Độ ổn định nhiệt độ: ±0,4°C - Thời gian đạt nhiệt độ 250°C: khoảng 70 phút - Vật liệu vỏ tủ: bằng thép sơn tĩnh điện - Lòng tủ bằng thép không gỉ 304, tháo lắp nhanh lớp lót lòng tủ để dễ vệ sinh - Kệ đặt mẫu: cung cấp: 2 / tối đa: 10 - Bộ điều khiển: + Điều khiển quá trình bằng vi xử lý fuzzy logic + Cảm biến nhiệt độ Pt100 + Cổng RS232/USB nối PC hay máy in + Màn hình LCD 3", công nghệ COG + Khóa phím tránh thay đổi không phép + 9 chương trình, 2 bước, tối đa 99 chu kỳ + Báo động bằng âm thanh và màn hình + Điều chỉnh tốc độ quạt 10 ~ 100% - Nguồn điện: 230V, 50Hz, 1900W. - Kích thước lòng: R540 x S520 x C760 mm - Kích thước ngoài: R760 x S790 x C1095 mm - Khối lượng: khoảng 100 kg. + Cung cấp với 2 kệ đặt mẫu | ||
| 10 | Bộ Burette tự động | 1 | Bộ | Dung tích: 10ml Vạch chia: 0.02ml Cung cấp bao gồm: burette, bình chứa màu nâu (2 lít) và quả bóp cao su. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 3, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500,000,000VNĐ; các thiết bị được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi