Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ năm 2021 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ năm 2021 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:49:00 đến ngày 2021-06-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,941,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in ảnh siêu âm | 600 | Cuộn | - Dạng cuộn, chiều rộng 110mm, chiều dài ≥200m. - Dung lượng ≥ 200 bản in cho mỗi cuộn. - Giấy dùng trong y tế, dùng để in hình ảnh siêu âm đen trắng, Tương thích và sử dụng được cho máy in ảnh Sony - Giải màu xám hiện thị rõ nét với độ phân giải cao, độ bền hình ảnh tốt, in ra bản in tương đương với bản gốc - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 2 | Lam kính mài | 5.000 | Cái | Chất liệu kính Soda vôi Kích thước ≥ 25 mm x 76 mm, độ dày từ 1,0-1,2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 3 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Cấu tạo: 1. Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu chứa thủy ngân, nhận nhiệt từ môi trường cần đo 2. Ống dẫn: là ống thủy tinh dẫn thủy ngân dãn nở khi tiếp xúc với môi trường 3. Phần hiển thị kết quả: có các vạch chia đánh số Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 4 | Ống thủy tinh | 3.000 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh Kích thước: ≥ 0,75cm x 8 cm | ||
| 5 | Đũa thủy tinh | 250 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh Chiều dài ≥ 15cm | ||
| 6 | Huyết áp đồng hồ | 10 | Cái | - Khoảng đo: 20 ~300mmHg - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su. Vòng bít làm bằng vải - Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, không gây đau tai - Bộ sản phẩm bao gồm: 01 Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ; 01 ống nghe; 01 túi đựng máy Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 7 | Bộ mở khí quản | 1 | Bộ | Gồm 18 chi tiết: Kẹp banh khí quản Laborde 14cm: 01 cái; Kéo Metzenbaum nhọn thẳng 14.5cm: 01 cái; Cán dao mổ số 3: 01 cái; Kéo phẫu thuật Nhọn-tù thẳng 14.5cm: 02 cái; Ống hút Frazier φ30, 19cm: 01 cái; Kẹp khăn Backhaus 13cm: 04 cái; Kẹp Foerster cong 20cm: 01 cái; Kẹp Halstead Mosquito thẳng 12.5cm: 02 cái; Kẹp Halstead Mosquito cong 12.5cm: 02 cái; Kẹp kim 18cm: 01 cái; Kẹp kim Mayo-Hegar thẳng 18cm: 01 cái; Dụng cụ phẫu thuật khí quản 17cm: 01 cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 8 | Kéo thẳng nhọn | 60 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Đầu kéo thẳng, nhọn Chiều dài ≥ 18cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 9 | Panh có mấu | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Đầu panh có mấu. Chiều dài panh ≥ 18cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 10 | Phẫu tích không mấu | 50 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, không có mấu, hấp sấy được Chiều dài ≥ 16cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 11 | Hộp đựng bông cồn có nắp | 20 | Cái | Chất liệu Inox. Đường kính Ø 8 | ||
| 12 | Kìm kẹp kim | 20 | Cái | Dùng kẹp kim trong phẫu thuật, thủ thuật Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Kìm có đầu răng cưa kẹp kim Chiều dài ≥ 16cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 13 | Panh kẹp gạc | 30 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài ≥ 20cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 14 | Bát inox các cỡ | 60 | Cái | Chất liệu Inox Kích thước ≥ Ø 12 | ||
| 15 | Panh kẹp cầm máu | 60 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài ≥ 16cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 16 | Xe tiêm hai tầng | 4 | Cái | Cấu tạo gồm 02 tầng. Chất liệu Inox Kích thước (Dài x rộng x cao): ≥ 650 x 400 x 820mm Mỗi tầng khay có lan can bằng inox ở 04 phía Có 04 bánh xe, trong đó 02 bánh có khóa hãm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 17 | Bàn típ dụng cụ phẫu thuật | 1 | Cái | Chất liệu Inox Kích thước ≥ 470 x 325 x 700 đến 1100mm (có thể điều chỉnh được chiều cao từ 700 đến 1100mm) Kích thước khay: 500 x 350mm, có thể tháo rời Có 04 bánh xe, trong đó 02 bánh có khóa hãm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 18 | Xe tiêm ba tầng | 4 | Cái | Cấu tạo gồm 03 tầng. Chất liệu Inox Kích thước (Dài x rộng x cao): ≥ 650 x 460 x 1050 mm Mỗi tầng khay có lan can bằng inox ở 04 phía Có 04 bánh xe, trong đó 02 bánh có khóa hãm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 19 | Xe lăn | 2 | Cái | Xe lăn có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển Có hai tay đẩy phía sau, có phanh giúp người đẩy phanh lại khi cần Khung xe bằng hợp kim mạ crom Ghế bằng chất liệu da màu đen Có thể gập lại gọn gàng Độ rộng ghế ngồi ≥ 45cm Tấm đặt chân bằng nhựa hoặc hợp kim nhôm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 20 | Ống hút mũi xoang | 10 | Cái | Dùng hút dịch mũi Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài ≥ 14cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 21 | Ống hút tai | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài ≥ 12cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 22 | Kẹp khuỷu | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 23 | Kẹp lấy dị vật mũi | 3 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài đầu ≥ 13cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 24 | Kìm cắt đinh | 3 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Chiều dài ≥ 45cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 25 | Tuốc nơ vít 3.5 | 3 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Dùng cho vít 3.5 trong phẫu thuật Chiều dài ≥ 16cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 26 | Tuốc nơ vít 4.5 | 3 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Dùng cho vít 4.5 trong phẫu thuật Chiều dài ≥ 16cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 27 | Phẫu tích có mấu | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, có mấu, hấp sấy được Chiều dài ≥ 18cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 28 | Kéo phẫu thuật đầu tù cong | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được Kéo 2 đầu tù, cong Dùng cắt băng, chỉ…trong phẫu thuật Chiều dài ≥ 18cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 29 | Đồng hồ đo oxy gắn bình | 2 | Cái | Cấu tạo: khung điều chỉnh, bộ đo áp suất, bộ đo lưu lượng, bộ đo độ ẩm, dây nasal oxy, các phần kết nối Van an toàn: 0,35 ± 0,05 MPa Lưu lượng: 1-15 lít/phút Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 30 | Lamen | 3.500 | Cái | Chất liệu: thủy tinh borosilicate Kích thước: ≥ 20 x 20 mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE | ||
| 31 | Banh vết mổ | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ Banh Farabeuf 12cm. Bộ banh gồm 02 cái: 23x16mm, 27x16mm/26mmx16mm, 30x16mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi