Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:23:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ tường mộ cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,7573 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,7573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,7573 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,7573 | m3 |
| 5 | Xây tường vỏ mộ trên nền móng cũ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,7414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn vỏ mộ, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường vỏ mộ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,7241 | m3 |
| 8 | Cát đen tôn trong mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,7038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp mộ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,435 | m3 |
| 11 | Xây bia mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,6384 | m3 |
| 12 | Trát tường vỏ mộ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.729,4872 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vỏ mộ kích thước 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.173,4859 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bia mộ gạch men sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 658 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bát hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 658 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lọ hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 658 | cái |
| 17 | Tôn nền bằng đá mạt dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,68 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,12 | m3 |
| 19 | Lát gạch đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.171,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Vệ sinh đế đài để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,524 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lại granito đài tưởng niệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,8732 | m2 |
| 3 | Mài lại granito đài tưởng niệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,8732 | m2 |
| 4 | Sơn đế đài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,524 | m2 |
| 5 | Sơn phủ lớp granito thân đài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,8732 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác mài granito, sơn đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,804 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Vệ sinh tường cũ để sơn lại (tường ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,246 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường cũ để sơn lại (tường trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,354 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần mái sê nô, ô văng để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,0315 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,246 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,3855 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| E | Cổng: | |||
| 1 | Vệ sinh lại granito trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,848 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cánh cổng sắt để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Mài lại granito trụ cổng, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,848 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, sơn lại đầu trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sơn lại cánh cổng thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| F | Tường rào: | |||
| 1 | Vệ sinh lại granito tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,8824 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hoa thoáng tường rào để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường rào mặt trong để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 397,2267 | m2 |
| 4 | Mài lại granitô tường rào, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,8824 | m2 |
| 5 | Sơn tường tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 397,2267 | m2 |
| 6 | Sơn lại hoa thoáng sắt tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,4 | m2 |
| 7 | Nhân công cắt cỏ, tỉa cây cảnh, vệ sinh nền nghĩa trang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi