Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:26:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,587,151,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẢO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 41,363 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,127 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m bằng ô tô 5T, đất cấp I | 0,286 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,286 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,286 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót đan cổng đá 1x2 M150 | 1,29 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | 19,824 | m3 | |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 50,643 | m3 | |
| 9 | Bê tông đan cổng đá 1x2 M200 | 2,28 | m3 | |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 6m | 2,746 | 100m2 | |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m | 2,747 | 100m2 | |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đan cổng, ≤ 6m | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột ≤ 6m | 0,327 | tấn | |
| 14 | GCLD cốt thép 10 | 1,438 | tấn | |
| 15 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 16 | GCLD cốt thép 10 | 2,576 | tấn | |
| 17 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, giằng tường, ≤ 6m | 0,531 | tấn | |
| 18 | GCLD cốt thép 10 | 0,647 | tấn | |
| 19 | Xây cột dày ≤ 10cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 | 21,466 | m3 | |
| 20 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | 44,434 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM M75 | 17,63 | m2 | |
| 22 | Trát giằng tường ngoài nhà (có bả lớp XM), VXM M75 | 163,257 | m2 | |
| 23 | Bả bột bả tường ngoài nhà | 7,955 | m2 | |
| 24 | Bả bột bả cột, dầm, ngoài nhà | 163,257 | m2 | |
| 25 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, sàn, sênô ngoài nhà | 171,212 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch trang trí chân hàng rào gạch 75x240, VXM M75 | 850,576 | m2 | |
| 27 | Ốp đá Granite bảng tên công trình | 9,675 | m2 | |
| 28 | Ốp đá Granite màu xám nhạt cột hàng rào | 64,8 | m2 | |
| 29 | CCLĐ Nẹp bản inox 50x50x1.5mm ốp trang trí lên mặt đá Granite bảng hiệu | 10,6 | m | |
| 30 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở khung cửa, khung cánh thép hộp 20x20x1.2mm, ốp Pano tôn dày 1mm chân cửa | 2,795 | m2 | |
| 31 | CCLĐ Hàng rào bằng thép, thanh ngang thép LA50x5, thanh đứng thép tròn đặc D20 | 461,203 | m2 | |
| 32 | CCLĐ Logo inox dán Decal theo màu chỉ định, "BWACO" kích thước L=0,72m; H=0,2m | 1 | bộ | |
| 33 | CCLĐ Hộp đèn đầu cổng kt(500x500x300)mm, khung thép U50x50x5, thanh ngang thép LA 20x5 | 96 | bộ | |
| 34 | CCLĐ Bộ chữ inox, kiểu chữ vni-helve bold dày 20mm, cao 80mm "CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU", "XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT", "ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG 27/4-PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG-BÀ RỊA VŨNG TÀU", "SĐT: 0254-3732842, EMAIL [email protected]" | 1 | bộ | |
| 35 | CCLĐ Bộ chữ inox "NHÀ MÁY NƯỚC HỒ ĐÁ ĐEN"; kiểu chữ arial dày 20mm; L= 2,45m; H=0,2m | 1 | bộ | |
| 36 | Khoan lỗ D16 vào móng đá hộc hiện hữu để cấy thép | 702 | lỗ | |
| 37 | Bơm Hóa chất liên kết vào các lỗ khoan L=200m để cấy thép vào móng đá hộc hiện hữu | 702 | lỗ | |
| 38 | Sơn dầu các cấu kiện sắt thép | 1.043,195 | m2 | |
| 39 | CCLĐ Đèn cầu D250, bóng led 12W | 86 | bộ | |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,125 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,113 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m bằng ô tô 5T, đất cấp I | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,012 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 0,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | 0,527 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | 0,512 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 0,665 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | 0,71 | m3 | |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 1,255 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 M200 | 0,072 | m3 | |
| 13 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | 0,127 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 1,196 | m3 | |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | 0,025 | 100m2 | |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 6m | 0,155 | 100m2 | |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m | 0,165 | 100m2 | |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, ≤ 6m | 0,021 | 100m2 | |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, ≤ 6m | 0,145 | 100m2 | |
| 20 | GCLD cốt thép 10 | 0,035 | tấn | |
| 21 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 22 | GCLD cốt thép 10 | 0,129 | tấn | |
| 23 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 24 | GCLD cốt thép 10 | 0,17 | tấn | |
| 25 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, giằng tường, ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 26 | GCLD cốt thép 10 | 0,014 | tấn | |
| 27 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 | 1,624 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM M75 | 21,504 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM M75 | 17,835 | m2 | |
| 30 | Trát cột ngoài nhà, VXM M75 | 4,85 | m2 | |
| 31 | Trát cột trong nhà, VXM M75 | 5,48 | m2 | |
| 32 | Trát dầm, ô văng ngoài nhà (có bả lớp XM), VXM M75 | 9,12 | m2 | |
| 33 | Trát dầm, ô văng trong nhà (có bả lớp XM), VXM M75 | 3,408 | m2 | |
| 34 | Trát trần ngoài nhà (có bả lớp XM), VXM M75 | 6 | m2 | |
| 35 | Trát trần trong nhà (có bả lớp XM), VXM M75 | 6,3 | m2 | |
| 36 | Bả bột bả tường ngoài nhà | 17,424 | m2 | |
| 37 | Bả bột tường trong nhà | 15,353 | m2 | |
| 38 | Bả bột bả cột, dầm, trần ngoài nhà | 19,97 | m2 | |
| 39 | Bả bột bả cột, dầm, trần trong nhà | 15,188 | m2 | |
| 40 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà | 30,54 | m2 | |
| 41 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, sàn, sênô ngoài nhà | 37,394 | m2 | |
| 42 | Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, VXM M75 | 6,39 | m2 | |
| 43 | Ốp len chân tường gạch granite 100x600, VXM M75 | 0,97 | m2 | |
| 44 | Ốp gạch trang trí chân tường gạch 60x240 , VXM M75 | 4,08 | m2 | |
| 45 | Quét hóa chất chống thấm sàn mái, sê nô | 8,36 | m2 | |
| 46 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 1,8 | m2 | |
| 47 | CCLĐ Vách kính cố định, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 6,08 | m2 | |
| 48 | CCLĐ Vách kính cố định, cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 3,86 | m2 | |
| 49 | CCLĐ khóa tay gạt cửa đi | 1 | bộ | |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | 0,042 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,042 | tấn | |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | 0,079 | 100m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,664 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình | 0,376 | 100m2 | |
| 55 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường | 1 | bộ | |
| 56 | CCLĐ MCB 2P _40A, 6kA | 1 | cái | |
| 57 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | 3 | cái | |
| 58 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | 1 | cái | |
| 59 | CCLĐ Đèn led mica, gắn áp trần, tường 36W, 1,2m | 2 | bộ | |
| 60 | CCLĐ Quạt đảo gắn tường | 1 | cái | |
| 61 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | 4 | cái | |
| 62 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | 2 | cái | |
| 63 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | 4 | cái | |
| 64 | CCLĐ Đế âm | 8 | cái | |
| 65 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx6mm² | 90 | m | |
| 66 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm² | 950 | m | |
| 67 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | 45 | m | |
| 68 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | 30 | m | |
| 69 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | 25 | m | |
| 70 | CCLĐ Ống HDPE xoắn D40/30 | 0,9 | 100m | |
| 71 | CCLĐ Ống HDPE xoắn D32/25 | 10,4 | 100m | |
| 72 | CCLĐ Cáp mạng Cat6 | 180 | m | |
| 73 | CCLĐ Ổ cắm đa năng mạng | 1 | cái | |
| 74 | CCLĐ Ổ cắm đa năng điện thoại | 1 | cái | |
| 75 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | 0,21 | 100m | |
| 76 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | 3 | cái | |
| 77 | CCLĐ Y uPVC D90 | 1 | cái | |
| 78 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi