Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:20:00 đến ngày 2021-06-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,674,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0013 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8385 | m3 |
| 4 | Mua cột điện ly tâm 10m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 7 | Di chuyển đường điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | C.trình |
| 8 | Đào xúc, vận chuyển đất cấp I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,7242 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8471 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8633 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp K95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,0171 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp K98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,9104 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 809,275 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,4922 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,4728 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0338 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4823 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,1006 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,8686 | 100m2 |
| 4 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 750,5828 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,5058 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,8686 | 100m2 |
| 7 | Vải bạt chống thấm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.480,54 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2466 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 496,108 | m3 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Ván khuôn viên vỉa vát | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8797 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông viên vỉa vát, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,3987 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót viên vỉa vát, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0648 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 174,92 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,4 | m |
| 6 | Xây bó gáy hè gạch BTKN 6,5x10,5x22,, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2733 | m3 |
| 7 | Trát bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,587 | m2 |
| 8 | Vải bạt chống thấm bê tông lót lát hè | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 864,39 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót lát hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 86,439 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terzazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 864,39 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 195,2145 | 10m3/1km |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0632 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành ga+mũ ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4607 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thành ,mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0838 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2329 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 13 | Nắp ga composit khuôn vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| E | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2984 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 4 | Mua tấm composite chắn rác 430x860 (nắp + khung) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0464 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0821 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0594 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường làm rãnh: | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 4 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,5539 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 113,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6772 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 162,87 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 335,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,6476 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76,75 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.713,39 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4376 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,2926 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan B400, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 153,73 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 942 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,2838 | 100m3 |
| G | TÔN RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79 | tấm |
| 2 | Đào bùn đặc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3775 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,642 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,73 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 145,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6069 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6267 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 198 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,2899 | 10m3/1km |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cây |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,169 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1026 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7104 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 cây / 90 ngày |
| I | ĐiỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,948 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1743 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 8 | Đào móng , đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,846 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1765 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 13 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cắt sân bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 19 | Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,624 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,624 | m3 |
| 22 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x3000x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Cắt bê tông làm rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69,4 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,76 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,76 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,694 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,76 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4164 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông rãnh cáp, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,76 | m3 |
| 31 | Đào móng rãnh cáp trên nền đất, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5837 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống, đắp móng đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,764 | m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2019 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,1761 | 100m |
| 36 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 860,6 | m |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,677 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn,H=7m tôn dày 3mm. | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn H=8m - D78-3,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cột |
| 42 | Lắp cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cần đèn |
| 43 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 44 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 45 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 46 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC) CXV -(2x16 mm2) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3004 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC) CXV -(3x16+1x10mm2) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3766 | 100m |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 324 | cái |
| 49 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | đầu cáp |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cửa |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 53 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 55 | Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | tủ |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| J | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,7932 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi