Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642228-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:20:00 đến ngày 2021-06-24 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,674,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0013 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,8385 m3
4 Mua cột điện ly tâm 10m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cột
5 Lắp dựng cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cấu kiện
7 Di chuyển đường điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 C.trình
8 Đào xúc, vận chuyển đất cấp I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,7242 100m3
9 Đào xúc đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,8471 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,8633 100m3
11 Mua đất về đắp K95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 62,0171 100m3
12 Mua đất về đắp K98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,9104 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 809,275 10m3/1km
14 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 46,4922 100m3
15 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,4728 100m3
16 Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0338 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,4823 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,1006 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,8686 100m2
4 Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 750,5828 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,5058 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,8686 100m2
7 Vải bạt chống thấm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.480,54 m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2466 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 496,108 m3
C HÈ PHỐ
1 Ván khuôn viên vỉa vát Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,8797 100m2
2 Đổ bê tông viên vỉa vát, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,3987 m3
3 Đổ bê tông lót viên vỉa vát, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,0648 m3
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 174,92 m
5 Lắp đặt bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 29,4 m
6 Xây bó gáy hè gạch BTKN 6,5x10,5x22,, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2733 m3
7 Trát bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,587 m2
8 Vải bạt chống thấm bê tông lót lát hè Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 864,39 m2
9 Đổ bê tông lót lát hè, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 86,439 m3
10 Lát gạch Terzazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 864,39 m2
11 Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,554 m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 195,2145 10m3/1km
D HỐ GA
1 Đào móng , đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,341 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,38 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0632 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,26 m3
5 Xây rãnh gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,6 m3
6 Ván khuôn thành ga+mũ ga Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4607 100m2
7 Đổ bê tông thành ,mũ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,8 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 31,8 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0838 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2329 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan miệng ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,49 m3
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,12 m3
13 Nắp ga composit khuôn vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 Cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cấu kiện
E CỬA THU NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,88 m3
2 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2984 100m2
3 Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2 m3
4 Mua tấm composite chắn rác 430x860 (nắp + khung) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Cái
5 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0464 100m2
6 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0821 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cấu kiện
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0594 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường làm rãnh: Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,32 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,65 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,65 m3
4 Đào rãnh nước, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,5539 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 113,25 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6772 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 162,87 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 335,23 m3
9 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,6476 100m2
10 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 76,75 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.713,39 m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,4376 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,2926 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan B400, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,72 m3
15 Đổ bê tông tấm đan chịu lực, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 153,73 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 942 cấu kiện
17 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,2838 100m3
G TÔN RÃNH
1 Tháo dỡ tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 79 tấm
2 Đào bùn đặc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 37,75 m3
3 Vận chuyển đất cấp I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3775 100m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,57 m3
5 Ván khuôn mũ rãnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,642 100m2
6 Đổ bê tông mũ rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,73 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 145,44 m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6069 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6267 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,09 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 198 cấu kiện
12 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 53,2899 10m3/1km
H CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,17 100m3
2 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 cây
3 Mua đất màu trồng cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,169 m3
4 Xây bồn cây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1026 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7104 m2
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 1 cây / 90 ngày
I ĐiỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng , đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,948 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,376 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1743 tấn
4 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,16 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,48 m3
6 Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,792 m3
8 Đào móng , đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,846 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,376 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1765 tấn
11 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2304 100m2
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,06 m3
13 Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Cắt sân bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 44,8 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,792 m3
16 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,792 m3
17 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,168 m3
18 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,96 m3
19 Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 bộ
20 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,624 m3
21 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,624 m3
22 Khung móng cột đèn 4 bulong M24x3000x300x675 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
23 Khung móng cột đèn 4 bulong M16x240x240x500 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 bộ
24 Cắt bê tông làm rãnh cáp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 69,4 m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,76 m3
26 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,76 m3
27 Đào móng rãnh cáp, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,694 100m3
28 Đắp cát đường ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,76 m3
29 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4164 100m3
30 Đổ bê tông rãnh cáp, đá 2x4, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,76 m3
31 Đào móng rãnh cáp trên nền đất, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5837 100m3
32 Đắp cát đường ống, đắp móng đường ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36,764 m3
33 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2019 100m3
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,1761 100m
36 Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 860,6 m
37 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 bộ
38 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
39 Rải cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,677 100m
40 Lắp dựng cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn,H=7m tôn dày 3mm. Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21 cột
41 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn H=8m - D78-3,5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cột
42 Lắp cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cần đèn
43 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 bộ
44 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,52 100m
45 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
46 Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC) CXV -(2x16 mm2) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,3004 100m
47 Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC) CXV -(3x16+1x10mm2) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,3766 100m
48 Đầu cốt đồng Cu16-25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 324 cái
49 Làm đầu cáp khô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 72 đầu cáp
50 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 bảng
51 Lắp cửa cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 cửa
52 Đầu cốt đồng M16 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 300 cái
53 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 tủ
55 Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19 tủ
56 Băng dính cách điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 cuộn
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 cái
J VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,7932 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.602E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->