Gói thầu: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí sản xuất xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí sản xuất xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:42:00 đến ngày 2021-06-24 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,843,161,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách đuôi | Chuyển tải | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Khung sườn số 1 -14 | Chuyển tải | 182 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Vách số 15 | Chuyển tải | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Khung sườn số 16-17 | Chuyển tải | 26 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Hợp kim nhôm kết cấu sống chính (100x3/60x3) | Chuyển tải | 110,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Hợp kim nhôm dập định hình (L50x50x3) | Chuyển tải | 598 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Hợp kim nhôm chống va dập định hình bán nguyệt (có xương gia cường ở giữa) (270x3) | Chuyển tải | 195 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Hợp kim nhôm dập định hình quây boong (120x3/bẻ 40) | Chuyển tải | 260 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Xô ma luồn dây vật liệu inox sus 304 (85x85x80/14) | Chuyển tải | 26 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tay khênh 2 bên mạn vật liệu thép mạ kẽm, nhôm ống HK T6061 (6000x34/42-32) | Chuyển tải | 26 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Gỗ sàn xuồng chịu nước KT: 2080x1100x40; (sơn 02 lớp phủ hai mặt hoàn chỉnh) | Chuyển tải | 156 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Xương đỡ gỗ sàn xuồng (sơn 02 lớp phủ hoàn chỉnh) KT: 60x70x2100 | Chuyển tải | 104 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Hợp kim nhôm kết cấu ky lái (T50x6/80x8 ) | 21CV | 32,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Hợp kim nhôm kết cấu sống ky mũi (120x5/50x5) | 21CV | 20,8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Hợp kim nhôm kết cấu sống đáy mũi (100x4/50x5) | 21CV | 41,6 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Hợp kim nhôm kết cấu sống đáy lái (100x4/50x5) | 21CV | 19,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Hợp kim nhôm kết cấu băng máy chính (320x8/90x10) | 21CV | 39 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x4) | 21CV | 390 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Vách đuôi | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Sườn số 0 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Sườn số 1 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Vách số 2 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Sườn số 3 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Sườn số 4 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Sườn số 5 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Sườn số 6 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Sườn số 7 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Sườn số 8 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Sườn số 9 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Sườn số 10 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Sườn số 11 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Sườn số 12 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Vách số 13 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Sườn số 14 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Sườn số 15 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Sườn số 16 | 21CV | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Hợp kim nhôm kết cấu băng máy chính (320x8/90x10) | Chở nước | 6 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Hợp kim nhôm kết cấu ky lái + sống đáy (T50x6/80x8) | Chở nước | 8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Hợp kim nhôm kết cấu sống ky mũi (120x5/50x5) | Chở nước | 3,2 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x4) | Chở nước | 14 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x3) | Chở nước | 14 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Vách đuôi | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Sườn số 0 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Sườn số 1 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Vách số 2 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Sườn số 3 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Sườn số 4 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Sườn số 5 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Vách số 6 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Sườn số 7 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Sườn số 8 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Sườn số 9 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Sườn số 10 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Vách 10.5 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Sườn số 11 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Sườn số 12 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Sườn số 13 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Sườn số 14 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Sườn số 15 | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Vách dọc tâm | Chở nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Vách dọc lửng | Chở nước | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Miệng khoang máy | Chở nước | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Hệ trục + gối đỡ ống bao trục chân vịt vật liệu thép không rỉ sus304, nhôm HK T6061, bạc trục vật liệu nhựa PE chịu mài mòn (Ф28/80x1725±5) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chân vịt đồng 4 cánh (Ф320) | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mũ thoát nước chân vịt VL thép không rỉ sus 304 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hệ thống đường ống hút khô vật liệu thép không rỉ sus 304 + van tiêu chuẩn 1/2 vật liệu thép không rỉ sus 304 + bầu chặn rác 1/2 đồng (Ф27x3850) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thùng dầu 40 lít vật liệu nhôm HK 5083-H116 | 15 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nắp hầm mũi, hầm lái: VL hợp kim nhôm HK5083-H116 KT: 550x450x50+ Gioăng cao su đúc chịu mặn | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cửa thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304 (110/60-75/34) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hệ thống điều khiển xuồng bằng cơ khí cho xuồng 21 CV-30CV (Hộp tay lái, vô lăng lái, trục tang cuộn cáp) vật liệu thép hợp kim C45, vô lăng lái tiêu chuẩn (Ф30x150/Ф160-M4) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cụm séc tơ lái tiêu chuẩn xuồng 21-30CV KT: 386/30-350; Vật liệu thép hợp kim C45, Nhôm hợp kim 5083-H116 | 15 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Trục lái xuồng vật liệu thép hợp kim C45 (730/54-52-50-45/26) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cụm ổ bạc ky lái VL nhôm HK T6061, bạc phíp F40 (60x60/40) | 15 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bánh lái xuồng vật liệu thép tấm HK C45 (430x350x5) | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Lan can lái vật liệu thép không rỉ sus 304 (27x570/1500x300x2) | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vây giảm lắc hai bên mạn xuồng vật liệu nhôm tròn, HK T6061, nhôm tấm HK 5083-H116 (100x2510x3) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Hệ thống làm mát + van thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304, van thông biển 1/2 (21/34-350/850) | 17 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Hệ thống khí xả + van cánh bướm vật liệu thép không rỉ sus 304 van xả dạng mở tự động 1/2 (34/76-216/1250) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hệ thống đường nhiên liệu; lọc thô; van cấp; van xả; hệ thống dầu cấp + dầu hồi vật liệu đồng M + van dầu tiêu chuẩn 3/4 (Ф10/16x3300) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nắp két nước phụ vật liệu HK T6061 (khoan lỗ taro bắt bu lông M8x30) (Ф250) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Lan can lái và hai bên mạn vật liệu thép không rỉ sus 304 (27x570/1500x300x2) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hợp kim nhôm d3 | 6.526 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Hợp kim nhôm d4 | 6.874 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hợp kim nhôm nhám d3 | 795 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Khí ôxi CN | 95 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Khí hàn C2H2 | 208 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Khí ác gông | 275 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thép góc đúc L40x40x3 | 365 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thép góc đúc L50x50x4 | 1.055 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thép góc đúc L50x50x5 | 840 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thép góc đúc L60X63x5 | 70 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thép góc đúc L63x63x6 | 1.490 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thép hình đúc U120x60x5 | 440 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thép tấm CT3 d2-5 | 2.204 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thép tấm CT3 d6 | 465 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thép tấm CT3 d8 | 330 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thép tấm CT3 d10 | 150 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thép tấm CT3 d15-20 | 120 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi