Gói thầu: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí sản xuất xuồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629874-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí sản xuất xuồng
Số hiệu KHLCNT 20210622657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:42:00 đến ngày 2021-06-24 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,843,161,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vách đuôi Chuyển tải 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Khung sườn số 1 -14 Chuyển tải 182 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vách số 15 Chuyển tải 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Khung sườn số 16-17 Chuyển tải 26 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hợp kim nhôm kết cấu sống chính (100x3/60x3) Chuyển tải 110,5 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Hợp kim nhôm dập định hình (L50x50x3) Chuyển tải 598 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hợp kim nhôm chống va dập định hình bán nguyệt (có xương gia cường ở giữa) (270x3) Chuyển tải 195 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hợp kim nhôm dập định hình quây boong (120x3/bẻ 40) Chuyển tải 260 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Xô ma luồn dây vật liệu inox sus 304 (85x85x80/14) Chuyển tải 26 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tay khênh 2 bên mạn vật liệu thép mạ kẽm, nhôm ống HK T6061 (6000x34/42-32) Chuyển tải 26 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Gỗ sàn xuồng chịu nước KT: 2080x1100x40; (sơn 02 lớp phủ hai mặt hoàn chỉnh) Chuyển tải 156 Tấm Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Xương đỡ gỗ sàn xuồng (sơn 02 lớp phủ hoàn chỉnh) KT: 60x70x2100 Chuyển tải 104 Thanh Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hợp kim nhôm kết cấu ky lái (T50x6/80x8 ) 21CV 32,5 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hợp kim nhôm kết cấu sống ky mũi (120x5/50x5) 21CV 20,8 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Hợp kim nhôm kết cấu sống đáy mũi (100x4/50x5) 21CV 41,6 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Hợp kim nhôm kết cấu sống đáy lái (100x4/50x5) 21CV 19,5 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Hợp kim nhôm kết cấu băng máy chính (320x8/90x10) 21CV 39 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x4) 21CV 390 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Vách đuôi 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sườn số 0 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sườn số 1 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vách số 2 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Sườn số 3 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Sườn số 4 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sườn số 5 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Sườn số 6 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sườn số 7 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sườn số 8 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sườn số 9 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Sườn số 10 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sườn số 11 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sườn số 12 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Vách số 13 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Sườn số 14 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Sườn số 15 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sườn số 16 21CV 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hợp kim nhôm kết cấu băng máy chính (320x8/90x10) Chở nước 6 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hợp kim nhôm kết cấu ky lái + sống đáy (T50x6/80x8) Chở nước 8 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hợp kim nhôm kết cấu sống ky mũi (120x5/50x5) Chở nước 3,2 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x4) Chở nước 14 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Hợp kim nhôm dập định hình (L50x30x3) Chở nước 14 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Vách đuôi Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sườn số 0 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Sườn số 1 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Vách số 2 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Sườn số 3 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Sườn số 4 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sườn số 5 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 Vách số 6 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Sườn số 7 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51 Sườn số 8 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Sườn số 9 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Sườn số 10 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Vách 10.5 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Sườn số 11 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Sườn số 12 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Sườn số 13 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Sườn số 14 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Sườn số 15 Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60 Vách dọc tâm Chở nước 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61 Vách dọc lửng Chở nước 4 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62 Miệng khoang máy Chở nước 20 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63 Hệ trục + gối đỡ ống bao trục chân vịt vật liệu thép không rỉ sus304, nhôm HK T6061, bạc trục vật liệu nhựa PE chịu mài mòn (Ф28/80x1725±5) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64 Chân vịt đồng 4 cánh (Ф320) 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65 Mũ thoát nước chân vịt VL thép không rỉ sus 304 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66 Hệ thống đường ống hút khô vật liệu thép không rỉ sus 304 + van tiêu chuẩn 1/2 vật liệu thép không rỉ sus 304 + bầu chặn rác 1/2 đồng (Ф27x3850) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67 Thùng dầu 40 lít vật liệu nhôm HK 5083-H116 15 Thùng Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68 Nắp hầm mũi, hầm lái: VL hợp kim nhôm HK5083-H116 KT: 550x450x50+ Gioăng cao su đúc chịu mặn 34 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69 Cửa thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304 (110/60-75/34) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70 Hệ thống điều khiển xuồng bằng cơ khí cho xuồng 21 CV-30CV (Hộp tay lái, vô lăng lái, trục tang cuộn cáp) vật liệu thép hợp kim C45, vô lăng lái tiêu chuẩn (Ф30x150/Ф160-M4) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71 Cụm séc tơ lái tiêu chuẩn xuồng 21-30CV KT: 386/30-350; Vật liệu thép hợp kim C45, Nhôm hợp kim 5083-H116 15 Cụm Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72 Trục lái xuồng vật liệu thép hợp kim C45 (730/54-52-50-45/26) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73 Cụm ổ bạc ky lái VL nhôm HK T6061, bạc phíp F40 (60x60/40) 15 Cụm Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bánh lái xuồng vật liệu thép tấm HK C45 (430x350x5) 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75 Lan can lái vật liệu thép không rỉ sus 304 (27x570/1500x300x2) 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76 Vây giảm lắc hai bên mạn xuồng vật liệu nhôm tròn, HK T6061, nhôm tấm HK 5083-H116 (100x2510x3) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77 Hệ thống làm mát + van thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304, van thông biển 1/2 (21/34-350/850) 17 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78 Hệ thống khí xả + van cánh bướm vật liệu thép không rỉ sus 304 van xả dạng mở tự động 1/2 (34/76-216/1250) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79 Hệ thống đường nhiên liệu; lọc thô; van cấp; van xả; hệ thống dầu cấp + dầu hồi vật liệu đồng M + van dầu tiêu chuẩn 3/4 (Ф10/16x3300) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80 Nắp két nước phụ vật liệu HK T6061 (khoan lỗ taro bắt bu lông M8x30) (Ф250) 4 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81 Lan can lái và hai bên mạn vật liệu thép không rỉ sus 304 (27x570/1500x300x2) 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82 Hợp kim nhôm d3 6.526 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83 Hợp kim nhôm d4 6.874 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84 Hợp kim nhôm nhám d3 795 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85 Khí ôxi CN 95 Chai Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86 Khí hàn C2H2 208 m3 Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87 Khí ác gông 275 Chai Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88 Thép góc đúc L40x40x3 365 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89 Thép góc đúc L50x50x4 1.055 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90 Thép góc đúc L50x50x5 840 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91 Thép góc đúc L60X63x5 70 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92 Thép góc đúc L63x63x6 1.490 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93 Thép hình đúc U120x60x5 440 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94 Thép tấm CT3 d2-5 2.204 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95 Thép tấm CT3 d6 465 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96 Thép tấm CT3 d8 330 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97 Thép tấm CT3 d10 150 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98 Thép tấm CT3 d15-20 120 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->